Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
挺好

挺好

tǐng hǎo

rất tốt, khá tốt

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể挺好
Phồn thể挺好
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026

Nghĩa của 挺好 trong tiếng Việt

rất tốt, khá tốt

Cách đọc và ghi nhớ nhanh

挺好 đọc là tǐng hǎo, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “rất tốt, khá tốt”. Mục từ này thuộc cấp HSK 2.

Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .

Từ cùng chủ đề