Kết quả tra từ “便宜”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
便宜pián yi
rẻ; không đắt; lợi ích nhỏ; cho qua một cách nhẹ nhàng
便宜biàn yí
thuận tiện
便宜货pián yi huò
món hời; hàng rẻ
便宜行事biàn yí xíng shì
hành động tùy ý; làm theo cách thấy phù hợp
讨便宜tǎo pián yi
tìm kiếm món hời; tìm cách lợi dụng; cố gắng kiếm lợi từ người khác
得便宜卖乖dé pián yi mài guāi
đã được lợi từ gì đó nhưng giả vờ không; phàn nàn dù thực ra đã được lợi
小便宜xiǎo pián yi
lợi nhỏ; món hời nhỏ
占便宜zhàn pián yi
có lợi; thuận lợi; hưởng lợi từ chi phí của người khác; lợi dụng không công bằng