Kết quả tra từ “閒”
Tìm thấy 45 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
nhàn rỗi; không có việc; thư nhàn
biến thể của 間|间[jian4]
(thời gian của một người) rảnh rỗi; không bận
tiền dư
nhàn nhã và thoải mái; thư giãn
tán gẫu
cuộc trò chuyện phiếm; tán gẫu; bàn tán; nói về (bất cứ gì nghĩ đến)
lời đồn nhàn rỗi
tán gẫu; cuộc trò chuyện phiếm
để mặc không dùng; để không
nhàn rỗi; thời gian rảnh; rảnh rỗi
la cà
đọc giải trí
nhàn rỗi
đi lang thang; đi chơi
thư thái; nhàn nhã; (về tài nguyên: công nhân, quỹ, v.v.) không sử dụng; nhàn rỗi
tán gẫu; nói chuyện phiếm
tâm trạng thong thả và thư thái
tâm trạng nhàn nhã
nói chuyện phiếm
nhàn rỗi không có việc gì làm
tán gẫu
người nhàn rỗi; kẻ lười biếng; người không có lý do chính đáng để ở một nơi nào đó
việc của người khác
ở nhà không làm gì; đã từ chức; thất nghiệp; bị sa thải; đang nghỉ phép
nói chuyện phiếm; bình phẩm không hay
tán gẫu; bàn tán
chõ mũi; vô công rồi nghề; tò mò chuyện người khác
(trong phủ định) (không) phải dạng tầm thường
bình thường; phổ biến; không quan trọng; một cách nhàn rỗi; không có lý do
thời gian rảnh rỗi; thời gian rảnh; (về người) rảnh rỗi; không bận; (về thiết bị, phòng ốc, v.v.) không sử dụng; không dùng đến; nhàn rỗi…
nhàn rỗi; thanh nhàn
biến thể er hoá của 消閒|消闲[xiao1 xian2]
dành thời gian nhàn rỗi; tiêu thời gian rảnh
bình tĩnh và điềm nhiên (thành ngữ)
nhàn nhã; vô tư; thư thái
Lo chuyện của mình đi!; Đừng can thiệp!
thong thả và tự tại (thành ngữ); vô tư và thư thái
bình yên và vô tư lự; thong thả
xen vào chuyện người khác
sống cuộc đời nhàn rỗi; làm kẻ lười biếng
tranh thủ lúc rảnh rỗi; nghỉ giải lao khỏi công việc
giày thể thao; giày thường nhật
quần mặc thường ngày
giải trí; thư giãn; không làm việc; nhàn rỗi; tận hưởng thư giãn; nằm không