Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “茅”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
máo

cỏ lau; cỏ lác

Từ vựng
茅厕
máo si

(phương ngữ) nhà xí

Cụm từ
茅台
máo tái

rượu maotai 茅臺酒|茅台酒[mao2 tai2 jiu3]

Cụm từ
茅坑
máo kēng

hố xí; nhà vệ sinh

Cụm từ
茅屋
máo wū

nhà tranh

Cụm từ
茅山
Máo Shān

núi Mao, núi Đạo giáo ở phía đông nam huyện Cú Dung 句容[Ju4 rong2], tỉnh Giang Tô

Cụm từ
茅庐
máo lú

nhà tranh

Cụm từ
茅房
máo fáng

nhà vệ sinh (cách nói uyển chuyển ở nông thôn); túp lều tranh hoặc nhà tranh

Cụm từ
茅棚
máo péng

nhà tranh

Cụm từ
茅盾
Máo Dùn

Mao Thuẫn (1896-1981), tiểu thuyết gia Trung Quốc

Cụm từ
茅竹
máo zhú

biến thể của 毛竹[mao2 zhu2]

Cụm từ
茅箭
Máo jiàn

quận Maojian của thành phố Shiyan 十堰市[Shi2 yan4 shi4], tỉnh Hồ Bắc

Cụm từ
茅舍
máo shè

nhà tranh; túp lều

Cụm từ
茅草
máo cǎo

cỏ tranh

Cụm từ
茅以升
Máo Yǐ shēng

Mao Yisheng (1896-1989), kỹ sư kết cấu và nhà hoạt động xã hội người Trung Quốc

Cụm từ
茅台酒
máo tái jiǔ

rượu maotai (một loại rượu mạnh sản xuất ở Quý Châu); LT:杯[bei1],瓶[ping2]

Cụm từ
茅屋顶
máo wū dǐng

mái tranh

Cụm từ
茅箭区
Máo jiàn qū

quận Maojian của thành phố Shiyan 十堰市[Shi2 yan4 shi4], tỉnh Hồ Bắc

Cụm từ
茅塞顿开
máo sè dùn kāi

tối tăm đột nhiên bừng sáng (thành ngữ); đột nhiên hiểu ra và mọi thứ trở nên rõ ràng

Thành ngữ
茅利塔尼亚
Máo lì tǎ ní yà

Mauritania (Đài Loan)

Cụm từ
茅坑里点灯
máo kēng lǐ diǎn dēng

(tiếng lóng) (nghĩa bóng) tìm đến cái chết (bắt nguồn từ 找死[zhao3 si3] qua cách phát âm gần giống 照屎[zhao4 shi3])

Tiếng lóng xã hội
茅盾文学奖
Máo Dùn Wén xué jiǎng

Giải thưởng Văn học Mao Thuẫn, giải thưởng của Trung Quốc cho sáng tác tiểu thuyết, trao tặng từ năm 1982

Cụm từ
仙茅
xiān máo

cỏ mắt vàng (Curculigo orchioides); thân rễ Curculigo (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
前茅
qián máo

tiền phương (quân sự) (xưa); (nghĩa bóng) hàng ngũ đứng đầu

Cụm từ