Kết quả cho “掩”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
che đậy; giấu kín; đóng (cửa, sách, v.v.); (khẩu ngữ) bị kẹt (ngón tay, v.v.) khi đóng cửa hoặc nắp; (văn học) phát động tấn công bất ngờ
boong-ke (quân sự)
chôn
che chắn; bảo vệ; che đậy; bảo hộ; ẩn náu; LT:面[mian4]
ẩn khỏi tầm nhìn; lúc ẩn lúc hiện; tôn lên lẫn nhau
tấn công bất ngờ; lao vào (kẻ địch)
che giấu; trốn phía sau; che đậy
(tin học) mặt nạ
từ chối lắng nghe
che chở; che chắn; che phủ; bảo vệ
ẩn giấu; che phủ; bị che giấu
che giấu; che đậy; nguỵ trang; làm giảm nhẹ
ảo giác
lừa gạt người khác (thành ngữ); che mắt mọi người
nghĩa đen: che tai trong khi trộm chuông; tự lừa dối mình; vùi đầu vào cát (thành ngữ)
vùi đầu vào tay và khóc (thành ngữ)
che khuất một phần; (cửa, cổng hay cửa sổ) hé mở; khép hờ; không đóng hoàn toàn; không khóa; (áo khoác hay áo sơ mi) không cài khuy
che đậy; ngụy trang; che giấu (sự thật, v.v.)
che khuất ngược
không che giấu
che đậy sự thật mọi phía (thành ngữ)
nghĩa đen: vết nhỏ không che mờ độ sáng của ngọc; điểm tốt nhiều hơn điểm xấu (thành ngữ)
bí mật; cố gắng che đậy (thành ngữ)
binh đến tướng chặn, nước đến đất đắp (thành ngữ); tình huống khác nhau cần hành động khác nhau; áp dụng biện pháp phù hợp với tình hình thực tế