Kết quả tra từ “耕”
Tìm thấy 37 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
cày; cày cấy
biến thể của 耕[geng1]
vừa làm nông vừa làm học giả; làm ruộng và cũng tham gia nghiên cứu học thuật
cày và nhổ cỏ; làm nông; (ví von) làm việc hoặc học tập chăm chỉ
"người cày có ruộng", phong trào cải cách ruộng đất sau giải phóng do ĐCSTQ khởi xướng
cày; cày cấy
nếu là cày thì hỏi người lao động, nếu là dệt thì hỏi người hầu (thành ngữ); khi quản lý việc gì, hãy hỏi ý kiến chuyên gia phù hợp
nếu là cày thì hỏi người lao động (thành ngữ); khi quản lý việc gì, hãy hỏi ý kiến chuyên gia phù hợp
động vật kéo cày
cày đất; cày ruộng
cái cày
nô lệ nông nghiệp; nhân công nông nô
đất canh tác; cày đất
canh tác
khôi phục đất canh tác thành rừng
canh tác; nông nghiệp
nỗ lực chăm chỉ và siêng năng (thành ngữ)
dừng cày; bỏ cuộc sống làm nông
nông dân sở hữu ruộng đất; nông dân tự canh tác
cày; xới đất
canh tác chuyên sâu
kiếm sống bằng viết lách; viết (như một tác giả)
cày bừa mùa thu
sống bằng nghề viết lách
cày xới nông; cày nông
cày sâu và canh tác cẩn thận
cày sâu; xâm nhập kỹ; phát triển kỹ lưỡng (một phân khúc thị trường, v.v.)
thủy canh
cày ruộng vào mùa xuân
khai khẩn để canh tác (đất hoang, đất bùn lầy, v.v.)
có thể canh tác
nông dân bán tá điền; nông dân bán sở hữu
đốt nương làm rẫy (nông nghiệp)
cày mùa đông
chuẩn bị cày và gieo trồng
để đất nông nghiệp hoang hóa
(thành ngữ) gieo nhân nào, gặt quả nấy