Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “閒”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
jiàn

biến thể của 間|间[jian4]

Từ vựng
xián

nhàn rỗi; không có việc; thư nhàn

Từ vựng
闲书
xián shū

đọc giải trí

Cụm từ
闲事
xián shì

việc của người khác

Cụm từ
闲人
xián rén

người nhàn rỗi; kẻ lười biếng; người không có lý do chính đáng để ở một nơi nào đó

Cụm từ
闲余
xián yú

(thời gian của một người) rảnh rỗi; không bận

Cụm từ
闲侃
xián kǎn

tán gẫu

Cụm từ
闲口
xián kǒu

nói chuyện phiếm

Cụm từ
闲情
xián qíng

tâm trạng nhàn nhã

Cụm từ
闲扯
xián chě

tán gẫu; nói chuyện phiếm

Cụm từ
闲散
xián sǎn

thư thái; nhàn nhã; (về tài nguyên: công nhân, quỹ, v.v.) không sử dụng; nhàn rỗi

Cụm từ
闲晃
xián huàng

đi lang thang; đi chơi

Cụm từ
闲暇
xián xiá

nhàn rỗi

Cụm từ
闲混
xián hùn

la cà

Cụm từ
闲空
xián kòng

nhàn rỗi; thời gian rảnh; rảnh rỗi

Cụm từ
闲置
xián zhì

để mặc không dùng; để không

Cụm từ
闲聊
xián liáo

tán gẫu; cuộc trò chuyện phiếm

Cụm từ
闲话
xián huà

cuộc trò chuyện phiếm; tán gẫu; bàn tán; nói về (bất cứ gì nghĩ đến)

Cụm từ
闲谈
xián tán

tán gẫu

Cụm từ
闲适
xián shì

nhàn nhã và thoải mái; thư giãn

Cụm từ
闲钱
xián qián

tiền dư

Cụm từ
闲情逸致
xián qíng yì zhì

tâm trạng thong thả và thư thái

Cụm từ
闲来无事
xián lái wú shì

nhàn rỗi không có việc gì làm

Cụm từ
闲言闲语
xián yán xián yǔ

lời đồn nhàn rỗi

Cụm từ