Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “森”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
sēn

(hình thức kết hợp) rậm rạp nhiều cây; (nghĩa bóng) (hình thức kết hợp) nhiều; u ám; đáng sợ

Từ vựng
森美兰Sēn měi lán

Sembilan, bang tây nam Malaysia

Cụm từ
森罗殿Sēn luó diàn

cung điện của Diêm Vương

Cụm từ
森罗宝殿Sēn luó bǎo diàn

cung điện của Diêm Vương

Cụm từ
森罗sēn luó

nhiều thứ được sắp xếp cùng nhau, hoặc kết nối với nhau; tiếp diễn không giới hạn

Cụm từ
森田Sēn tián

Morita (họ Nhật Bản)

Cụm từ
森然sēn rán

(cây cao) dày, rậm; đầy uy nghi

Cụm từ
森海塞尔Sēn hǎi sè ěr

Sennheiser (thương hiệu)

Cụm từ
森森sēn sēn

rậm rạp (cây cối); dày đặc; rùng rợn; âm u

Cụm từ
森林脑炎sēn lín nǎo yán

viêm não rừng

Cụm từ
森林浴sēn lín yù

tắm rừng: dành thời gian trong rừng, đi bộ hoặc hít thở sâu,..., như liệu pháp (mượn chữ từ tiếng Nhật 森林浴 "shinrin'yoku")

Cụm từ
森林培育sēn lín péi yù

lâm nghiệp; lâm sinh

Cụm từ
森林sēn lín

rừng; LT:片[pian4]

Cụm từ
森巴舞sēn bā wǔ

điệu samba (Đài Loan) (từ mượn)

Cụm từ
森严sēn yán

nghiêm ngặt; cứng nhắc; chặt chẽ (an ninh)

Cụm từ
森喜朗Sēn Xǐ lǎng

MORI Yoshirō (1937-), cầu thủ bóng bầu dục và chính trị gia Nhật Bản, thủ tướng 2000-2001, nổi tiếng vì nhiều phát ngôn gây sốc

Cụm từ
黑森森hēi sēn sēn

tối tăm và đáng sợ

Cụm từ
黑森林蛋糕Hēi Sēn lín dàn gāo

bánh rừng Đen

Cụm từ
黑森林Hēi sēn lín

rừng Đen; Schwarzwald

Cụm từ
青森县Qīng sēn xiàn

tỉnh Aomori ở cực bắc của đảo chính Honshū 本州[Ben3 zhou1] của Nhật Bản

Cụm từ
青森Qīng sēn

tỉnh Aomori ở cực bắc của đảo chính Honshū 本州[Ben3 zhou1] của Nhật Bản

Cụm từ
阴森yīn sēn

ảm đạm; nham hiểm; rợn người

Cụm từ
阿狄森氏病Ā dí sēn shì bìng

bệnh Addison

Cụm từ
阿森纳Ā sēn nà

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal

Cụm từ
阿森松岛Ā sēn sōng Dǎo

Đảo Ascension

Cụm từ
阿森斯Ā sēn sī

Athens, Ohio

Cụm từ
阿森Ā sēn

Assen, thành phố ở Hà Lan

Cụm từ
阿松森岛Ā sōng sēn Dǎo

Đảo Ascension

Cụm từ
钱学森Qián Xué sēn

Qian Xuesen (1911-2009), nhà khoa học và kỹ sư hàng không vũ trụ Trung Quốc

Cụm từ
辛普森一家Xīn pǔ sēn yī jiā

Gia đình Simpson (loạt phim truyền hình Mỹ)

Cụm từ
辛普森Xīn pǔ sēn

Simpson (tên)

Cụm từ
詹森Zhān sēn

Johnson

Cụm từ
藤森Téng sēn

Fujimori (họ của Nhật Bản); Alberto Ken'ya Fujimori (1938-), tổng thống Peru 1990-2000

Cụm từ
萨拉森帝国Sà lā sēn Dì guó

Đế quốc Saracen (tên gọi thời trung cổ của châu Âu cho đế quốc Ả Rập)

