Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “贞”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
zhēn

trinh tiết

Từ vựng
贞丰
Zhēn fēng

huyện Zhenfeng trong châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu, Qianxinan 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
贞女
zhēn nǚ

nữ đồng trinh; quả phụ không tái hôn

Cụm từ
贞德
Zhēn dé

Jeanne d'Arc (1412-1431), nữ anh hùng và giải phóng quân Pháp, bị xử tử là phù thủy bởi người Burgundy và Anh; còn gọi là Jehanne Darc, thiếu nữ vùng Orleans, Joan of Arc hoặc…

Cụm từ
贞操
zhēn cāo

(thường chỉ phụ nữ) trinh tiết; trinh nguyên; đức hạnh; danh dự; trung thành; liêm chính

Cụm từ
贞洁
zhēn jié

trinh tiết

Cụm từ
贞烈
zhēn liè

sẵn sàng chết để giữ gìn trinh tiết

Cụm từ
贞节
zhēn jié

trinh tiết; trinh nguyên (của phụ nữ); liêm chính (của đàn ông); trung thành; kiên trung

Cụm từ
贞丰县
Zhēn fēng xiàn

huyện Zhenfeng trong châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu, Qianxinan 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
贞操带
zhēn cāo dài

đai trinh tiết

Cụm từ
贞节牌坊
zhēn jié pái fāng

cổng vòm tưởng niệm tiết hạnh của quả phụ

Cụm từ
坚贞
jiān zhēn

kiên định; không nao núng; trung thành đến cùng

Cụm từ
女贞
nǚ zhēn

cây ligustrum (chi Ligustrum)

Cụm từ
安贞
Ān zhēn

Antei (niên hiệu Nhật Bản, 1227-1229)

Cụm từ
忠贞
zhōng zhēn

trung thành và đáng tin cậy

Cụm từ
童贞
tóng zhēn

sự trinh tiết; trong trắng

Cụm từ
白素贞
Bái Sù zhēn

(tên người) Bạch Tố Trinh, từ chuyện Bạch Xà

Cụm từ
苏贞昌
Sū Zhēn chāng

Su Tseng-chang (1947-), chính trị gia DPP Đài Loan, thủ tướng Trung Hoa Dân Quốc (2019-)

Cụm từ
三贞九烈
sān zhēn jiǔ liè

(về người góa phụ) trung thành đến chết với ký ức của chồng

Cụm từ
圣女贞德
Shèng nǚ Zhēn dé

Jeanne d'Arc (1412-1431), nữ anh hùng và giải phóng quân Pháp, bị xử tử như một phù thủy bởi người Burgundy và Anh

Cụm từ
坚贞不屈
jiān zhēn bù qū

trung thành và không khuất phục (thành ngữ); kiên cường

Thành ngữ
坚贞不渝
jiān zhēn bù yú

liêm chính không lay chuyển (thành ngữ); không nao núng

Thành ngữ
忠贞不渝
zhōng zhēn bù yú

trung thành không đổi (thành ngữ); trung thủy và kiên định

Thành ngữ
永贞内禅
Yǒng zhēn nèi shàn

Vĩnh Trinh nhường ngôi năm 805

Cụm từ