Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “船”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
chuán

thuyền, tàu

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
船东
chuán dōng

chủ tàu

Cụm từ
船主
chuán zhǔ

thuyền trưởng; chủ tàu

Cụm từ
船位
chuán wèi

vị trí của tàu

Cụm từ
船体
chuán tǐ

thân tàu; thân của một con tàu

Cụm từ
船厂
chuán chǎng

xưởng đóng tàu; xưởng của nhà đóng tàu

Cụm từ
船只
chuán zhī

tàu; thuyền; tàu thuyền

Cụm từ
船员
chuán yuán

thủy thủ; thành viên thủy thủ đoàn

Cụm từ
船坞
chuán wù

xưởng đóng tàu; nhà máy đóng tàu

Cụm từ
船埠
chuán bù

bến tàu; bến cảng

Cụm từ
船壳
chuán ké

thân tàu

Cụm từ
船夫
chuán fū

người lái thuyền

Cụm từ
船头
chuán tóu

mũi tàu hoặc đầu tàu

Cụm từ
船家
chuán jiā

người sống và mưu sinh trên thuyền; người lái thuyền; người ở trên thuyền

Cụm từ
船尾
chuán wěi

phía sau của con tàu; đuôi tàu

Cụm từ
船山
Chuán shān

quận Chuanshan của thành phố Suining 遂寧市|遂宁市[Sui4 ning2 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
船工
chuán gōng

người chèo thuyền; thợ đóng thuyền

Cụm từ
船帆
chuán fān

cánh buồm

Cụm từ
船帮
chuán bāng

mạn thuyền; thành thuyền

Cụm từ
船户
chuán hù

người lái đò; người sống trên thuyền

Cụm từ
船方
chuán fāng

tàu (thương mại)

Cụm từ
船桨
chuán jiǎng

mái chèo

Cụm từ
船梯
chuán tī

thang tàu

Cụm từ
船民
chuán mín

người sống và kiếm sống trên thuyền

Cụm từ