Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “船”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
chuán

thuyền; tàu; tàu thủy; LT:條|条[tiao2],艘[sou1],隻|只[zhi1]

Từ vựng
chuán

biến thể của 船[chuan2]

Từ vựng
船体chuán tǐ

thân tàu; thân của một con tàu

Cụm từ
船首chuán shǒu

mũi tàu

Cụm từ
船头chuán tóu

mũi tàu hoặc đầu tàu

Cụm từ
船只chuán zhī

tàu; thuyền; tàu thuyền

Cụm từ
船队chuán duì

hạm đội (tàu)

Cụm từ
船闸chuán zhá

một âu thuyền

Cụm từ
船长chuán zhǎng

thuyền trưởng

Cụm từ
船运业chuán yùn yè

ngành vận tải biển

Cụm từ
船运chuán yùn

vận tải biển; giao hàng bằng đường biển

Cụm từ
船身chuán shēn

thân tàu; thân của một con tàu

Cụm từ
船货chuán huò

hàng hóa trên tàu

Cụm từ
船袜chuán wà

tất cổ ngắn; tất vô hình

Cụm từ
船舰chuán jiàn

tàu hải quân; tàu tuần tra (cảnh sát biển)

Cụm từ
船舱chuán cāng

khoang tàu

Cụm từ
船艄chuán shāo

đuôi thuyền

Cụm từ
船舷chuán xián

hai bên mạn thuyền; (nghĩa bóng) ranh giới giữa chi phí trên tàu và phí vận chuyển trên bờ

Cụm từ
船舶chuán bó

vận tải; thuyền bè

Cụm từ
船舵chuán duò

bánh lái; tay lái của tàu

Cụm từ
船老大chuán lǎo dà

thuyền trưởng; người lái; phó thuyền (bo'sun)

Cụm từ
船缆chuán lǎn

dây thừng to của tàu; dây buồm

Cụm từ
船籍港chuán jí gǎng

cảng đăng ký tàu

Cụm từ
船籍chuán jí

đăng ký tàu

Cụm từ
船篷chuán péng

buồm thuyền

Cụm từ
船票chuán piào

vé tàu

Cụm từ
船营区Chuán yíng qū

quận Chuanying của thành phố Cát Lâm 吉林市, tỉnh Cát Lâm

Cụm từ
船营Chuán yíng

quận Chuanying của thành phố Cát Lâm 吉林市, tỉnh Cát Lâm

Cụm từ
船民chuán mín

người sống và kiếm sống trên thuyền

Cụm từ
船壳chuán ké

thân tàu

Cụm từ
船桨chuán jiǎng

mái chèo

Cụm từ
船梯chuán tī

thang tàu

Cụm từ
船东chuán dōng

chủ tàu

Cụm từ
船方chuán fāng

tàu (thương mại)

Cụm từ
船政学堂Chuán zhèng Xué táng

Trường Hải quân Phúc Châu, còn gọi là Trường Thuyền chính Phúc Châu, thành lập năm 1866 bởi triều đại nhà Thanh

Cụm từ
船政大臣Chuán zhèng Dà chén

Đại thần Hải quân thời nhà Thanh

Cụm từ
船户chuán hù

người lái đò; người sống trên thuyền

Cụm từ
船厂chuán chǎng

xưởng đóng tàu; xưởng của nhà đóng tàu

Cụm từ
船底座Chuán dǐ zuò

Carina (chòm sao)

Cụm từ
船帮chuán bāng

mạn thuyền; thành thuyền

Cụm từ
船帆座Chuán fān zuò

Vela (chòm sao)

Cụm từ
船帆chuán fān

cánh buồm

Cụm từ
船工chuán gōng

người chèo thuyền; thợ đóng thuyền

Cụm từ
船山区Chuán shān qū

quận Chuanshan của thành phố Suining 遂寧市|遂宁市[Sui4 ning2 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
船山Chuán shān

quận Chuanshan của thành phố Suining 遂寧市|遂宁市[Sui4 ning2 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
船尾座Chuán wěi zuò

chòm sao Thuyền Vĩ

Cụm từ
船尾chuán wěi

phía sau của con tàu; đuôi tàu

Cụm từ
船家chuán jiā

người sống và mưu sinh trên thuyền; người lái thuyền; người ở trên thuyền

Cụm từ
船夫chuán fū

người lái thuyền

Cụm từ
船坞chuán wù

xưởng đóng tàu; nhà máy đóng tàu

Cụm từ
船埠chuán bù

bến tàu; bến cảng

Cụm từ
船员chuán yuán

thủy thủ; thành viên thủy thủ đoàn

Cụm từ
船到码头,车到站chuán dào mǎ tóu , chē dào zhàn

Thuyền đã cập bến, xe đã đến ga.; Công việc đã xong, lúc để thư giãn. (thành ngữ)

Thành ngữ
船到江心,补漏迟chuán dào jiāng xīn , bǔ lòu chí

Đã quá muộn để bịt lỗ rò khi thuyền ở giữa sông. (thành ngữ)

Thành ngữ
船到桥头自然直chuán dào qiáo tóu zì rán zhí

nghĩa đen: khi thuyền đến đầu cầu, nó sẽ đi qua mà không gặp rắc rối (tục ngữ); nghĩa bóng: mọi chuyện sẽ ổn thỏa

Tục ngữ / châm ngôn
船到桥门自会直chuán dào qiáo mén zì huì zhí

nghĩa đen: khi thuyền đến cổng cầu, tự nhiên sẽ thẳng; hà cớ gì phải lo lắng về việc gì đó trước khi nó thực sự xảy ra (thành ngữ)

Thành ngữ
船位chuán wèi

vị trí của tàu

Cụm từ
船主chuán zhǔ

thuyền trưởng; chủ tàu

Cụm từ
船上交货chuán shàng jiāo huò

Giao hàng lên tàu (FOB) (vận tải)

Cụm từ
龟船guī chuán

"tàu rùa", chiến hạm bọc giáp được người Triều Tiên sử dụng chống lại người Nhật trong chiến tranh Nhâm Thìn 1592-1598 壬辰倭亂|壬辰倭乱[ren2 chen2 wo1…

Cụm từ