Kết quả cho “耕”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
cày; cày cấy
canh tác
đất canh tác; cày đất
nô lệ nông nghiệp; nhân công nông nô
cái cày
cày đất; cày ruộng
động vật kéo cày
cày; cày cấy
cày và nhổ cỏ; làm nông; (ví von) làm việc hoặc học tập chăm chỉ
vừa làm nông vừa làm học giả; làm ruộng và cũng tham gia nghiên cứu học thuật
nếu là cày thì hỏi người lao động (thành ngữ); khi quản lý việc gì, hãy hỏi ý kiến chuyên gia phù hợp
"người cày có ruộng", phong trào cải cách ruộng đất sau giải phóng do ĐCSTQ khởi xướng
nếu là cày thì hỏi người lao động, nếu là dệt thì hỏi người hầu (thành ngữ); khi quản lý việc gì, hãy hỏi ý kiến chuyên gia phù hợp
để đất nông nghiệp hoang hóa
canh tác; nông nghiệp
cày mùa đông
khai khẩn để canh tác (đất hoang, đất bùn lầy, v.v.)
chuẩn bị cày và gieo trồng
cày ruộng vào mùa xuân
cày xới nông; cày nông
cày sâu; xâm nhập kỹ; phát triển kỹ lưỡng (một phân khúc thị trường, v.v.)
sống bằng nghề viết lách
cày bừa mùa thu
kiếm sống bằng viết lách; viết (như một tác giả)