Kết quả cho “閒”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
biến thể của 間|间[jian4]
nhàn rỗi; không có việc; thư nhàn
đọc giải trí
việc của người khác
người nhàn rỗi; kẻ lười biếng; người không có lý do chính đáng để ở một nơi nào đó
(thời gian của một người) rảnh rỗi; không bận
tán gẫu
nói chuyện phiếm
tâm trạng nhàn nhã
tán gẫu; nói chuyện phiếm
thư thái; nhàn nhã; (về tài nguyên: công nhân, quỹ, v.v.) không sử dụng; nhàn rỗi
đi lang thang; đi chơi
nhàn rỗi
la cà
nhàn rỗi; thời gian rảnh; rảnh rỗi
để mặc không dùng; để không
tán gẫu; cuộc trò chuyện phiếm
cuộc trò chuyện phiếm; tán gẫu; bàn tán; nói về (bất cứ gì nghĩ đến)
tán gẫu
nhàn nhã và thoải mái; thư giãn
tiền dư
tâm trạng thong thả và thư thái
nhàn rỗi không có việc gì làm
lời đồn nhàn rỗi