Kết quả tra từ “钩”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
móc; khâu; móc len; cái móc; dấu kiểm hoặc dấu tick; chốt cửa sổ
biến thể của 鉤|钩[gou1]
sào móc
kim móc; que móc
móc
móc
bệnh xoắn khuẩn
khảo sát; điều tra; kiểm toán (sổ sách, tài khoản, v.v.)
(vật nhọn) mắc vào (quần tất, v.v.)
mã ní (mắt xích hình chữ U)
móc
biến thể của 勾心鬥角|勾心斗角[gou1 xin1 dou4 jiao3]
cái móc
(loài chim ở Trung Quốc) chim phường chèo lớn (Tephrodornis virgatus)
(loài chim ở Trung Quốc) chim hải âu Tahiti (Pterodroma rostrata)
cỏ đoạt mệnh (Gelsemium elegans)
biến thể er hoá của 鉤|钩[gou1]
móc vào; mắc vào; dính vào
biến thể của 鉤稽|钩稽[gou1 ji1]
mũi khoằm; mũi La Mã
biến thể er hoá của 魚鉤|鱼钩[yu2 gou1]
lưỡi câu
(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu mỏ liềm lớn (Pomatorhinus hypoleucos)
biến thể er hoá của 鐵鈎|铁钩[tie3 gou1]
móc sắt
(loài chim ở Trung Quốc) chim miệng liềm má gỉ (Pomatorhinus erythrogenys)
biến thể er hoá của 釣鉤|钓钩[diao4 gou1]
lưỡi câu
nét sổ có móc (trong chữ Hán)
nét 乚 trong chữ Hán
biến thể er hoá của 衣鉤|衣钩[yi1 gou1]
móc treo quần áo
móc treo quần áo
(loài chim ở Trung Quốc) chim meo liềm ngực đốm nam (Pomatorhinus swinhoei)
(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu mỏ cong Đài Loan (Pomatorhinus musicus)
(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu mỏ quặp cổ đen (Pomatorhinus erythrocnemis)
cắt đứt quan hệ; ngắt kết nối; không còn liên lạc
(loài chim ở Trung Quốc) chim trả lưỡi liềm mỏ đỏ (Pomatorhinus ferruginosus)
trộm một cái móc thì bị treo cổ, trộm cả nước thì được phong hầu (thành ngữ từ tác phẩm Đạo gia Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3])
cướp cả nước thì được phong hầu, trộm cái móc thì bị treo cổ (thành ngữ từ tác phẩm Đạo gia Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3])
móc cửa sổ; chốt cửa sổ
móc cân đòn
sán dây bò
biến thể của 魚鉤兒|鱼钩儿[yu2 gou1 r5]
biến thể của 魚鉤|鱼钩[yu2 gou1]
nét ngang có móc ở cuối (trong chữ Hán)
nét ⺄ trong chữ Hán
(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu mỏ liềm ngực vằn (Pomatorhinus ruficollis)
(loài chim ở Trung Quốc) khướu mỏ quặp trán nâu (Pomatorhinus ochraceiceps)
sán dây (Taenia solium)
(nét móc lõm xuống phải)
(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu mỏ cong vằn đen (Pomatorhinus gravivox)
móc sắt ở đầu một cây sào dài
móc; liên hệ với ai đó
biến thể er hoá của 掛鉤|挂钩[gua4 gou1]
kết nối; liên kết; móc nối lại với nhau; (nghĩa bóng) (đứng trước bởi 與|与[yu3] + {thực thể}) thiết lập liên hệ (với {thực thể}); (Đài Loan) cấu…
móc ngoéo
(phương ngữ) để lại việc chưa hoàn thành
đánh dấu; vẽ dấu tick; dấu tick; dấu kiểm
biến thể er hoá của 後鉤|后钩[hou4 gou1]