Kết quả tra từ “颤”
Tìm thấy 30 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
run rẩy; rùng mình; rung; lung lay; âm đọc ở Đài Loan [zhan4]
rung (nhạc cụ dây); ngân rung (trong ngữ âm)
giọng run; xem thêm 顫聲|颤声[chan4 sheng1]
rung (giọng); xem thêm 顫聲|颤声[zhan4 sheng1]
run như cầy sấy (thành ngữ)
run rẩy; rùng mình; rung; lẩy bẩy
biến thể của 戰慄|战栗[zhan4 li4]
run rẩy; lảo đảo; chập chờn; loạng choạng; ngập ngừng
xem 顫巍巍|颤巍巍[chan4 wei1 wei1]
rung; chuyển động nhẹ
run rẩy trong sợ hãi
đáng sợ; sợ hãi (thành ngữ)
liệt; run rẩy; dùng cho bệnh Parkinson 帕金森病[Pa4 jin1 sen1 bing4]
tremorine (thuốc gây run)
rung chuyển; rung động
vibraphone (nhạc cụ)
khử rung tim; khử rung
âm rung chân răng (ví dụ: âm r trong tiếng Nga)
máy sốc tim tự động (AED)
xem 心驚膽戰|心惊胆战[xin1 jing1 dan3 zhan4]
hoảng sợ
run rẩy
run rẩy; rung lên
rung nhĩ (viết tắt của 心房顫動|心房颤动[xin1 fang2 chan4 dong4])
xem 心驚膽戰|心惊胆战[xin1 jing1 dan3 zhan4]
rung nhĩ
rung thất (V-fib), viết tắt thành 室顫|室颤[shi4 chan4]
rung tâm thất (V-fib), viết tắt của 心室顫動|心室颤动[xin1 shi4 chan4 dong4]
xem 除顫|除颤[chu2 chan4]
biến thể của 冷戰|冷战[leng3 zhan5]