Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “萝”

Tìm thấy 36 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
luó

củ cải

Từ vựng
萝卜青菜,各有所爱luó bo qīng cài , gè yǒu suǒ ài

xem 蘿蔔白菜,各有所愛|萝卜白菜,各有所爱[luo2 bo5 bai2 cai4 , ge4 you3 suo3 ai4]

Cụm từ
萝卜糕luó bo gāo

bánh củ cải (một loại dim sum, thường gọi là "bánh củ cải trắng")

Cụm từ
萝卜白菜,各有所爱luó bo bái cài , gè yǒu suǒ ài

(thành ngữ) sở thích mỗi người mỗi khác; mỗi người một ý

Thành ngữ
萝卜快了不洗泥luó bo kuài le bù xǐ ní

khi củ cải bán chạy, người ta không kịp rửa sạch đất (thành ngữ); nghĩa bóng: khi kinh doanh phát đạt, thương nhân thường cung cấp hàng kém…

Thành ngữ
萝卜luó bo

củ cải (Raphanus sativus), đặc biệt là củ cải trắng 白蘿蔔|白萝卜[bai2 luo2 bo5]; LT:個|个[ge4],根[gen1]

Cụm từ
萝莉控luó lì kòng

lolicon hoặc rorikon (từ mượn tiếng Nhật); thể loại manga hoặc anime miêu tả các bé gái một cách khiêu dâm

Cụm từ
萝莉luó lì

một Lolita (cô gái trẻ, dễ thương)

Cụm từ
萝艻luó lè

biến thể cũ của 羅勒|罗勒[luo2 le4]

Cụm từ
萝岗区Luó gǎng Qū

quận Luogang của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
萝岗Luó gǎng

quận Luogang của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
萝北县Luó běi xiàn

huyện Luobei ở Hegang 鶴崗|鹤岗[He4 gang3], Hắc Long Giang

Cụm từ
萝北Luó běi

huyện Luobei ở Hegang 鶴崗|鹤岗[He4 gang3], Hắc Long Giang

Cụm từ
野胡萝卜yě hú luó bo

cà rốt (Daucus carota)

Cụm từ
茑萝niǎo luó

cây bìm bịp

Cụm từ
莳萝籽shí luó zǐ

hạt thì là

Cụm từ
莳萝shí luó

thì là (thảo mộc, Anethum graveolens)

Cụm từ
菠萝蜜bō luó mì

quả mít

Cụm từ
菠萝bō luó

quả dứa

Cụm từ
花心大萝卜huā xīn dà luó bo

(khẩu ngữ) kẻ đa tình; người hay tán tỉnh

Khẩu ngữ
胡萝卜素hú luó bo sù

caroten

Cụm từ
胡萝卜hú luó bo

cà rốt

Cụm từ
红萝卜hóng luó bo

cà rốt; củ cải đỏ

Cụm từ
空心萝卜kōng xīn luó bo

người vô dụng

Cụm từ
白萝卜bái luó bo

củ cải trắng; Raphanus sativus longipinnatus

Cụm từ
水萝卜shuǐ luó bo

củ cải mùa hè (loại nhỏ màu đỏ)

Cụm từ
欧莳萝Ōu shí luó

cây thì là (Cuminum cyminum)

Cụm từ
樱桃萝卜yīng táo luó bo

củ cải mùa hè (loại nhỏ màu đỏ)

Cụm từ
木菠萝mù bō luó

mít; bánh mì cây; Artocarpus heterophyllus

Cụm từ
拔出萝卜带出泥bá chū luó bo dài chū ní

nghĩa đen: khi nhổ củ cải lên, một ít đất dính theo (thành ngữ); nghĩa bóng: khi điều tra một vụ án, phát hiện chứng cứ của tội phạm khác; gây…

Thành ngữ
心里美萝卜xīn li měi luó bo

củ cải đỏ lòng của Trung Quốc (củ cải shinrimei), vỏ xanh ruột đỏ tím, là loại rau yêu thích ở Bắc Kinh

Cụm từ
小萝卜头xiǎo luó bo tou

(thân mật) đứa trẻ

Cụm từ
小红萝卜xiǎo hóng luó bo

củ cải đỏ nhỏ

Cụm từ
大萝卜dà luó bo

xem 白蘿蔔|白萝卜[bai2 luo2 bo5]

Cụm từ
大树菠萝dà shù bō luó

quả mít

Cụm từ
一个萝卜一个坑yī gè luó bo yī gè kēng

nghĩa đen: mỗi củ cải một hố (thành ngữ); nghĩa bóng: mỗi người có vị trí riêng của mình; ai vào việc nấy; chọn người phù hợp cho từng việc…

Thành ngữ