Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “敢”

Tìm thấy 28 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
gǎn

dám; cả gan; (lịch sự) tôi xin mạo muội

Từ vựng
敢达Gǎn dá

Gundam, loạt phim hoạt hình Nhật Bản

Cụm từ
敢为人先gǎn wéi rén xiān

dám đi đầu; tiên phong (thành ngữ)

Thành ngữ
敢为gǎn wéi

dám làm

Cụm từ
敢死队gǎn sǐ duì

biệt đội cảm tử; đơn vị kamikaze

Cụm từ
敢于gǎn yú

có dũng khí làm gì; dám; làm một cách táo bạo

Cụm từ
敢打敢冲gǎn dǎ gǎn chōng

can đảm và dũng cảm

Cụm từ
敢情gǎn qing

thực ra; hoá ra; thật vậy; tất nhiên

Cụm từ
敢怒而不敢言gǎn nù ér bù gǎn yán

tức giận nhưng không dám nói ra (thành ngữ); buộc phải im lặng về sự bực bội của mình; không thể lên tiếng phản đối

Thành ngữ
敢做敢当gǎn zuò gǎn dāng

dám làm và dũng cảm chịu trách nhiệm về việc đó; người đàn ông thực thụ có dũng khí chấp nhận hậu quả từ hành động của mình; không đùn đẩy…

Cụm từ
敢作敢当gǎn zuò gǎn dāng

biến thể của 敢做敢當|敢做敢当[gan3 zuo4 gan3 dang1]

Cụm từ
敢作敢为gǎn zuò gǎn wéi

(thành ngữ) không gì không dám làm; dám nghĩ dám làm

Thành ngữ
敢不从命gǎn bù cóng mìng

không dám không tuân lệnh (thành ngữ)

Thành ngữ
岂敢qǐ gǎn

làm sao dám?; tôi không dám nhận lời khen đó

Cụm từ
胆敢dǎn gǎn

dám (nghĩa tiêu cực); có gan làm gì đó

Cụm từ
竟敢jìng gǎn

có sự cả gan; có gan làm gì đó

Cụm từ
石敢当shí gǎn dāng

bia đá dựng để trừ tà

Cụm từ
果敢guǒ gǎn

dũng cảm; quyết đoán và dám làm

Cụm từ
未敢苟同wèi gǎn gǒu tóng

không thể đồng ý

Cụm từ
舍得一身剐,敢把皇帝拉下马shě de yī shēn guǎ , gǎn bǎ huáng dì lā xià mǎ

kẻ không sợ chết ngàn đao thì dám kéo vua xuống ngựa (tục ngữ); đối với người không sợ, không có gì là không thể vượt qua

Tục ngữ / châm ngôn
愧不敢当kuì bù gǎn dāng

nghĩa đen: tôi xấu hổ và không dám (nhận vinh dự); nghĩa bóng: tôi không xứng với lời khen của bạn.; Bạn khen quá lời

Cụm từ
勇敢yǒng gǎn

dũng cảm; can đảm

Cụm từ
不敢高攀bù gǎn gāo pān

nghĩa đen: không dám trèo cao (thuật ngữ khiêm tốn); tôi không dám làm phiền đến bạn

Cụm từ
不敢越雷池一步bù gǎn yuè Léi chí yī bù

không dám bước một bước vượt quá giới hạn cho phép

Cụm từ
不敢苟同bù gǎn gǒu tóng

xin phép có ý kiến khác (thành ngữ)

Thành ngữ
不敢自专bù gǎn zì zhuān

không dám tự mình hành động (thành ngữ)

Thành ngữ
不敢当bù gǎn dāng

nghĩa đen: tôi không dám (nhận vinh dự); nghĩa bóng: tôi không xứng với lời khen của bạn; bạn khen quá

Cụm từ
不敢恭维bù gǎn gōng wei

cảm thấy không ấn tượng; không bị ấn tượng

Cụm từ