Kết quả tra từ “茅”
Tìm thấy 47 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
cỏ lau; cỏ lác
cỏ tranh
nhà tranh; túp lều
rượu maotai (một loại rượu mạnh sản xuất ở Quý Châu); LT:杯[bei1],瓶[ping2]
rượu maotai 茅臺酒|茅台酒[mao2 tai2 jiu3]
quận Maojian của thành phố Shiyan 十堰市[Shi2 yan4 shi4], tỉnh Hồ Bắc
quận Maojian của thành phố Shiyan 十堰市[Shi2 yan4 shi4], tỉnh Hồ Bắc
biến thể của 毛竹[mao2 zhu2]
Giải thưởng Văn học Mao Thuẫn, giải thưởng của Trung Quốc cho sáng tác tiểu thuyết, trao tặng từ năm 1982
Mao Thuẫn (1896-1981), tiểu thuyết gia Trung Quốc
nhà tranh
nhà vệ sinh (cách nói uyển chuyển ở nông thôn); túp lều tranh hoặc nhà tranh
nhà tranh
(phương ngữ) nhà xí
núi Mao, núi Đạo giáo ở phía đông nam huyện Cú Dung 句容[Ju4 rong2], tỉnh Giang Tô
mái tranh
nhà tranh
tối tăm đột nhiên bừng sáng (thành ngữ); đột nhiên hiểu ra và mọi thứ trở nên rõ ràng
(tiếng lóng) (nghĩa bóng) tìm đến cái chết (bắt nguồn từ 找死[zhao3 si3] qua cách phát âm gần giống 照屎[zhao4 shi3])
hố xí; nhà vệ sinh
Mauritania (Đài Loan)
Mao Yisheng (1896-1989), kỹ sư kết cấu và nhà hoạt động xã hội người Trung Quốc
citronellol (hóa học)
sả (Cymbopogon flexuosus)
Đại học Dartmouth
Dartmouth (tên địa danh)
cỏ tranh (Imperata cylindrica), dùng để lợp mái ở Trung Quốc và Indonesia
Portsmouth, cảng biển phía nam nước Anh
Thị trấn Greymouth, New Zealand; cũng viết 格雷默斯[Ge2 lei2 mo4 si1]
mái tranh
Plymouth
nghĩa đen: nhổ cây rễ đi theo (thành ngữ); nghĩa bóng: cũng liên quan đến người khác; rối rắm không gỡ ra được; Mời một người, anh ta sẽ rủ tất…
nghĩa đen: nhổ cây rễ đi theo; nghĩa bóng: cũng liên quan đến người khác; rối rắm không gỡ ra được; Mời một người, anh ta sẽ rủ tất cả bạn bè
nghĩa đen: trách nhà vệ sinh vì không đi tiêu được (thành ngữ); nghĩa bóng: đổ lỗi cho người khác vì vấn đề do thiếu sót của chính mình
thành phố Tư Mao ở Vân Nam, được đổi tên thành thành phố Phổ Nhĩ 普洱市 năm 2007
quận Tư Mao của thành phố Phổ Nhĩ 普洱市[Pu3 er3 shi4], Vân Nam
thành phố Simao ở Vân Nam, được đổi tên thành thành phố Phổ Nhĩ 普洱市 năm 2007
nghĩa đen: bậc thềm đất và căn lều tranh; điều kiện sống đạm bạc (thành ngữ)
nghĩa đen: bậc thềm đất và căn nhà tranh; điều kiện sống đạm bạc (thành ngữ)
xếp hạng trong số những người giỏi nhất
nghĩa đen: chiếm nhà xí mà không ị (tục ngữ); nghĩa bóng: giữ khư khư mà không dùng
cỏ tranh bó lại
tiền phương (quân sự) (xưa); (nghĩa bóng) hàng ngũ đứng đầu
lần đầu ra khỏi lều cỏ (thành ngữ); trẻ và thiếu kinh nghiệm; người mới; tấm chiếu mới
Bournemouth, Vương Quốc Anh
cỏ mắt vàng (Curculigo orchioides); thân rễ Curculigo (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
nghĩa đen: ba lần đến thăm lều cỏ (thành ngữ) (tích trong Tam quốc diễn nghĩa 三國演義|三国演义[San1 guo2 Yan3 yi4] khi Lưu Bị 劉備|刘备[Liu2 Bei4] ba lần…