Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
连续剧
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

连续剧

liánxùjù

phim bộ, phim nhiêu tập

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể连续剧
Phồn thể连续剧
Số chữ Hán3 chữ
Cập nhật13/07/2026
Nguồn dữ liệuKho cốt lõi
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

3 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 3 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2Chữ 3
Chữ 连Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 续Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 剧Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

1 nghĩa
  1. phim bộ, phim nhiêu tập
DÙNG TRONG CÂU

Cách dùng và vị trí trong câu

Từ loại / chức năngDanh từ
Vị trí thường gặpCó thể làm chủ ngữ, tân ngữ hoặc đứng sau số từ và lượng từ.
Mẫu cấu trúc(Số từ + lượng từ +) 连续剧连续剧 + 的 + danh từ
ĐẶT CÂU

Ví dụ với 连续剧

1 ví dụ
  1. 他整个下午都在看连续剧。

    Tā zhěnggè xiàwǔ dōu zài kàn liánxùjù.

    Cả buôi chiều anh ấy xem đều xem phim truyên hình dài tập.

SO SÁNH NHANH

Từ cận nghĩa và từ dễ nhầm

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 连 · 续 · 剧

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.