Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “醒”

Tìm thấy 35 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
xǐng

tỉnh dậy; tỉnh táo; nhận ra; tỉnh rượu; tỉnh lại

Từ vựng
醒面xǐng miàn

để bột nghỉ

Cụm từ
醒酒xǐng jiǔ

giải rượu; tỉnh rượu

Cụm từ
醒豁xǐng huò

rõ ràng; không mơ hồ

Cụm từ
醒目xǐng mù

bắt mắt (tiêu đề); nổi bật (minh họa)

Cụm từ
醒悟xǐng wù

tỉnh ngộ; nhận ra sự thật; tỉnh ra; nhận thức thực tế

Cụm từ
醒来xǐng lái

thức dậy

Cụm từ
醒世恒言Xǐng shì Héng yán

"Tỉnh Thế Hằng Ngôn", tuyển tập truyện ngắn bạch thoại của Phùng Mộng Long 馮夢龍|冯梦龙[Feng2 Meng4 long2] xuất bản năm 1627

Cụm từ
点醒diǎn xǐng

chỉ ra; thu hút sự chú ý của ai đó; khiến ai đó nhận ra điều gì

Cụm từ
惊醒jīng xǐng

thức dậy; bị đánh thức; tỉnh giấc vì điều gì đó; ngủ không sâu

Cụm từ
灵醒líng xǐng

(về giác quan, tâm trí, v.v.) tỉnh táo; nhạy bén; minh mẫn

Cụm từ
酒醒jiǔ xǐng

tỉnh rượu

Cụm từ
警醒jǐng xǐng

tỉnh táo

Cụm từ
觉醒jué xǐng

thức tỉnh; nhận ra; tỉnh ngộ; nhận ra sự thật; vỡ lẽ; trở nên nhận thức

Cụm từ
自然醒zì rán xǐng

thức dậy tự nhiên (không cần báo thức)

Cụm từ
砸醒zá xǐng

làm ai đó tỉnh giấc

Cụm từ
睡醒shuì xǐng

thức dậy

Cụm từ
发人深醒fā rén shēn xǐng

biến thể của 發人深省|发人深省[fa1 ren2 shen1 xing3]

Cụm từ
苏醒sū xǐng

tỉnh lại; thức tỉnh; phục hồi ý thức

Cụm từ
猛醒měng xǐng

chợt nhận ra; tỉnh ngộ; tỉnh giấc đột ngột

Cụm từ
清醒梦qīng xǐng mèng

mơ sáng suốt

Cụm từ
清醒qīng xǐng

tỉnh táo; tỉnh thức

Cụm từ
昏迷不醒hūn mí bù xǐng

tiếp tục bất tỉnh

Cụm từ
提醒物tí xǐng wù

lời nhắc

Cụm từ
提醒tí xǐng

nhắc nhở; gợi chú ý; cảnh báo

Cụm từ
提神醒脑tí shén xǐng nǎo

làm tỉnh táo và sảng khoái tinh thần (thành ngữ); tỉnh táo; sảng khoái

Thành ngữ
恍然醒悟huǎng rán xǐng wù

sự nhận ra đột ngột; nhận ra điều gì đó trong chớp mắt

Cụm từ
弄醒nòng xǐng

đánh thức ai đó

Cụm từ
唤醒huàn xǐng

đánh thức ai đó; khuấy động

Cụm từ
吵醒chǎo xǐng

đánh thức ai đó bằng tiếng ồn

Cụm từ
叫醒服务jiào xǐng fú wù

cuộc gọi báo thức; dịch vụ báo thức (dịch vụ khách sạn)

Cụm từ
叫醒jiào xǐng

đánh thức; gọi ai dậy; làm cho tỉnh

Cụm từ
半梦半醒bàn mèng bàn xǐng

nửa tỉnh nửa mơ; nửa ngủ

Cụm từ
人间清醒rén jiān qīng xǐng

(từ mới khoảng năm 2021) giữ được sự tỉnh táo; không bị cuốn theo; không để thành công làm lu mờ đầu óc

Cụm từ
一觉醒来yī jiào xǐng lái

thức dậy sau giấc ngủ

Cụm từ