Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “柴”

Tìm thấy 47 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
chái

củi; gầy (thịt); ốm (người)

Từ vựng
柴鱼片chái yú piàn

katsuobushi hoặc cá ngừ bào khô (lát mỏng như giấy của cá ngừ vằn được bảo quản)

Cụm từ
柴电机车chái diàn jī chē

đầu máy xe lửa diesel-điện

Cụm từ
柴鸡chái jī

một loại gà thả vườn, nhỏ, chân không có lông, đẻ trứng nhỏ hơn

Cụm từ
柴门小户chái mén xiǎo hù

túp lều của tiều phu (thành ngữ); căn nhà tồi tàn của người nghèo; bóng gió: ngôi nhà khiêm tốn của tôi

Thành ngữ
柴门chái mén

nghĩa đen: gia đình tiều phu; xuất thân khiêm tốn; gia cảnh nghèo khó

Cụm từ
柴达木盆地Chái dá mù pén dì

Bồn địa Tsaidam hoặc Qaidam (tiếng Mông Cổ: đầm muối), vùng trũng phía đông bắc của Cao nguyên Tây Tạng, nằm giữa dãy núi Kỳ Liên và dãy núi…

Cụm từ
柴达木Chái dá mù

bồn địa Tsaidam hoặc Qaidam (tiếng Mông Cổ: đầm muối), vùng trũng phía đông bắc của cao nguyên Tây Tạng, nằm giữa dãy núi Qilian và dãy núi Côn…

Cụm từ
柴车chái chē

xe thô sơ

Cụm từ
柴薪chái xīn

củi

Cụm từ
柴草chái cǎo

củi

Cụm từ
柴胡chái hú

sài hồ (Bupleurum chinense); rễ sài hồ (dùng trong YHCT)

Cụm từ
柴米油盐酱醋茶chái mǐ yóu yán jiàng cù chá

nghĩa đen: củi, gạo, dầu, muối, xì dầu, giấm và trà; nghĩa bóng: nhu yếu phẩm hàng ngày trong cuộc sống

Cụm từ
柴米油盐chái mǐ yóu yán

nghĩa đen: củi, gạo, dầu và muối; nghĩa bóng: nhu yếu phẩm hàng ngày trong cuộc sống

Cụm từ
柴科夫斯基Chái kē fū sī jī

Piotr Ilyich Tchaikowsky (1840-1893), nhà soạn nhạc Nga, tác giả 6 bản giao hưởng và vở opera Eugene Onegin

Cụm từ
柴禾妞chái hé niū

cô gái gầy gò và chất phác

Cụm từ
柴田Chái tián

Shibata (tên họ và địa danh Nhật Bản)

Danh từ riêng
柴犬chái quǎn

shiba inu (giống chó Nhật Bản)

Cụm từ
柴火chái huo

củi

Cụm từ
柴油发动机chái yóu fā dòng jī

động cơ diesel

Cụm từ
柴油机chái yóu jī

động cơ diesel

Cụm từ
柴油chái yóu

nhiên liệu diesel

Cụm từ
柴可夫斯基Chái kě fū sī jī

Tchaikovsky (1840-1893), nhà soạn nhạc Nga

Cụm từ
骨瘦如柴gǔ shòu rú chái

gầy như que củi; hốc hác (thành ngữ)

Thành ngữ
芦柴棒lú chái bàng

thân sậy; (ví von) người cực kỳ gầy

Cụm từ
纸火柴zhǐ huǒ chái

diêm làm từ bìa cứng

Cụm từ
磨刀不误砍柴工mó dāo bù wù kǎn chái gōng

nghĩa đen mài rìu không làm tốn thời gian bổ củi (thành ngữ); nghĩa bóng thời gian đầu tư vào chuẩn bị không mất đi; râu được xoa bọt kỹ thì…

Thành ngữ
众人拾柴火焰高zhòng rén shí chái huǒ yàn gāo

mọi người góp củi, ngọn lửa cao (thành ngữ); càng đông người, càng có sức mạnh

Thành ngữ
留得青山在,不怕没柴烧liú de qīng shān zài , bù pà méi chái shāo

Còn núi xanh, không lo thiếu củi đốt (thành ngữ). Còn sống còn hy vọng

Thành ngữ
生物柴油shēng wù chái yóu

dầu diesel sinh học

Cụm từ
烈火干柴liè huǒ gān chái

nghĩa đen: lửa mạnh với củi khô (thành ngữ); đám cháy trong đống củi; nghĩa bóng: đam mê mãnh liệt giữa những người yêu nhau

Thành ngữ
火柴huǒ chái

que diêm (để đánh lửa); Lượng từ: 根[gen1],盒[he2]

Cụm từ
满口胡柴mǎn kǒu hú chái

nói nhảm liên tục; xạo không ngừng

Cụm từ
木柴堆mù chái duī

đống củi; giàn hỏa thiêu

Cụm từ
木柴mù chái

củi

Cụm từ
打柴dǎ chái

chặt củi; thu thập củi

Cụm từ
引火柴yǐn huǒ chái

củi mồi lửa

Cụm từ
引柴yǐn chái

mồi lửa (để nhóm lửa)

Cụm từ
废柴fèi chái

(tiếng Quảng Đông) (thông tục) vô dụng; kẻ thất bại

Cụm từ
布拉柴维尔Bù lā chái wéi ěr

Brazzaville, thủ đô của Congo

Cụm từ
大柴旦镇Dà chái dàn zhèn

thị trấn Đa Sài Đán trong châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hải Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
大柴旦行政委员会Dà chái dàn xíng zhèng wěi yuán huì

đơn vị cấp huyện Đa Sài Đán của châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hải Tây 海西蒙古族藏族自治州, Thanh Hải

Cụm từ
大柴旦行政区Dà chái dàn xíng zhèng qū

đơn vị cấp huyện Đa Sài Đán của châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hải Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
大柴旦Dà chái dàn

đơn vị cấp huyện Đa Sài Đán của châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hải Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
北柴胡běi chái hú

cây honewort; Cryptotaenia japonica

Cụm từ
劈柴pǐ chai

gỗ đã chẻ; củi

Cụm từ
不当家不知柴米贵bù dāng jiā bù zhī chái mǐ guì

người không quản lý gia đình thì không biết gạo củi đắt đỏ (thành ngữ)

Thành ngữ