Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “昂”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
áng

nâng lên; ngẩng; ngẩng đầu; cao; tinh thần cao; phấn chấn; đắt

Từ vựng
昂仁
Áng rén

huyện Ngamring, tiếng Tạng: Ngam ring rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng

Cụm từ
昂利
Áng lì

Henri (tên)

Cụm từ
昂奋
áng fèn

phấn chấn; hăng hái; mạnh mẽ

Cụm từ
昂山
Áng Shān

Aung San (1915-1947), tướng và chính trị gia Myanmar, anh hùng phong trào độc lập Myanmar và là cha của Aung San Suu Kyi 昂山素季[Ang2 Shan1 Su4 Ji4]

Cụm từ
昂扬
áng yáng

phấn chấn; hăng hái; nâng cao (âm nhạc)

Cụm từ
昂昂
áng áng

hăng hái; tự tin dũng mãnh

Cụm từ
昂然
áng rán

hiên ngang và không sợ hãi

Cụm từ
昂藏
áng cáng

cao ráo và vạm vỡ; kiên cường; dũng cảm

Cụm từ
昂贵
áng guì

đắt đỏ; tốn kém

Cụm từ
昂首
áng shǒu

ngẩng cao đầu; tinh thần phấn chấn; ngẩng đầu (ví dụ: ngựa hí)

Cụm từ
昂仁县
Áng rén xiàn

huyện Ngamring, tiếng Tạng: Ngam ring rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng

Cụm từ
昂昂溪
Áng áng xī

quận Ang'angxi của thành phố Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang

Cụm từ
昂纳克
Áng nà kè

Honecker (tên); Erich Honecker (1912-1994), chính trị gia cộng sản Đông Đức, tổng bí thư đảng 1971-1989, bị xét xử tội phản quốc sau khi Đức thống nhất

Cụm từ
昂船洲
Áng chuán zhōu

Đảo Stonecutters

Cụm từ
昂山素姬
Áng Shān Sù Jī

xem 昂山素季[Ang2 Shan1 Su4 Ji4]

Cụm từ
昂山素季
Áng Shān Sù Jì

Aung San Suu Kyi (1945-), lãnh đạo phe đối lập Myanmar và giải Nobel Hòa bình năm 1991; cũng viết là 昂山素姬

Cụm từ
昂昂溪区
Áng áng xī qū

quận Ang'angxi của thành phố Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang

Cụm từ
昂首挺胸
áng shǒu tǐng xiōng

đầu ngẩng cao, ngực ưỡn (thành ngữ); giữ vững tinh thần; trạng thái sung mãn (của động vật)

Thành ngữ
昂首阔步
áng shǒu kuò bù

sải bước tiến tới với đầu ngẩng cao (thành ngữ); đi với dáng vẻ mạnh mẽ và hăng hái; đi khệnh khạng

Thành ngữ
低昂
dī áng

lên xuống; tăng và giảm

Cụm từ
卡昂
Kǎ áng

Caen (thị trấn Pháp)

Cụm từ
德昂
Dé áng

dân tộc De'ang

Cụm từ
李昂
Lǐ Áng

Li Ang, tên cá nhân của Đường Văn Tông 文宗[Wen2 zong1], hoàng đế thứ mười lăm nhà Đường (809-840), trị vì 827-840

Cụm từ