Cụm từ
萨克森州Sà kè sēn zhōu

Sachsen hoặc Saxony, bang ở phía đông nước Đức, giáp Ba Lan và Cộng hòa Séc, thủ phủ Dresden 德累斯頓|德累斯顿[De2 lei4 si1 dun4]

Cụm từ
萨克森Sà kè sēn

Sachsen hoặc Saxony, bang ở phía đông nước Đức, giáp Ba Lan và Cộng hòa Séc, thủ phủ Dresden 德累斯頓|德累斯顿[De2 lei4 si1 dun4]

Cụm từ
蒂森克虏伯Dì sēn Kè lǔ bó

ThyssenKrupp

Cụm từ
莫利森Mò lì sēn

Morrison (tên)

Cụm từ
艾森豪威尔Ài sēn háo wēi ěr

Dwight D. Eisenhower (1890-1969), tướng quân và chính trị gia Hoa Kỳ, Chỉ huy Tối cao Lực lượng Đồng minh tại Châu Âu trong Thế chiến II, Tổng…

Cụm từ
圣文森特和格林纳丁斯Shèng wén sēn tè hé Gé lín nà dīng sī

Saint Vincent và Grenadines

Cụm từ
圣文森和格林纳丁Shèng wén sēn hé Gé lín nà dīng

St Vincent và Grenadines, đảo Caribe ở Tiểu Antilles

Cụm từ
圣文森及格瑞那丁Shèng wén sēn jí Gé ruì nà dīng

Saint Vincent và Grenadines (Đài Loan)

Cụm từ
罗伯特·路易斯·斯蒂文森Luó bó tè · Lù yì sī · Sī dì wén sēn

Robert Louis Stevenson (tiểu thuyết gia), tác giả Đảo châu báu 金銀島|金银岛[Jin1 yin2 Dao3]

Cụm từ
石屎森林shí shǐ sēn lín

rừng bê tông

Cụm từ
卢森堡Lú sēn bǎo

Luxembourg

Cụm từ
皮尔森Pí ěr sēn

Pearson (họ và cũng là tên nhiều địa điểm)

Cụm từ
理查森Lǐ chá sēn

Richardson (tên)

Cụm từ
汉森Hàn sēn

Hansen hoặc Hanson (tên)

Cụm từ
汤普森Tāng pǔ sēn

Thompson (tên)

Cụm từ
海森堡Hǎi sēn bǎo

Werner Heisenberg (1901-1976), nhà vật lý người Đức

Cụm từ
海森伯Hǎi sēn bó

Werner Heisenberg (1901-1976), nhà vật lý người Đức

Cụm từ
洪森Hóng Sēn

Hun Sen (1952-), thủ tướng Campuchia từ năm 1985

Cụm từ
波森莓bō sēn méi

quả mâm xôi lai (lai giữa mâm xôi đỏ và mâm xôi đen)

Cụm từ
沃特森Wò tè sēn

Watson (tên)

Cụm từ
沃尔芬森Wò ěr fēn sēn

Wolfson, Wulfsohn vv (tên)

Cụm từ
杨森Yáng Sēn

Yang Sen (1884-1977), quân phiệt và tướng lĩnh Tứ Xuyên

Cụm từ
杨宝森Yáng Bǎo sēn

Dương Bảo Sâm (1909-1958), ngôi sao kinh kịch, một trong Tứ đại tú sinh 四大鬚生|四大须生

Cụm từ
梅森素数méi sēn sù shù

số nguyên tố Mersenne (toán học)

Cụm từ
梅森Méi sēn

Martin Mersenne (1588-1648, nhà toán học người Pháp)

Cụm từ
林森Lín Sēn

Lâm Sâm (1868-1943), chính trị gia cách mạng, đồng chí của Tôn Dật Tiên, chủ tịch chính phủ quốc dân Trung Quốc (1928-1932)

Cụm từ