集刊
tuyển tập các bài báo (xuất bản thành một quyển)
tuyển tập các bài báo (xuất bản thành một quyển)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tuyển tập; tác phẩm được chọn
›集宁Jí níngquận Tập Ninh hoặc khu Chi Ninh của thành phố Ô Lan Sát Bố 烏蘭察布市|乌兰察布市[Wu1 lan2 cha2 bu4 shi4], Nội Mông
›集宁区Jí níng qūquận Tập Ninh hoặc khu Chi Ninh của thành phố Ô Lan Sát Bố 烏蘭察布市|乌兰察布市[Wu1 lan2 cha2 bu4 shi4], Nội Mông
›集中营jí zhōng yíngtrại tập trung
›集合jí hétập hợp; tập trung; (toán) tập hợp
›集合名词jí hé míng cídanh từ tập hợp (ngôn ngữ học)
›集中器jí zhōng qìbộ tập trung
›集合论jí hé lùnlý thuyết tập hợp (toán)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.