Kết quả tra từ “芬”
Tìm thấy 41 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
nước hoa; hương thơm
hương thơm; thơm ngát
Fanta (thương hiệu nước ngọt); Fender (thương hiệu guitar)
tiếng Phần Lan
Phần Lan
nước hoa; thơm phức
pfennig (đơn vị tiền tệ) (từ mượn)
fentanyl (từ mượn)
phitoncide (hóa sinh)
Thị trấn Fenyuan ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan
Thị trấn Fenyuan ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan
bánh muffin (từ mượn); cũng được viết 瑪芬|玛芬[ma3 fen1]
diclofenac sodium, một loại thuốc chống viêm không steroid dùng để giảm sưng và giảm đau; cũng gọi là voltaren 扶他林
Aristophanes (khoảng 448-380 TCN), nhà soạn kịch hài Hy Lạp
Ferdinand von Richthofen (1833-1905), nhà địa chất và thám hiểm người Đức, người đã công bố một nghiên cứu nền tảng quan trọng về địa chất…
xem 達·芬奇|达·芬奇[Da2 · Fen1 qi2]
Dakota Fanning, nữ diễn viên người Mỹ
Leonardo da Vinci (1452-1519), họa sĩ Phục hưng Ý
Huffington Post (trang tổng hợp tin tức trực tuyến của Mỹ)
Ludwig van Beethoven (1770-1827), nhà soạn nhạc người Đức
Tuỳ Phân Hà, thành phố cấp huyện ở Mẫu Đơn Giang 牡丹江, Hắc Long Giang
sông Tuỳ Phân Hà; Tuỳ Phân Hà, thành phố cấp huyện ở Mẫu Đơn Giang 牡丹江, Hắc Long Giang
Newfoundland và Labrador, tỉnh của Canada
Đảo Newfoundland, Canada
bánh muffin (từ mượn)
Wolfson, Wulfsohn vv (tên)
Gryffindor (Harry Potter)
Ferdinand von Richthofen (1833-1905), nhà địa chất và thám hiểm người Đức, người đã công bố một nghiên cứu nền tảng quan trọng về địa chất…
Sinn Fein, đảng chính trị Ireland
Stephen Harper (1959-), chính trị gia Canada, thủ tướng 2006-2015
Stephen hoặc Steven (tên)
nhân sư (thần thoại) (từ mượn)
Nhân sư (quái thú thần thoại Ai Cập)
Ibuprofen hay Nurofen; còn gọi là 異丁苯丙酸|异丁苯丙酸
parafin; biến thể của 石蠟|石蜡[shi2 la4]
endorphin (từ mượn)
Dove (thương hiệu)
Cuộc phiêu lưu của Huckleberry Finn của Mark Twain 馬克·吐溫|马克·吐温[Ma3 ke4 · Tu3 wen1]
xem 斯蒂芬·哈珀[Si1 di4 fen1 · Ha1 po4]
Nam Phân, một quận của Bản Khê 本溪市[Ben3xi1 Shi4], Liêu Ninh
Nam Phân, một quận của Bản Khê 本溪市[Ben3xi1 Shi4], Liêu Ninh