Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “穆”

Tìm thấy 38 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

trang nghiêm; tôn kính; bình tĩnh; tư thế an táng trong mộ tổ (cũ); biến thể cũ của 默

Từ vựng
穆黑mù hēi

người kỳ thị Hồi giáo

Cụm từ
穆通Mù tōng

Mouton (tên); Gabriel Mouton (1618-1694), giáo sĩ và nhà khoa học người Pháp, người tiên phong của hệ mét

Cụm từ
穆迪Mù dí

Moody's, công ty chuyên về xếp hạng thị trường tài chính

Cụm từ
穆萨维Mù sà wéi

Moussavi, Mir Hussein (1941-), ứng cử viên trong cuộc bầu cử gây tranh cãi ở Iran năm 2009

Cụm từ
穆圣Mù shèng

Nhà tiên tri Muhammad

Cụm từ
穆罕默德六世Mù hǎn mò dé liù shì

Vua Mohammed VI (Vua Ma-rốc)

Cụm từ
穆罕默德·欧玛Mù hǎn mò dé · Ōu mǎ

Mullah Mohammad Omar (khoảng 1960-2013), thủ lĩnh Taliban, lãnh đạo Afghanistan 1996-2001

Cụm từ
穆罕默德Mù hǎn mò dé

Mohammed (khoảng 570-632), nhân vật trung tâm của Hồi giáo và nhà tiên tri của Thượng đế

Cụm từ
穆索尔斯基Mù suǒ ěr sī jī

Modest Mussorgsky (1839-1881), nhà soạn nhạc Nga, tác giả của Những bức tranh tại một cuộc triển lãm

Cụm từ
穆棱市Mù líng shì

Muling, thành phố cấp huyện ở Mudanjiang 牡丹江, Hắc Long Giang

Cụm từ
穆棱Mù líng

Muling, thành phố cấp huyện ở Mudanjiang 牡丹江, Hắc Long Giang

Cụm từ
穆尔西Mù ěr xī

Morsi, Mursi hoặc Morsy (tên); Mohamed Morsi (1951-2019), chính trị gia Anh em Hồi giáo Ai Cập, tổng thống Ai Cập 2012-2013

Cụm từ
穆沙拉夫Mù shā lā fū

Pervez Musharraf (1943-), tướng và chính trị gia Pakistan, tổng thống 2001-2008

Cụm từ
穆桂英Mù Guì yīng

Mộc Quế Anh, nữ chiến binh và anh hùng trong Dương Gia Tướng 楊家將|杨家将

Cụm từ
穆斯林Mù sī lín

Người Hồi giáo

Cụm từ
穆巴拉克Mù bā lā kè

Hosni Mubarak (1928-2020), cựu Tổng thống và chỉ huy quân đội Ai Cập

Cụm từ
穆勒鞋mù lè xié

giày mule (từ mượn)

Cụm từ
穆加贝Mù jiā bèi

Robert Mugabe (1924-2019), chính trị gia ZANU-PF của Zimbabwe, tổng thống Zimbabwe 1987-2017

Cụm từ
马穆楚Mǎ mù chǔ

Mamoudzou, thủ phủ của Mayotte

Cụm từ
雍穆yōng mù

biến thể của 雍睦[yong1 mu4]

Cụm từ
雅穆索戈Yǎ mù suǒ gē

Yamoussoukro, thủ đô của Bờ Biển Ngà (phiên âm Đài Loan)

Cụm từ
阿穆尔河Ā mù ěr Hé

Sông Amur (biên giới giữa đông bắc Trung Quốc và Nga); giống như 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1]

Cụm từ
阿穆尔州Ā mù ěr Zhōu

Tỉnh Amur, ở viễn đông Nga

Cụm từ
辑穆jí mù

biến thể của 輯睦|辑睦[ji2 mu4]

Cụm từ
赫尔穆特·科尔Hè ěr mù tè · Kē ěr

Helmut Kohl (1930-), chính trị gia CDU Đức, Thủ tướng 1982-1998

Cụm từ
赫尔穆特Hè ěr mù tè

Helmut (tên)

Cụm từ
西乌珠穆沁旗Xī wū zhū mù qìn qí

kỳ U Châu Mục Tẩm Tây hoặc Ba Luân Ú Chân Khố Sát ở liên minh Tích Lâm Quách Lạc 錫林郭勒盟|锡林郭勒盟[Xi1 lin2 guo1 le4 Meng2], Nội Mông

Cụm từ
肃穆sù mù

trang nghiêm và tôn kính; yên bình

Cụm từ
秦穆公Qín Mù gōng

Tần Mục Công, vua quan trọng đầu tiên của nước Tần (trị vì 659-621 TCN), đôi khi được coi là một trong Xuân Thu Ngũ Bá 春秋五霸

Cụm từ
珠穆朗玛峰Zhū mù lǎng mǎ Fēng

Đỉnh Everest (từ tên Tây Tạng, Chomolungma)

Cụm từ
珠穆朗玛Zhū mù lǎng mǎ

Đỉnh Everest (từ tên Tây Tạng, Chomolungma)

Cụm từ
东乌珠穆沁旗Dōng wū zhū mù qìn qí

kỳ Đông Ô Trác Mộc Tần hoặc Züün Üzemchin khoshuu ở minh Tích Lâm Quách Lặc 錫林郭勒盟|锡林郭勒盟[Xi1 lin2 guo1 le4 Meng2], Nội Mông

Cụm từ
拉斯穆森Lā sī mù sēn

Rasmussen (tên)

Cụm từ
喀土穆Kā tǔ mù

Khartoum, thủ đô của Sudan

Cụm từ
唐穆宗Táng Mù zōng

Hoàng đế Đường Mục Tông (795-825), niên hiệu của hoàng đế thứ mười ba nhà Đường Lý Hằng 李恆|李恒[Li3 Heng2] trị vì 821-825

Cụm từ
周穆王Zhōu Mù wáng

Chu Mục Vương, vua thứ năm của nhà Chu, được cho là sống đến 105 tuổi và trị vì từ 976-922 TCN hoặc 1001-947 TCN, có nhiều thần thoại liên quan

Cụm từ
亚穆苏克罗Yà mù sū kè luó

Yamoussoukro (thành phố ở Bờ Biển Ngà)

Cụm từ