Kết quả tra từ “柴”
Tìm thấy 47 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
củi; gầy (thịt); ốm (người)
katsuobushi hoặc cá ngừ bào khô (lát mỏng như giấy của cá ngừ vằn được bảo quản)
đầu máy xe lửa diesel-điện
một loại gà thả vườn, nhỏ, chân không có lông, đẻ trứng nhỏ hơn
túp lều của tiều phu (thành ngữ); căn nhà tồi tàn của người nghèo; bóng gió: ngôi nhà khiêm tốn của tôi
nghĩa đen: gia đình tiều phu; xuất thân khiêm tốn; gia cảnh nghèo khó
Bồn địa Tsaidam hoặc Qaidam (tiếng Mông Cổ: đầm muối), vùng trũng phía đông bắc của Cao nguyên Tây Tạng, nằm giữa dãy núi Kỳ Liên và dãy núi…
bồn địa Tsaidam hoặc Qaidam (tiếng Mông Cổ: đầm muối), vùng trũng phía đông bắc của cao nguyên Tây Tạng, nằm giữa dãy núi Qilian và dãy núi Côn…
xe thô sơ
củi
củi
sài hồ (Bupleurum chinense); rễ sài hồ (dùng trong YHCT)
nghĩa đen: củi, gạo, dầu, muối, xì dầu, giấm và trà; nghĩa bóng: nhu yếu phẩm hàng ngày trong cuộc sống
nghĩa đen: củi, gạo, dầu và muối; nghĩa bóng: nhu yếu phẩm hàng ngày trong cuộc sống
Piotr Ilyich Tchaikowsky (1840-1893), nhà soạn nhạc Nga, tác giả 6 bản giao hưởng và vở opera Eugene Onegin
cô gái gầy gò và chất phác
Shibata (tên họ và địa danh Nhật Bản)
shiba inu (giống chó Nhật Bản)
củi
động cơ diesel
động cơ diesel
nhiên liệu diesel
Tchaikovsky (1840-1893), nhà soạn nhạc Nga
gầy như que củi; hốc hác (thành ngữ)
thân sậy; (ví von) người cực kỳ gầy
diêm làm từ bìa cứng
nghĩa đen mài rìu không làm tốn thời gian bổ củi (thành ngữ); nghĩa bóng thời gian đầu tư vào chuẩn bị không mất đi; râu được xoa bọt kỹ thì…
mọi người góp củi, ngọn lửa cao (thành ngữ); càng đông người, càng có sức mạnh
Còn núi xanh, không lo thiếu củi đốt (thành ngữ). Còn sống còn hy vọng
dầu diesel sinh học
nghĩa đen: lửa mạnh với củi khô (thành ngữ); đám cháy trong đống củi; nghĩa bóng: đam mê mãnh liệt giữa những người yêu nhau
que diêm (để đánh lửa); Lượng từ: 根[gen1],盒[he2]
nói nhảm liên tục; xạo không ngừng
đống củi; giàn hỏa thiêu
củi
chặt củi; thu thập củi
củi mồi lửa
mồi lửa (để nhóm lửa)
(tiếng Quảng Đông) (thông tục) vô dụng; kẻ thất bại
Brazzaville, thủ đô của Congo
thị trấn Đa Sài Đán trong châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hải Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
đơn vị cấp huyện Đa Sài Đán của châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hải Tây 海西蒙古族藏族自治州, Thanh Hải
đơn vị cấp huyện Đa Sài Đán của châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hải Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
đơn vị cấp huyện Đa Sài Đán của châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hải Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
cây honewort; Cryptotaenia japonica
gỗ đã chẻ; củi
người không quản lý gia đình thì không biết gạo củi đắt đỏ (thành ngữ)