Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “百”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
bǎi

một trăm; nhiều; tất cả các loại

Từ vựng
百闻不如一见bǎi wén bù rú yī jiàn

trăm nghe không bằng một thấy

Tục ngữ / châm ngôn✓ Đã duyệt
百香果bǎi xiāng guǒ

quả chanh leo

Cụm từ
百香bǎi xiāng

quả chanh leo

Cụm từ
百余bǎi yú

một trăm hoặc hơn

Cụm từ
百页窗bǎi yè chuāng

biến thể của 百葉窗|百叶窗[bai3 ye4 chuang1]

Cụm từ
百灵鸟bǎi líng niǎo

chim sơn ca

Cụm từ
百灵bǎi líng

chim sơn ca (họ Alaudidae)

Cụm từ
百金花bǎi jīn huā

Centaurium pulchellum var. altaicum

Cụm từ
百里香bǎi lǐ xiāng

cỏ xạ hương (Thymus vulgaris)

Tiếng lóng xã hội
百里Bǎi lǐ

họ hai chữ [Bai3 li3]

Cụm từ
百足虫bǎi zú chóng

con rết

Cụm từ
百足之虫死而不僵bǎi zú zhī chóng sǐ ér bù jiāng

con rết chết nhưng không ngã; các tổ chức lâu đời khó sụp đổ

Cụm từ
百足bǎi zú

con rết

Cụm từ
百越Bǎi Yuè

Bách Việt, thuật ngữ chung cho các nhóm dân tộc phía nam

Cụm từ
百货店bǎi huò diàn

cửa hàng bách hóa; cửa hàng tổng hợp; cửa hàng tạp hóa

Cụm từ
百货大楼bǎi huò dà lóu

cửa hàng bách hóa

Cụm từ
百货商店bǎi huò shāng diàn

cửa hàng bách hóa

Cụm từ
百货公司bǎi huò gōng sī

cửa hàng bách hóa

Cụm từ
百货bǎi huò

hàng hóa tổng hợp

Cụm từ
百变bǎi biàn

thay đổi không ngừng

Cụm từ
百读不厌bǎi dú bù yàn

đáng để đọc cả trăm lần (thành ngữ)

Thành ngữ
百计千方bǎi jì qiān fāng

dốc hết mọi cách để đạt được điều gì đó (thành ngữ)

Thành ngữ
百褶裙bǎi zhě qún

váy xếp ly

Cụm từ
百里挑一bǎi lǐ tiāo yī

một trong trăm; người xuất sắc nhất

Cụm từ
百叶箱bǎi yè xiāng

hộp Stevenson (hộp trắng có các mặt thông gió, chứa dụng cụ khí tượng); hộp nhiệt kế; nhà chứa dụng cụ

Cụm từ
百叶窗bǎi yè chuāng

cửa chớp; màn sáo

Cụm từ
百叶bǎi yè

lá sách (niêm mạc dạ cỏ của gia súc, v.v. được dùng làm thực phẩm)

Cụm từ
百万赫兹bǎi wàn hè zī

megahertz (vật lý, điện tử)

Cụm từ
百万富翁bǎi wàn fù wēng

triệu phú

Cụm từ
百万吨bǎi wàn dūn

megaton; triệu tấn

Cụm từ
百万位bǎi wàn wèi

hàng triệu trong hệ thập phân

Cụm từ
百万bǎi wàn

một triệu

Cụm từ
百草枯bǎi cǎo kū

paraquat

Cụm từ
百草bǎi cǎo

các loại cỏ; các loại thảo mộc

Cụm từ
百花齐放,百家争鸣bǎi huā qí fàng , bǎi jiā zhēng míng

trăm hoa đua nở, trăm nhà tranh luận (thành ngữ); chỉ các trường phái triết học cổ điển thời Chiến Quốc 475-221 TCN, nhưng được Mao Trạch Đông…

Thành ngữ
百花齐放bǎi huā qí fàng

trăm hoa đua nở (thành ngữ); để nghệ thuật tự do biểu đạt

Thành ngữ
百花运动Bǎi huā Yùn dòng

Phong trào Trăm Hoa (Trung Quốc, 1956-57), trong đó Mao kêu gọi dỡ bỏ việc cấm kỵ thảo luận sai lầm của ĐCSTQ

Cụm từ
百花奖Bǎi huā jiǎng

Giải thưởng Bách Hoa, giải thưởng điện ảnh được trao từ năm 1962

Cụm từ
百花园Bǎi huā yuán

Vườn Bách Hoa (tên); vườn Bách Hoa ở làng Hồng Miếu 洪廟村|洪庙村[Hong2 miao4 cun1], Sơn Đông

Cụm từ
百色市Bǎi sè shì

Thành phố cấp địa khu Bách Sắc ở Quảng Tây; trước đây đọc là [Bo2 se4]

Cụm từ
百色Bò sè

thành phố cấp địa khu Bose hay Bách Sắc ở Quảng Tây

Cụm từ
百色Bǎi sè

thành phố cấp địa khu Bách Sắc ở Quảng Tây; phát âm cũ [Bo2 se4]

Cụm từ
百般巴结bǎi bān bā jié

nịnh hót ai đó trăm phương ngàn kế; xu nịnh một cách siêng năng (thành ngữ)

Thành ngữ
百般奉承bǎi bān fèng chéng

nịnh nọt ai đó bằng mọi cách có thể

Cụm từ
百般刁难bǎi bān diāo nàn

(thành ngữ) bày ra vô số chướng ngại; tạo đủ loại khó khăn

Thành ngữ
百般bǎi bān

trăm phương ngàn kế; theo mọi cách; cách nào cũng thử

Cụm từ
百脚bǎi jiǎo

con rết

Cụm từ
百听不厌bǎi tīng bù yàn

đáng nghe cả trăm lần

Cụm từ
百闻不如一见bǎi wén bù rú yī jiàn

thấy một lần còn hơn nghe trăm lần (thành ngữ); tự mình thấy tốt hơn là nghe từ nhiều người khác; thấy mới tin

Thành ngữ
百老汇Bǎi lǎo huì

Broadway (thành phố New York)

Cụm từ
百总bǎi zǒng

xem 把總|把总[ba3 zong3]

Cụm từ
百粤Bǎi Yuè

Bách Việt, thuật ngữ chỉ các nhóm dân tộc phía nam; cũng viết là 百越

Cụm từ
百米赛跑bǎi mǐ sài pǎo

chạy đua 100 mét

Cụm từ
百端待举bǎi duān dài jǔ

trăm công nghìn việc còn chờ làm (thành ngữ); nhiều nhiệm vụ còn phải thực hiện

Thành ngữ
百谷bǎi gǔ

tất cả các loại ngũ cốc; mọi loại cây lương thực

Cụm từ
百科词典bǎi kē cí diǎn

từ điển bách khoa

Cụm từ
百科全书bǎi kē quán shū

bách khoa toàn thư; lượng từ: 本[ben3],集[ji2]

Cụm từ
百科事典bǎi kē shì diǎn

bách khoa toàn thư

Cụm từ
百科bǎi kē

phổ quát; mang tính bách khoa; viết tắt của 百科全書|百科全书[bai3 ke1 quan2 shu1]

Viết tắt