Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “瑞”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
ruì

may mắn; tốt lành; thuận lợi; rayl (đơn vị âm học)

Từ vựng
瑞丽
Ruì lì

thành phố Ruili ở châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州[De2 hong2 Dai3 zu2 Jing3 po1 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
瑞亚
Ruì yà

Rhea (nữ thần Titan trong thần thoại Hy Lạp)

Cụm từ
瑞典
Ruì diǎn

Thụy Điển

Cụm từ
瑞兽
ruì shòu

linh thú (ví dụ như rồng)

Cụm từ
瑞士
Ruì shì

Thụy Sĩ

Cụm từ
瑞安
Ruì ān

Thành phố cấp huyện Rui'an, ở Ôn Châu 溫州|温州[Wen1 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
瑞尔
ruì ěr

riel (tiền tệ Campuchia)

Cụm từ
瑞昌
Ruì chāng

Ruichang, thành phố cấp huyện ở Cửu Giang 九江, Giang Tây

Cụm từ
瑞朗
Ruì lǎng

Franc Thụy Sĩ

Cụm từ
瑞气
ruì qì

Khí lành

Cụm từ
瑞狮
Ruì Shī

Rui Shi, Sư Tử Cát Tường trong thần thoại Trung Quốc

Cụm từ
瑞穗
Ruì suì

Ruisui hoặc Juisui, thị trấn ở huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], miền đông Đài Loan

Cụm từ
瑞色
ruì sè

màu sắc đáng yêu

Cụm từ
瑞芳
Ruì fāng

thị trấn Ruifang hoặc Juifang ở thành phố Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
瑞萨
Ruì sà

Công ty Điện tử Renesas (công ty vi mạch của Nhật)

Cụm từ
瑞金
Ruì jīn

Ruijin, thành phố cấp huyện ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây

Cụm từ
瑞雪
ruì xuě

tuyết kịp thời

Cụm từ
瑞香
ruì xiāng

dạ lan hương mùa đông

Cụm từ
瑞丽市
Ruì lì shì

Thành phố Ruili ở châu tự trị dân tộc Đài và Cảnh Pha Đức Hồng 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州[De2 hong2 Dai3 zu2 Jing3 po1 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
瑞典人
ruì diǎn rén

người Thụy Điển

Cụm từ
瑞典语
Ruì diǎn yǔ

tiếng Thụy Điển

Cụm từ
瑞士人
Ruì shì rén

người Thụy Sĩ

Cụm từ
瑞士卷
Ruì shì juǎn

bánh cuộn Thụy Sĩ

Cụm từ