Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

běi

Bắc

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể
Phồn thể
Số chữ Hán1 chữ
Cập nhật13/07/2026

Nghĩa của 北 trong tiếng Việt

Bắc

Cách đọc và ghi nhớ nhanh

đọc là běi, thuộc nhóm từ vựng và có nghĩa chính là “Bắc”. Mục từ này thuộc cấp HSK 1.

Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .

Ví dụ với 北

我的后背很疼。

Wǒ de hòu bèi hěn téng.

Đằng sau lưng tôi rất đau.

Từ cùng chủ đề