Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “醒”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
xǐng

tỉnh

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
醒悟
xǐng wù

tỉnh ngộ; nhận ra sự thật; tỉnh ra; nhận thức thực tế

Cụm từ
醒来
xǐng lái

thức dậy

Cụm từ
醒目
xǐng mù

bắt mắt (tiêu đề); nổi bật (minh họa)

Cụm từ
醒豁
xǐng huò

rõ ràng; không mơ hồ

Cụm từ
醒酒
xǐng jiǔ

giải rượu; tỉnh rượu

Cụm từ
醒面
xǐng miàn

để bột nghỉ

Cụm từ
醒世恒言
Xǐng shì Héng yán

"Tỉnh Thế Hằng Ngôn", tuyển tập truyện ngắn bạch thoại của Phùng Mộng Long 馮夢龍|冯梦龙[Feng2 Meng4 long2] xuất bản năm 1627

Cụm từ
提醒
tí//xǐng

nhắc nhở

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
清醒
qīngxǐng

tỉnh táo, sáng suốt

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
叫醒
jiào xǐng

đánh thức; gọi ai dậy; làm cho tỉnh

Cụm từ
吵醒
chǎo xǐng

đánh thức ai đó bằng tiếng ồn

Cụm từ
唤醒
huàn xǐng

đánh thức ai đó; khuấy động

Cụm từ
弄醒
nòng xǐng

đánh thức ai đó

Cụm từ
惊醒
jīng xǐng

thức dậy; bị đánh thức; tỉnh giấc vì điều gì đó; ngủ không sâu

Cụm từ
灵醒
líng xǐng

(về giác quan, tâm trí, v.v.) tỉnh táo; nhạy bén; minh mẫn

Cụm từ
点醒
diǎn xǐng

chỉ ra; thu hút sự chú ý của ai đó; khiến ai đó nhận ra điều gì

Cụm từ
猛醒
měng xǐng

chợt nhận ra; tỉnh ngộ; tỉnh giấc đột ngột

Cụm từ
睡醒
shuì xǐng

thức dậy

Cụm từ
砸醒
zá xǐng

làm ai đó tỉnh giấc

Cụm từ
苏醒
sū xǐng

tỉnh lại; thức tỉnh; phục hồi ý thức

Cụm từ
觉醒
jué xǐng

thức tỉnh; nhận ra; tỉnh ngộ; nhận ra sự thật; vỡ lẽ; trở nên nhận thức

Cụm từ
警醒
jǐng xǐng

tỉnh táo

Cụm từ
酒醒
jiǔ xǐng

tỉnh rượu

Cụm từ