Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “萝”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
luó

củ cải

Từ vựng
萝北
Luó běi

huyện Luobei ở Hegang 鶴崗|鹤岗[He4 gang3], Hắc Long Giang

Cụm từ
萝卜
luó bo

củ cải (Raphanus sativus), đặc biệt là củ cải trắng 白蘿蔔|白萝卜[bai2 luo2 bo5]; LT:個|个[ge4],根[gen1]

Cụm từ
萝岗
Luó gǎng

quận Luogang của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
萝艻
luó lè

biến thể cũ của 羅勒|罗勒[luo2 le4]

Cụm từ
萝莉
luó lì

một Lolita (cô gái trẻ, dễ thương)

Cụm từ
萝北县
Luó běi xiàn

huyện Luobei ở Hegang 鶴崗|鹤岗[He4 gang3], Hắc Long Giang

Cụm từ
萝卜糕
luó bo gāo

bánh củ cải (một loại dim sum, thường gọi là "bánh củ cải trắng")

Cụm từ
萝岗区
Luó gǎng Qū

quận Luogang của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
萝莉控
luó lì kòng

lolicon hoặc rorikon (từ mượn tiếng Nhật); thể loại manga hoặc anime miêu tả các bé gái một cách khiêu dâm

Cụm từ
萝卜快了不洗泥
luó bo kuài le bù xǐ ní

khi củ cải bán chạy, người ta không kịp rửa sạch đất (thành ngữ); nghĩa bóng: khi kinh doanh phát đạt, thương nhân thường cung cấp hàng kém chất lượng

Thành ngữ
萝卜白菜,各有所爱
luó bo bái cài , gè yǒu suǒ ài

(thành ngữ) sở thích mỗi người mỗi khác; mỗi người một ý

Thành ngữ
萝卜青菜,各有所爱
luó bo qīng cài , gè yǒu suǒ ài

xem 蘿蔔白菜,各有所愛|萝卜白菜,各有所爱[luo2 bo5 bai2 cai4 , ge4 you3 suo3 ai4]

Cụm từ
茑萝
niǎo luó

cây bìm bịp

Cụm từ
莳萝
shí luó

thì là (thảo mộc, Anethum graveolens)

Cụm từ
菠萝
bō luó

quả dứa

Cụm từ
大萝卜
dà luó bo

xem 白蘿蔔|白萝卜[bai2 luo2 bo5]

Cụm từ
木菠萝
mù bō luó

mít; bánh mì cây; Artocarpus heterophyllus

Cụm từ
欧莳萝
Ōu shí luó

cây thì là (Cuminum cyminum)

Cụm từ
水萝卜
shuǐ luó bo

củ cải mùa hè (loại nhỏ màu đỏ)

Cụm từ
白萝卜
bái luó bo

củ cải trắng; Raphanus sativus longipinnatus

Cụm từ
红萝卜
hóng luó bo

cà rốt; củ cải đỏ

Cụm từ
胡萝卜
hú luó bo

cà rốt

Cụm từ
莳萝籽
shí luó zǐ

hạt thì là

Cụm từ