Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “敢”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
gǎn

dám

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
敢为
gǎn wéi

dám làm

Cụm từ
敢于
gǎn yú

có dũng khí làm gì; dám; làm một cách táo bạo

Cụm từ
敢情
gǎn qing

thực ra; hoá ra; thật vậy; tất nhiên

Cụm từ
敢达
Gǎn dá

Gundam, loạt phim hoạt hình Nhật Bản

Cụm từ
敢死队
gǎn sǐ duì

biệt đội cảm tử; đơn vị kamikaze

Cụm từ
敢不从命
gǎn bù cóng mìng

không dám không tuân lệnh (thành ngữ)

Thành ngữ
敢为人先
gǎn wéi rén xiān

dám đi đầu; tiên phong (thành ngữ)

Thành ngữ
敢作敢为
gǎn zuò gǎn wéi

(thành ngữ) không gì không dám làm; dám nghĩ dám làm

Thành ngữ
敢作敢当
gǎn zuò gǎn dāng

biến thể của 敢做敢當|敢做敢当[gan3 zuo4 gan3 dang1]

Cụm từ
敢做敢当
gǎn zuò gǎn dāng

dám làm và dũng cảm chịu trách nhiệm về việc đó; người đàn ông thực thụ có dũng khí chấp nhận hậu quả từ hành động của mình; không đùn đẩy trách nhiệm

Cụm từ
敢打敢冲
gǎn dǎ gǎn chōng

can đảm và dũng cảm

Cụm từ
敢怒而不敢言
gǎn nù ér bù gǎn yán

tức giận nhưng không dám nói ra (thành ngữ); buộc phải im lặng về sự bực bội của mình; không thể lên tiếng phản đối

Thành ngữ
勇敢
yǒnggǎn

dũng cảm

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
岂敢
qǐ gǎn

làm sao dám?; tôi không dám nhận lời khen đó

Cụm từ
果敢
guǒ gǎn

dũng cảm; quyết đoán và dám làm

Cụm từ
竟敢
jìng gǎn

có sự cả gan; có gan làm gì đó

Cụm từ
胆敢
dǎn gǎn

dám (nghĩa tiêu cực); có gan làm gì đó

Cụm từ
不敢当
bù gǎn dāng

nghĩa đen: tôi không dám (nhận vinh dự); nghĩa bóng: tôi không xứng với lời khen của bạn; bạn khen quá

Cụm từ
石敢当
shí gǎn dāng

bia đá dựng để trừ tà

Cụm từ
不敢恭维
bù gǎn gōng wei

cảm thấy không ấn tượng; không bị ấn tượng

Cụm từ
不敢自专
bù gǎn zì zhuān

không dám tự mình hành động (thành ngữ)

Thành ngữ
不敢苟同
bù gǎn gǒu tóng

xin phép có ý kiến khác (thành ngữ)

Thành ngữ
不敢高攀
bù gǎn gāo pān

nghĩa đen: không dám trèo cao (thuật ngữ khiêm tốn); tôi không dám làm phiền đến bạn

Cụm từ