Kết quả cho “钩”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
móc; khâu; móc len; cái móc; dấu kiểm hoặc dấu tick; chốt cửa sổ
móc vào; mắc vào; dính vào
biến thể er hoá của 鉤|钩[gou1]
cỏ đoạt mệnh (Gelsemium elegans)
cái móc
móc
mã ní (mắt xích hình chữ U)
(vật nhọn) mắc vào (quần tất, v.v.)
khảo sát; điều tra; kiểm toán (sổ sách, tài khoản, v.v.)
móc
móc
kim móc; que móc
sào móc
(loài chim ở Trung Quốc) chim phường chèo lớn (Tephrodornis virgatus)
biến thể của 勾心鬥角|勾心斗角[gou1 xin1 dou4 jiao3]
(loài chim ở Trung Quốc) chim hải âu Tahiti (Pterodroma rostrata)
bệnh xoắn khuẩn
mắc câu
ngạnh; cú xe đạp chổng ngược hoặc cú vô-lê (bóng đá)
móc treo; móc treo lơ lửng; giá treo
(phương ngữ) việc chưa xong; âm thanh kéo dài
(cá) cắn; đớp mồi
đánh dấu; vẽ dấu tick; dấu tick; dấu kiểm
móc ngoéo