Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “芬”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
fēn

nước hoa; hương thơm

Từ vựng
芬兰
Fēn lán

Phần Lan

Cụm từ
芬园
Fēn yuán

Thị trấn Fenyuan ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
芬尼
fēn ní

pfennig (đơn vị tiền tệ) (từ mượn)

Cụm từ
芬芳
fēn fāng

nước hoa; thơm phức

Cụm từ
芬达
Fēn dá

Fanta (thương hiệu nước ngọt); Fender (thương hiệu guitar)

Cụm từ
芬香
fēn xiāng

hương thơm; thơm ngát

Cụm từ
芬兰语
Fēn lán yǔ

tiếng Phần Lan

Cụm từ
芬园乡
Fēn yuán Xiāng

Thị trấn Fenyuan ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
芬多精
fēn duō jīng

phitoncide (hóa sinh)

Cụm từ
芬太尼
fēn tài ní

fentanyl (từ mượn)

Cụm từ
南芬
Nán fēn

Nam Phân, một quận của Bản Khê 本溪市[Ben3xi1 Shi4], Liêu Ninh

Cụm từ
多芬
Duō fēn

Dove (thương hiệu)

Cụm từ
玛芬
mǎ fēn

bánh muffin (từ mượn)

Cụm từ
马芬
mǎ fēn

bánh muffin (từ mượn); cũng được viết 瑪芬|玛芬[ma3 fen1]

Cụm từ
南芬区
Nán fēn Qū

Nam Phân, một quận của Bản Khê 本溪市[Ben3xi1 Shi4], Liêu Ninh

Cụm từ
安多芬
ān duō fēn

endorphin (từ mượn)

Cụm từ
巴拿芬
bā ná fēn

parafin; biến thể của 石蠟|石蜡[shi2 la4]

Cụm từ
布洛芬
bù luò fēn

Ibuprofen hay Nurofen; còn gọi là 異丁苯丙酸|异丁苯丙酸

Cụm từ
斯蒂芬
Sī dì fēn

Stephen hoặc Steven (tên)

Cụm từ
新芬党
Xīn fēn dǎng

Sinn Fein, đảng chính trị Ireland

Cụm từ
纽芬兰
Niǔ fēn lán

Đảo Newfoundland, Canada

Cụm từ
绥芬河
Suí fēn hé

sông Tuỳ Phân Hà; Tuỳ Phân Hà, thành phố cấp huyện ở Mẫu Đơn Giang 牡丹江, Hắc Long Giang

Cụm từ
贝多芬
Bèi duō fēn

Ludwig van Beethoven (1770-1827), nhà soạn nhạc người Đức

Cụm từ