Kết quả cho “贞”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
trinh tiết
huyện Zhenfeng trong châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu, Qianxinan 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu
nữ đồng trinh; quả phụ không tái hôn
Jeanne d'Arc (1412-1431), nữ anh hùng và giải phóng quân Pháp, bị xử tử là phù thủy bởi người Burgundy và Anh; còn gọi là Jehanne Darc, thiếu nữ vùng Orleans, Joan of Arc hoặc…
(thường chỉ phụ nữ) trinh tiết; trinh nguyên; đức hạnh; danh dự; trung thành; liêm chính
trinh tiết
sẵn sàng chết để giữ gìn trinh tiết
trinh tiết; trinh nguyên (của phụ nữ); liêm chính (của đàn ông); trung thành; kiên trung
huyện Zhenfeng trong châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu, Qianxinan 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu
đai trinh tiết
cổng vòm tưởng niệm tiết hạnh của quả phụ
kiên định; không nao núng; trung thành đến cùng
cây ligustrum (chi Ligustrum)
Antei (niên hiệu Nhật Bản, 1227-1229)
trung thành và đáng tin cậy
sự trinh tiết; trong trắng
(tên người) Bạch Tố Trinh, từ chuyện Bạch Xà
Su Tseng-chang (1947-), chính trị gia DPP Đài Loan, thủ tướng Trung Hoa Dân Quốc (2019-)
(về người góa phụ) trung thành đến chết với ký ức của chồng
Jeanne d'Arc (1412-1431), nữ anh hùng và giải phóng quân Pháp, bị xử tử như một phù thủy bởi người Burgundy và Anh
trung thành và không khuất phục (thành ngữ); kiên cường
liêm chính không lay chuyển (thành ngữ); không nao núng
trung thành không đổi (thành ngữ); trung thủy và kiên định
Vĩnh Trinh nhường ngôi năm 805