Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “耕”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
gēng

cày; cày cấy

Từ vựng
耕作
gēng zuò

canh tác

Cụm từ
耕地
gēng dì

đất canh tác; cày đất

Cụm từ
耕奴
gēng nú

nô lệ nông nghiệp; nhân công nông nô

Cụm từ
耕犁
gēng lí

cái cày

Cụm từ
耕田
gēng tián

cày đất; cày ruộng

Cụm từ
耕畜
gēng chù

động vật kéo cày

Cụm từ
耕种
gēng zhòng

cày; cày cấy

Cụm từ
耕耘
gēng yún

cày và nhổ cỏ; làm nông; (ví von) làm việc hoặc học tập chăm chỉ

Cụm từ
耕读
gēng dú

vừa làm nông vừa làm học giả; làm ruộng và cũng tham gia nghiên cứu học thuật

Cụm từ
耕当问奴
gēng dāng wèn nú

nếu là cày thì hỏi người lao động (thành ngữ); khi quản lý việc gì, hãy hỏi ý kiến chuyên gia phù hợp

Thành ngữ
耕者有其田
gèng zhě yǒu qí tián

"người cày có ruộng", phong trào cải cách ruộng đất sau giải phóng do ĐCSTQ khởi xướng

Cụm từ
耕当问奴,织当访婢
gēng dāng wèn nú , zhī dāng fǎng bì

nếu là cày thì hỏi người lao động, nếu là dệt thì hỏi người hầu (thành ngữ); khi quản lý việc gì, hãy hỏi ý kiến chuyên gia phù hợp

Thành ngữ
休耕
xiū gēng

để đất nông nghiệp hoang hóa

Cụm từ
农耕
nóng gēng

canh tác; nông nghiệp

Cụm từ
冬耕
dōng gēng

cày mùa đông

Cụm từ
垦耕
kěn gēng

khai khẩn để canh tác (đất hoang, đất bùn lầy, v.v.)

Cụm từ
备耕
bèi gēng

chuẩn bị cày và gieo trồng

Cụm từ
春耕
chūn gēng

cày ruộng vào mùa xuân

Cụm từ
浅耕
qiǎn gēng

cày xới nông; cày nông

Cụm từ
深耕
shēn gēng

cày sâu; xâm nhập kỹ; phát triển kỹ lưỡng (một phân khúc thị trường, v.v.)

Cụm từ
砚耕
yàn gēng

sống bằng nghề viết lách

Cụm từ
秋耕
qiū gēng

cày bừa mùa thu

Cụm từ
笔耕
bǐ gēng

kiếm sống bằng viết lách; viết (như một tác giả)

Cụm từ