Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
芬尼

fēn ní

芬尼 là gì?

芬尼 [fēn ní] có nghĩa là pfennig (đơn vị tiền tệ) (từ mượn).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 芬尼 trong tiếng Việt

pfennig (đơn vị tiền tệ) (từ mượn)

Cách đọc và ghi nhớ 芬尼

芬尼 được đọc là fēn ní, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “pfennig (đơn vị tiền tệ) (từ mượn)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan