Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “赵”

Tìm thấy 37 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zhào

vượt qua (cũ)

Từ vựng
赵高Zhào Gāo

Triệu Cao (?-207 TCN), một trong những hoạn quan độc ác, tham nhũng và quyền lực nhất lịch sử Trung Quốc, chịu trách nhiệm cho sự sụp đổ của…

Cụm từ
赵云Zhào Yún

Triệu Vân (-229), tướng nước Thục trong Tam Quốc Diễn Nghĩa

Cụm từ
赵军Zhào jūn

quân đội nước Triệu 趙國|赵国 trong thời Chiến Quốc

Cụm từ
赵薇Zhào Wēi

Triệu Vy hay Vicky Zhao (1976-), ngôi sao điện ảnh Trung Quốc

Cụm từ
赵翼Zhào Yì

Triệu Dực (1727-1814), nhà thơ và nhà sử học triều đại Thanh, một trong ba nhà thơ lớn của thời kỳ Càn Long 乾嘉三大家

Cụm từ
赵县Zhào Xiàn

Huyện Triệu ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc

Cụm từ
赵紫阳Zhào Zǐ yáng

Triệu Tử Dương (1919-2005), chính trị gia cải cách của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, tổng bí thư Đảng Cộng sản Trung Quốc 1987-1989, bị quản…

Cụm từ
赵玄坛Zhào Xuán tán

Triệu Huyền Đàn, Thần Tài trong truyền thống dân gian Trung Quốc và Đạo giáo

Cụm từ
赵尔巽Zhào Ěr xùn

Zhao Erxun (1844-1927), nhà sử học cận đại, biên soạn Bản thảo Lịch sử Nhà Thanh 清史稿

Cụm từ
赵树理Zhào Shù lǐ

Zhao Shuli (1906-1970), nhà văn vô sản

Cụm từ
赵乐际Zhào Lè jì

Zhao Leji (1957-), ủy viên Thường vụ Bộ Chính trị và Bí thư Ủy ban Kiểm tra Kỷ luật Trung ương

Cụm từ
赵构Zhào Gòu

Zhao Gou (1107-1187), tên thân mật của Tống Cao Tông 宋高宗[Song4 Gao1 zong1] đời thứ mười nhà Tống (trị vì 1127-1162)

Cụm từ
赵本山Zhào Běn shān

Zhao Benshan (1958-), nghệ sĩ hài truyền hình nổi tiếng toàn quốc của Trung Quốc

Cụm từ
赵晔Zhào Yè

Triệu Diệp, sử gia thời nhà Hán, tác giả của tác phẩm Lịch sử các nước Ngô và Việt 吳越春秋|吴越春秋

Cụm từ
赵括Zhào Kuò

Triệu Quát (-260 TCN), tướng quân xấu số của nước Triệu 趙國|赵国[Zhao4 Guo2], người nổi tiếng chỉ huy đội quân 400.000 đi tới sự hủy diệt hoàn…

Cụm từ
赵惠文王Zhào Huì wén Wáng

Triệu Huệ Văn Vương 趙國|赵国, trị vì từ 298-266 TCN trong Thời Chiến Quốc

Cụm từ
赵忠尧Zhào Zhōng yáo

Triệu Trung Dao (1902-1998), nhà vật lý hạt nhân tiên phong của Trung Quốc

Cụm từ
赵州桥Zhào zhōu Qiáo

Cầu Zhaozhou bắc qua sông Xiao 洨河[Xiao2 He2] ở huyện Triệu 趙縣|赵县[Zhao4 Xian4], Thạch Gia Trang, Hà Bắc, có từ thời nhà Tùy 隋代[Sui2 dai4]…

Cụm từ
赵岐Zhào Qí

Triệu Kỳ (-201 TCN), nhà chú giải Mạnh Tử 孟子[Meng4 zi3] thời đầu nhà Hán

Cụm từ
赵家人Zhào jiā rén

(từ mới 2015) họ Triệu (thuật ngữ miệt thị cho những người nắm quyền ở Trung Quốc)

Cụm từ
赵客Zhào kè

hiệp sĩ nước Triệu; thuật ngữ chung cho hiệp sĩ giang hồ

Cụm từ
赵宋Zhào Sòng

triều Tống (960-1279); dùng để phân biệt với Lưu Tống 劉宋|刘宋 thời Nam triều (420-479)

Cụm từ
赵子龙Zhào Zǐ lóng

tên tự của Triệu Vân 趙雲|赵云[Zhao4 Yun2], tướng nước Thục trong Tam Quốc Diễn Nghĩa

Cụm từ
赵国Zhào Guó

nước Triệu, một trong bảy quốc gia thời Chiến Quốc trong lịch sử Trung Quốc (475-220 TCN)

Cụm từ
赵匡胤Zhào Kuāng yìn

Triệu Khuông Dẫn, tên thật của hoàng đế khai quốc nhà Tống, Tống Thái Tổ 宋太祖 (927-976)

Cụm từ
赵公明Zhào Gōng míng

Triệu Công Minh, Thần Tài trong truyền thống dân gian Trung Quốc và Đạo giáo

Cụm từ
赵公元帅Zhào gōng yuán shuài

Soái quân Triệu, còn gọi là Triệu Công Minh hoặc Triệu Huyền Tân, Thần Tài trong truyền thống dân gian Trung Quốc và Đạo giáo

Cụm từ
赵元任Zhào Yuán rèn

Yuen Ren Chao (1892-1982), nhà ngôn ngữ học người Hoa Kỳ gốc Trung Quốc

Cụm từ
燕赵都市报Yān Zhào Dū shì Bào

Nhật báo Đô thị Yến Triệu

Cụm từ
燕赵Yān Zhào

Yên và Triệu, hai nước Chiến Quốc ở Hà Bắc và Sơn Tây; phụ nữ đẹp; vũ công và ca sĩ nữ

Cụm từ
后赵Hòu Zhào

Hậu Triệu thời Thập Lục Quốc (319-350)

Cụm từ
张王李赵Zhāng Wáng Lǐ Zhào

bất kỳ ai; bất cứ ai

Cụm từ
张三,李四,王五,赵六Zhāng Sān , Lǐ Sì , Wáng Wǔ , Zhào Liù

(bốn cái tên quen thuộc) Tom, Dick và Harry

Cụm từ
完璧归赵wán bì guī Zhào

nghĩa đen: trả ngọc bích về Triệu (thành ngữ); nghĩa bóng: trả lại nguyên vẹn cho chủ sở hữu đúng đắn

Thành ngữ
围魏救赵wéi Wèi jiù Zhào

nghĩa đen: vây hãm nước Ngụy 魏[Wei4] và cứu nước Triệu 趙|赵[Zhao4] (thành ngữ); nghĩa bóng: giải vây cho đồng minh bị bao vây bằng cách tấn công…

Thành ngữ
前赵Qián Zhào

Nhà Tiền Triệu thời Thập lục quốc (304-329)

Cụm từ