排
排
hàng
Giản thể排
Phồn thể排
Số chữ Hán1 chữ
Cập nhật13/07/2026
hàng
hàng
排 đọc là pái, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “hàng”. Mục từ này thuộc cấp HSK 2.
Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .
老师把他排在我后面坐。
Giáo viên xếp cho anh ấy ngồi đằng sau tôi.