Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “钩”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
gōu

móc; khâu; móc len; cái móc; dấu kiểm hoặc dấu tick; chốt cửa sổ

Từ vựng
钩住
gōu zhù

móc vào; mắc vào; dính vào

Cụm từ
钩儿
gōu r

biến thể er hoá của 鉤|钩[gou1]

Cụm từ
钩吻
gōu wěn

cỏ đoạt mệnh (Gelsemium elegans)

Cụm từ
钩子
gōu zi

cái móc

Cụm từ
钩扣
gōu kòu

móc

Cụm từ
钩环
gōu huán

mã ní (mắt xích hình chữ U)

Cụm từ
钩破
gōu pò

(vật nhọn) mắc vào (quần tất, v.v.)

Cụm từ
钩稽
gōu jī

khảo sát; điều tra; kiểm toán (sổ sách, tài khoản, v.v.)

Cụm từ
钩编
gōu biān

móc

Cụm từ
钩花
gōu huā

móc

Cụm từ
钩针
gōu zhēn

kim móc; que móc

Cụm từ
钩头篙
gōu tóu gāo

sào móc

Cụm từ
钩嘴林鵙
gōu zuǐ lín jú

(loài chim ở Trung Quốc) chim phường chèo lớn (Tephrodornis virgatus)

Cụm từ
钩心斗角
gōu xīn dòu jiǎo

biến thể của 勾心鬥角|勾心斗角[gou1 xin1 dou4 jiao3]

Cụm từ
钩嘴圆尾鹱
gōu zuǐ yuán wěi hù

(loài chim ở Trung Quốc) chim hải âu Tahiti (Pterodroma rostrata)

Cụm từ
钩端螺旋体病
gōu duān luó xuán tǐ bìng

bệnh xoắn khuẩn

Cụm từ
上钩
shàng gōu

mắc câu

Cụm từ
倒钩
dào gōu

ngạnh; cú xe đạp chổng ngược hoặc cú vô-lê (bóng đá)

Cụm từ
吊钩
diào gōu

móc treo; móc treo lơ lửng; giá treo

Cụm từ
后钩
hòu gōu

(phương ngữ) việc chưa xong; âm thanh kéo dài

Cụm từ
咬钩
yǎo gōu

(cá) cắn; đớp mồi

Cụm từ
打钩
dǎ gōu

đánh dấu; vẽ dấu tick; dấu tick; dấu kiểm

Cụm từ
拉钩
lā gōu

móc ngoéo

Cụm từ