Kết quả cho “便宜”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
tiện lợi, rẻ; được lợi
thuận tiện
món hời; hàng rẻ
hành động tùy ý; làm theo cách thấy phù hợp
có lợi; thuận lợi; hưởng lợi từ chi phí của người khác; lợi dụng không công bằng
lợi nhỏ; món hời nhỏ
tìm kiếm món hời; tìm cách lợi dụng; cố gắng kiếm lợi từ người khác
đã được lợi từ gì đó nhưng giả vờ không; phàn nàn dù thực ra đã được lợi