Kết quả tra từ “贞”
Tìm thấy 25 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
trinh tiết
huyện Zhenfeng trong châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu, Qianxinan 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu
huyện Zhenfeng trong châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu, Qianxinan 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu
cổng vòm tưởng niệm tiết hạnh của quả phụ
trinh tiết; trinh nguyên (của phụ nữ); liêm chính (của đàn ông); trung thành; kiên trung
sẵn sàng chết để giữ gìn trinh tiết
trinh tiết
đai trinh tiết
(thường chỉ phụ nữ) trinh tiết; trinh nguyên; đức hạnh; danh dự; trung thành; liêm chính
Jeanne d'Arc (1412-1431), nữ anh hùng và giải phóng quân Pháp, bị xử tử là phù thủy bởi người Burgundy và Anh; còn gọi là Jehanne Darc, thiếu…
nữ đồng trinh; quả phụ không tái hôn
Su Tseng-chang (1947-), chính trị gia DPP Đài Loan, thủ tướng Trung Hoa Dân Quốc (2019-)
Jeanne d'Arc (1412-1431), nữ anh hùng và giải phóng quân Pháp, bị xử tử như một phù thủy bởi người Burgundy và Anh
sự trinh tiết; trong trắng
(tên người) Bạch Tố Trinh, từ chuyện Bạch Xà
Cải cách Vĩnh Trinh, phong trào cải cách thất bại năm 805 thời nhà Đường do Vương Thúc Văn 王叔文[Wang2 Shu1 wen2] lãnh đạo
Vĩnh Trinh nhường ngôi năm 805
trung thành không đổi (thành ngữ); trung thủy và kiên định
trung thành và đáng tin cậy
Antei (niên hiệu Nhật Bản, 1227-1229)
cây ligustrum (chi Ligustrum)
liêm chính không lay chuyển (thành ngữ); không nao núng
trung thành và không khuất phục (thành ngữ); kiên cường
kiên định; không nao núng; trung thành đến cùng
(về người góa phụ) trung thành đến chết với ký ức của chồng