Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “森”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
sēn

(hình thức kết hợp) rậm rạp nhiều cây; (nghĩa bóng) (hình thức kết hợp) nhiều; u ám; đáng sợ

Từ vựng
森林
sēnlín

rừng rậm

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
森严
sēn yán

nghiêm ngặt; cứng nhắc; chặt chẽ (an ninh)

Cụm từ
森森
sēn sēn

rậm rạp (cây cối); dày đặc; rùng rợn; âm u

Cụm từ
森然
sēn rán

(cây cao) dày, rậm; đầy uy nghi

Cụm từ
森田
Sēn tián

Morita (họ Nhật Bản)

Cụm từ
森罗
sēn luó

nhiều thứ được sắp xếp cùng nhau, hoặc kết nối với nhau; tiếp diễn không giới hạn

Cụm từ
森喜朗
Sēn Xǐ lǎng

MORI Yoshirō (1937-), cầu thủ bóng bầu dục và chính trị gia Nhật Bản, thủ tướng 2000-2001, nổi tiếng vì nhiều phát ngôn gây sốc

Cụm từ
森巴舞
sēn bā wǔ

điệu samba (Đài Loan) (từ mượn)

Cụm từ
森林浴
sēn lín yù

tắm rừng: dành thời gian trong rừng, đi bộ hoặc hít thở sâu,..., như liệu pháp (mượn chữ từ tiếng Nhật 森林浴 "shinrin'yoku")

Cụm từ
森罗殿
Sēn luó diàn

cung điện của Diêm Vương

Cụm từ
森美兰
Sēn měi lán

Sembilan, bang tây nam Malaysia

Cụm từ
森林培育
sēn lín péi yù

lâm nghiệp; lâm sinh

Cụm từ
森林脑炎
sēn lín nǎo yán

viêm não rừng

Cụm từ
森海塞尔
Sēn hǎi sè ěr

Sennheiser (thương hiệu)

Cụm từ
森罗宝殿
Sēn luó bǎo diàn

cung điện của Diêm Vương

Cụm từ
埃森
Āi sēn

Essen, thành phố ở khu vực Ruhr 魯爾區|鲁尔区[Lu3 er3 Qu1], Đức

Cụm từ
拉森
Lā sēn

(tên) Larson, Larsen, Larsson hoặc Lassen

Cụm từ
杨森
Yáng Sēn

Yang Sen (1884-1977), quân phiệt và tướng lĩnh Tứ Xuyên

Cụm từ
林森
Lín Sēn

Lâm Sâm (1868-1943), chính trị gia cách mạng, đồng chí của Tôn Dật Tiên, chủ tịch chính phủ quốc dân Trung Quốc (1928-1932)

Cụm từ
梅森
Méi sēn

Martin Mersenne (1588-1648, nhà toán học người Pháp)

Cụm từ
汉森
Hàn sēn

Hansen hoặc Hanson (tên)

Cụm từ
洪森
Hóng Sēn

Hun Sen (1952-), thủ tướng Campuchia từ năm 1985

Cụm từ
藤森
Téng sēn

Fujimori (họ của Nhật Bản); Alberto Ken'ya Fujimori (1938-), tổng thống Peru 1990-2000

Cụm từ