Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “瑞”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
ruì

may mắn; tốt lành; thuận lợi; rayl (đơn vị âm học)

Từ vựng
瑞丽市Ruì lì shì

Thành phố Ruili ở châu tự trị dân tộc Đài và Cảnh Pha Đức Hồng 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州[De2 hong2 Dai3 zu2 Jing3 po1 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
瑞丽Ruì lì

thành phố Ruili ở châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州[De2 hong2 Dai3 zu2 Jing3 po1 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
瑞香ruì xiāng

dạ lan hương mùa đông

Cụm từ
瑞雪ruì xuě

tuyết kịp thời

Cụm từ
瑞金市Ruì jīn shì

Ruijin, thành phố cấp huyện ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây

Cụm từ
瑞金Ruì jīn

Ruijin, thành phố cấp huyện ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây

Cụm từ
瑞萨Ruì sà

Công ty Điện tử Renesas (công ty vi mạch của Nhật)

Cụm từ
瑞芳镇Ruì fāng zhèn

thị trấn Ruifang hoặc Juifang ở thành phố Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
瑞芳Ruì fāng

thị trấn Ruifang hoặc Juifang ở thành phố Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
瑞色ruì sè

màu sắc đáng yêu

Cụm từ
瑞穗乡Ruì suì xiāng

thị trấn Ruisui hoặc Juisui ở huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], miền đông Đài Loan

Cụm từ
瑞穗Ruì suì

Ruisui hoặc Juisui, thị trấn ở huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], miền đông Đài Loan

Cụm từ
瑞兽ruì shòu

linh thú (ví dụ như rồng)

Cụm từ
瑞狮Ruì Shī

Rui Shi, Sư Tử Cát Tường trong thần thoại Trung Quốc

Cụm từ
瑞尔ruì ěr

riel (tiền tệ Campuchia)

Cụm từ
瑞波币Ruì bō bì

Ripple (tiền kỹ thuật số)

Cụm từ
瑞气ruì qì

Khí lành

Cụm từ
瑞氏染色ruì shì rǎn sè

Nhuộm Wright (dùng trong nghiên cứu máu)

Cụm từ
瑞氏染料ruì shì rǎn liào

Thuốc nhuộm Wright (dùng trong nghiên cứu máu)

Cụm từ
瑞朗Ruì lǎng

Franc Thụy Sĩ

Cụm từ
瑞昌市Ruì chāng shì

Thành phố cấp huyện Ruichang, Cửu Giang 九江, Giang Tây

Cụm từ
瑞昌Ruì chāng

Ruichang, thành phố cấp huyện ở Cửu Giang 九江, Giang Tây

Cụm từ
瑞德西韦ruì dé xī wéi

remdesivir (thuốc kháng virus) (từ mượn)

Cụm từ
瑞幸咖啡Ruì xìng Kā fēi

Luckin Coffee, chuỗi cửa hàng cà phê thành lập ở Bắc Kinh năm 2017

Cụm từ
瑞安市Ruì ān shì

Thành phố cấp huyện Rui'an, ở Ôn Châu 溫州|温州[Wen1 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
瑞安Ruì ān

Thành phố cấp huyện Rui'an, ở Ôn Châu 溫州|温州[Wen1 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
瑞士军刀Ruì shì jūn dāo

dao đa năng Thụy Sĩ

Cụm từ
瑞士法郎Ruì shì fǎ láng

franc Thụy Sĩ (tiền tệ)

Cụm từ
瑞士卷Ruì shì juǎn

bánh cuộn Thụy Sĩ

Cụm từ
瑞士人Ruì shì rén

người Thụy Sĩ

Cụm từ
瑞士Ruì shì

Thụy Sĩ

Cụm từ
瑞利准则Ruì lì zhǔn zé

tiêu chuẩn Rayleigh (quang học)

Cụm từ
瑞典语Ruì diǎn yǔ

tiếng Thụy Điển

Cụm từ
瑞典人ruì diǎn rén

người Thụy Điển

Cụm từ
瑞典Ruì diǎn

Thụy Điển

Cụm từ
瑞亚Ruì yà

Rhea (nữ thần Titan trong thần thoại Hy Lạp)

Cụm từ
骚瑞sāo ruì

xin lỗi (từ mượn)

Cụm từ
阿瑞斯Ā ruì sī

Ares, thần chiến tranh Hy Lạp; Sao Hỏa

Cụm từ
辉瑞Huī ruì

Pfizer, công ty dược phẩm Mỹ

Cụm từ
赖比瑞亚Lài bǐ ruì yà

Liberia (Đài Loan)

Cụm từ
薄瑞光Bó Ruì guāng

Raymond Burghard (1945-), nhà ngoại giao Mỹ và đại sứ tại Việt Nam 2001-2004, chủ tịch Viện Hoa Kỳ tại Đài Loan từ 2006

Cụm từ
葛瑞格尔Gě ruì gé ěr

Gregoire (tên)

Cụm từ
荷莉·贝瑞Hé lì · Bèi ruì

Halle Berry (1966-), nữ diễn viên Mỹ

Cụm từ
艾瑞巴蒂ài ruì bā dì

(tiếng lóng Internet) mọi người (từ mượn)

Ngôn ngữ mạng
圣文森及格瑞那丁Shèng wén sēn jí Gé ruì nà dīng

Saint Vincent và Grenadines (Đài Loan)

Cụm từ
祥瑞xiáng ruì

dấu hiệu cát tường

Cụm từ
王家瑞Wáng Jiā ruì

Vương Gia Duệ (1949-), chính trị gia và nhà ngoại giao Trung Quốc, từng là trưởng ban Liên lạc Đối ngoại của trung ương ĐCSTQ 對外聯絡部|对外联络部[dui4…

Cụm từ
海瑞乡Hǎi ruì xiāng

xã Hairui ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], phía đông nam Đài Loan

Cụm từ
海瑞罢官Hǎi Ruì bà guān

Hải Thụy bãi quan, vở kịch lịch sử năm 1960 của nhà sử học Ngô Hàm 吳晗|吴晗

Cụm từ
海瑞Hǎi ruì

thị trấn Hairui ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], phía đông nam Đài Loan

Cụm từ
段祺瑞Duàn Qí ruì

Đoàn Kỳ Thụy (1864-1936), chỉ huy Quân đội Bắc Dương dưới thời Viên Thế Khải, sau đó là chính trị gia và quân phiệt quyền lực

Cụm từ
格瑞那达Gé ruì nà dá

Grenada, quốc đảo ở biển Caribê (Đài Loan)

Cụm từ
查克瑞chá kè ruì

chakra

Cụm từ
李瑞环Lǐ Ruì huán

Li Ruihuan (1934-), cựu chính trị gia Trung Quốc

Cụm từ
札格瑞布Zhá gé ruì bù

Zagreb, thủ đô của Croatia 克羅地亞|克罗地亚[Ke4 luo2 di4 ya4]

Cụm từ
新不伦瑞克Xīn bù lún ruì kè

tỉnh New Brunswick, Canada

Cụm từ
拯救大兵瑞恩Zhěng jiù Dà bīng Ruì ēn

Đi cứu binh nhì Ryan (phim 1998)

Cụm từ
戈瑞gē ruì

gray (đơn vị liều hấp thụ bức xạ ion hoá) (từ mượn)

Cụm từ
山瑞鳖shān ruì biē

rùa mai mềm cổ sọc (Palea steindachneri)

Cụm từ