Kết quả tra từ “百”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
một trăm; nhiều; tất cả các loại
trăm nghe không bằng một thấy
quả chanh leo
quả chanh leo
một trăm hoặc hơn
biến thể của 百葉窗|百叶窗[bai3 ye4 chuang1]
chim sơn ca
chim sơn ca (họ Alaudidae)
Centaurium pulchellum var. altaicum
cỏ xạ hương (Thymus vulgaris)
họ hai chữ [Bai3 li3]
con rết
con rết chết nhưng không ngã; các tổ chức lâu đời khó sụp đổ
con rết
Bách Việt, thuật ngữ chung cho các nhóm dân tộc phía nam
cửa hàng bách hóa; cửa hàng tổng hợp; cửa hàng tạp hóa
cửa hàng bách hóa
cửa hàng bách hóa
cửa hàng bách hóa
hàng hóa tổng hợp
thay đổi không ngừng
đáng để đọc cả trăm lần (thành ngữ)
dốc hết mọi cách để đạt được điều gì đó (thành ngữ)
váy xếp ly
một trong trăm; người xuất sắc nhất
hộp Stevenson (hộp trắng có các mặt thông gió, chứa dụng cụ khí tượng); hộp nhiệt kế; nhà chứa dụng cụ
cửa chớp; màn sáo
lá sách (niêm mạc dạ cỏ của gia súc, v.v. được dùng làm thực phẩm)
megahertz (vật lý, điện tử)
triệu phú
megaton; triệu tấn
hàng triệu trong hệ thập phân
một triệu
paraquat
các loại cỏ; các loại thảo mộc
trăm hoa đua nở, trăm nhà tranh luận (thành ngữ); chỉ các trường phái triết học cổ điển thời Chiến Quốc 475-221 TCN, nhưng được Mao Trạch Đông…
trăm hoa đua nở (thành ngữ); để nghệ thuật tự do biểu đạt
Phong trào Trăm Hoa (Trung Quốc, 1956-57), trong đó Mao kêu gọi dỡ bỏ việc cấm kỵ thảo luận sai lầm của ĐCSTQ
Giải thưởng Bách Hoa, giải thưởng điện ảnh được trao từ năm 1962
Vườn Bách Hoa (tên); vườn Bách Hoa ở làng Hồng Miếu 洪廟村|洪庙村[Hong2 miao4 cun1], Sơn Đông
Thành phố cấp địa khu Bách Sắc ở Quảng Tây; trước đây đọc là [Bo2 se4]
thành phố cấp địa khu Bose hay Bách Sắc ở Quảng Tây
thành phố cấp địa khu Bách Sắc ở Quảng Tây; phát âm cũ [Bo2 se4]
nịnh hót ai đó trăm phương ngàn kế; xu nịnh một cách siêng năng (thành ngữ)
nịnh nọt ai đó bằng mọi cách có thể
(thành ngữ) bày ra vô số chướng ngại; tạo đủ loại khó khăn
trăm phương ngàn kế; theo mọi cách; cách nào cũng thử
con rết
đáng nghe cả trăm lần
thấy một lần còn hơn nghe trăm lần (thành ngữ); tự mình thấy tốt hơn là nghe từ nhiều người khác; thấy mới tin
Broadway (thành phố New York)
xem 把總|把总[ba3 zong3]
Bách Việt, thuật ngữ chỉ các nhóm dân tộc phía nam; cũng viết là 百越
chạy đua 100 mét
trăm công nghìn việc còn chờ làm (thành ngữ); nhiều nhiệm vụ còn phải thực hiện
tất cả các loại ngũ cốc; mọi loại cây lương thực
từ điển bách khoa
bách khoa toàn thư; lượng từ: 本[ben3],集[ji2]
bách khoa toàn thư
phổ quát; mang tính bách khoa; viết tắt của 百科全書|百科全书[bai3 ke1 quan2 shu1]