Kết quả tra từ “薪”
Tìm thấy 46 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
củi; nhiên liệu; lương
(cũ) lương (quân đội và cảnh sát); (Đài Loan) lương
lương; mức lương
tiền công; thù lao; lương; thưởng
tiền lương
tiền lương; tiền công
xem 薪火相傳|薪火相传[xin1 huo3 xiang1 chuan2]
nghĩa đen ngọn lửa từ thanh củi đang cháy truyền sang những thanh khác (thành ngữ); nghĩa bóng (về kiến thức, kỹ năng, v.v.) được truyền từ…
lương; tiền công
(kiến thức, kỹ năng, v.v.) được truyền từ thầy sang trò, từ thế hệ này sang thế hệ khác, viết tắt của 薪盡火傳|薪尽火传[xin1 jin4 huo3 chuan2]
lương; thu nhập
chính sách lương cao để ngăn chặn tham nhũng
lương cao
thuê với lương cao
lương cao, đãi ngộ hậu hĩnh
lương cao
đưa ra biện pháp quyết liệt để xử lý tình huống; rút củi dưới đáy nồi
lương tuần
đòi lương chưa trả
nghĩa đen: nằm trên củi và nếm mật (thành ngữ); nghĩa bóng: chịu đựng kiên nhẫn nhưng quyết tâm trả thù
nghĩa đen: ngủ trên củi và nếm mật (như vua Câu Tiễn nước Việt 勾踐|勾践[Gou1 Jian4]), để nhớ nỗi nhục của mình) (thành ngữ); nghĩa bóng: giữ vững…
thêm dầu vào lửa
ngày trả lương
trả lương hoặc tiền công
(Đài Loan) nghỉ không lương
nghỉ không lương; nghỉ phép không lương
cắt giảm lương
nợ lương; lương chưa trả
củi
nghĩa đen: một cốc nước dập lửa cỗ xe củi cháy (thành ngữ); nghĩa bóng: biện pháp hoàn toàn không đủ
thu nhập hàng tháng (hiện vật)
nghĩa đen: bẻ ống khói và dời củi (để phòng cháy) (thành ngữ); nghĩa bóng: thực hiện biện pháp phòng ngừa
lương theo giờ
tiền công hằng ngày
thêm củi để dập lửa (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động không khôn ngoan chỉ làm vấn đề tồi tệ hơn; thêm dầu vào lửa
được tăng lương
nghĩa đen: ôm củi dập lửa (thành ngữ); nghĩa bóng: làm vấn đề tồi tệ hơn do hành động không phù hợp
lương cơ bản; lương nền; tầng lương
lương hàng năm
nghỉ phép có lương
nhận lương bình thường (khi đang nghỉ phép, nghỉ học, v.v.); nghỉ phép có lương; được trả lương đầy đủ
giai cấp làm công ăn lương
giai cấp làm công ăn lương
nghĩa đen đặt lửa dưới đống củi (thành ngữ); nguy hiểm tiềm ẩn; nguy hiểm cận kề
tăng lương
nghỉ không lương bảo lưu chức vụ