集合体 là gì?
集合体 [jí hé tǐ] có nghĩa là tập hợp; tổng thể; bó.
Nghĩa của từ 集合体 trong tiếng Việt
- tập hợp
- tổng thể
- bó
Cách đọc và ghi nhớ 集合体
集合体 được đọc là jí hé tǐ, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tập hợp; tổng thể; bó”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .