Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “昂”

Tìm thấy 42 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
áng

nâng lên; ngẩng; ngẩng đầu; cao; tinh thần cao; phấn chấn; đắt

Từ vựng
昂首阔步áng shǒu kuò bù

sải bước tiến tới với đầu ngẩng cao (thành ngữ); đi với dáng vẻ mạnh mẽ và hăng hái; đi khệnh khạng

Thành ngữ
昂首挺胸áng shǒu tǐng xiōng

đầu ngẩng cao, ngực ưỡn (thành ngữ); giữ vững tinh thần; trạng thái sung mãn (của động vật)

Thành ngữ
昂首áng shǒu

ngẩng cao đầu; tinh thần phấn chấn; ngẩng đầu (ví dụ: ngựa hí)

Cụm từ
昂贵áng guì

đắt đỏ; tốn kém

Cụm từ
昂藏áng cáng

cao ráo và vạm vỡ; kiên cường; dũng cảm

Cụm từ
昂船洲Áng chuán zhōu

Đảo Stonecutters

Cụm từ
昂纳克Áng nà kè

Honecker (tên); Erich Honecker (1912-1994), chính trị gia cộng sản Đông Đức, tổng bí thư đảng 1971-1989, bị xét xử tội phản quốc sau khi Đức…

Cụm từ
昂然áng rán

hiên ngang và không sợ hãi

Cụm từ
昂昂溪区Áng áng xī qū

quận Ang'angxi của thành phố Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang

Cụm từ
昂昂溪Áng áng xī

quận Ang'angxi của thành phố Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang

Cụm từ
昂昂áng áng

hăng hái; tự tin dũng mãnh

Cụm từ
昂扬áng yáng

phấn chấn; hăng hái; nâng cao (âm nhạc)

Cụm từ
昂山素季Áng Shān Sù Jì

Aung San Suu Kyi (1945-), lãnh đạo phe đối lập Myanmar và giải Nobel Hòa bình năm 1991; cũng viết là 昂山素姬

Cụm từ
昂山素姬Áng Shān Sù Jī

xem 昂山素季[Ang2 Shan1 Su4 Ji4]

Cụm từ
昂山Áng Shān

Aung San (1915-1947), tướng và chính trị gia Myanmar, anh hùng phong trào độc lập Myanmar và là cha của Aung San Suu Kyi 昂山素季[Ang2 Shan1 Su4 Ji4]

Cụm từ
昂奋áng fèn

phấn chấn; hăng hái; mạnh mẽ

Cụm từ
昂利Áng lì

Henri (tên)

Cụm từ
昂仁县Áng rén xiàn

huyện Ngamring, tiếng Tạng: Ngam ring rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng

Cụm từ
昂仁Áng rén

huyện Ngamring, tiếng Tạng: Ngam ring rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng

Cụm từ
鲁昂Lǔ áng

Rouen (Pháp)

Cụm từ
斗志昂扬dòu zhì áng yáng

tinh thần chiến đấu cao

Cụm từ
高昂gāo áng

ngẩng cao (đầu); đắt; phấn chấn (tinh thần, v.v.)

Cụm từ
陈子昂Chén Zǐ áng

Chen Zi'ang (khoảng 661-702), nhà thơ thời nhà Đường

Cụm từ
里昂Lǐ áng

Lyon, thành phố của Pháp trên sông Rhône

Cụm từ
轩昂xuān áng

cao; kiêu hãnh; đường bệ; tự tin

Cụm từ
莱昂纳多Lái áng nà duō

Leonardo (tên)

Cụm từ
碧昂丝Bì áng sī

Beyoncé (1981-), ca sĩ nhạc pop người Mỹ

Cụm từ
激昂jī áng

đầy nhiệt huyết; kích động

Cụm từ
波昂Bō áng

Bonn, thành phố ở Đức (Đài Loan)

Cụm từ
气昂昂qì áng áng

đầy khí thế; hăng hái; anh dũng

Cụm từ
气宇轩昂qì yǔ xuān áng

có dáng vẻ oai phong; dáng vẻ ấn tượng; nhìn thẳng thắn và ấn tượng

Cụm từ
氟利昂fú lì áng

freon (hóa học)

Cụm từ
李昂Lǐ Áng

Li Ang, tên cá nhân của Đường Văn Tông 文宗[Wen2 zong1], hoàng đế thứ mười lăm nhà Đường (809-840), trị vì 827-840

Cụm từ
慷慨激昂kāng kǎi jī áng

đầy xúc động; mãnh liệt

Cụm từ
德昂Dé áng

dân tộc De'ang

Cụm từ
塞拉利昂Sài lā lì áng

Sierra Leone

Cụm từ
器宇轩昂qì yǔ xuān áng

biến thể của 氣宇軒昂|气宇轩昂[qi4 yu3 xuan1 ang2]

Cụm từ
卡昂Kǎ áng

Caen (thị trấn Pháp)

Cụm từ
卡斯蒂利亚·莱昂Kǎ sī dì lì yà · Lái áng

Castilla-Leon, tỉnh phía bắc Tây Ban Nha

Cụm từ
佩皮尼昂Pèi pí ní áng

Thành phố Perpignan (ở Pháp)

Cụm từ
低昂dī áng

lên xuống; tăng và giảm

Cụm từ