Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “芬”

Tìm thấy 41 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
fēn

nước hoa; hương thơm

Từ vựng
芬香fēn xiāng

hương thơm; thơm ngát

Cụm từ
芬达Fēn dá

Fanta (thương hiệu nước ngọt); Fender (thương hiệu guitar)

Cụm từ
芬兰语Fēn lán yǔ

tiếng Phần Lan

Cụm từ
芬兰Fēn lán

Phần Lan

Cụm từ
芬芳fēn fāng

nước hoa; thơm phức

Cụm từ
芬尼fēn ní

pfennig (đơn vị tiền tệ) (từ mượn)

Cụm từ
芬太尼fēn tài ní

fentanyl (từ mượn)

Cụm từ
芬多精fēn duō jīng

phitoncide (hóa sinh)

Cụm từ
芬园乡Fēn yuán Xiāng

Thị trấn Fenyuan ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
芬园Fēn yuán

Thị trấn Fenyuan ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
马芬mǎ fēn

bánh muffin (từ mượn); cũng được viết 瑪芬|玛芬[ma3 fen1]

Cụm từ
双氯芬酸钠shuāng lǜ fēn suān nà

diclofenac sodium, một loại thuốc chống viêm không steroid dùng để giảm sưng và giảm đau; cũng gọi là voltaren 扶他林

Cụm từ
阿里斯托芬Ā lǐ sī tuō fēn

Aristophanes (khoảng 448-380 TCN), nhà soạn kịch hài Hy Lạp

Cụm từ
里希特霍芬Lǐ xī tè huò fēn

Ferdinand von Richthofen (1833-1905), nhà địa chất và thám hiểm người Đức, người đã công bố một nghiên cứu nền tảng quan trọng về địa chất…

Cụm từ
达芬西Dá fēn xī

xem 達·芬奇|达·芬奇[Da2 · Fen1 qi2]

Cụm từ
达科塔·芬妮Dá kē tǎ · Fēn nī

Dakota Fanning, nữ diễn viên người Mỹ

Cụm từ
达·芬奇Dá · Fēn qí

Leonardo da Vinci (1452-1519), họa sĩ Phục hưng Ý

Cụm từ
赫芬顿邮报Hè fēn dùn Yóu bào

Huffington Post (trang tổng hợp tin tức trực tuyến của Mỹ)

Cụm từ
贝多芬Bèi duō fēn

Ludwig van Beethoven (1770-1827), nhà soạn nhạc người Đức

Cụm từ
绥芬河市Suí fēn hé shì

Tuỳ Phân Hà, thành phố cấp huyện ở Mẫu Đơn Giang 牡丹江, Hắc Long Giang

Cụm từ
绥芬河Suí fēn hé

sông Tuỳ Phân Hà; Tuỳ Phân Hà, thành phố cấp huyện ở Mẫu Đơn Giang 牡丹江, Hắc Long Giang

Cụm từ
纽芬兰与拉布拉多Niǔ fēn lán yǔ Lā bù lā duō

Newfoundland và Labrador, tỉnh của Canada

Cụm từ
纽芬兰Niǔ fēn lán

Đảo Newfoundland, Canada

Cụm từ
玛芬mǎ fēn

bánh muffin (từ mượn)

Cụm từ
沃尔芬森Wò ěr fēn sēn

Wolfson, Wulfsohn vv (tên)

Cụm từ
格兰芬多Gé lán fēn duō

Gryffindor (Harry Potter)

Cụm từ
李希霍芬Lǐ xī huò fēn

Ferdinand von Richthofen (1833-1905), nhà địa chất và thám hiểm người Đức, người đã công bố một nghiên cứu nền tảng quan trọng về địa chất…

Cụm từ
新芬党Xīn fēn dǎng

Sinn Fein, đảng chính trị Ireland

Cụm từ
斯蒂芬·哈珀Sī dì fēn · Hā pò

Stephen Harper (1959-), chính trị gia Canada, thủ tướng 2006-2015

Cụm từ
斯蒂芬Sī dì fēn

Stephen hoặc Steven (tên)

Cụm từ
斯芬克斯sī fēn kè sī

nhân sư (thần thoại) (từ mượn)

Cụm từ
斯芬克司Sī fēn kè sī

Nhân sư (quái thú thần thoại Ai Cập)

Cụm từ
布洛芬bù luò fēn

Ibuprofen hay Nurofen; còn gọi là 異丁苯丙酸|异丁苯丙酸

Cụm từ
巴拿芬bā ná fēn

parafin; biến thể của 石蠟|石蜡[shi2 la4]

Cụm từ
安多芬ān duō fēn

endorphin (từ mượn)

Cụm từ
多芬Duō fēn

Dove (thương hiệu)

Cụm từ
哈克贝利·芬历险记Hā kè bèi lì · Fēn Lì xiǎn Jì

Cuộc phiêu lưu của Huckleberry Finn của Mark Twain 馬克·吐溫|马克·吐温[Ma3 ke4 · Tu3 wen1]

Cụm từ
史蒂芬·哈珀Shǐ dì fēn · Hā pò

xem 斯蒂芬·哈珀[Si1 di4 fen1 · Ha1 po4]

Cụm từ
南芬区Nán fēn Qū

Nam Phân, một quận của Bản Khê 本溪市[Ben3xi1 Shi4], Liêu Ninh

Cụm từ
南芬Nán fēn

Nam Phân, một quận của Bản Khê 本溪市[Ben3xi1 Shi4], Liêu Ninh

Cụm từ