Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “掩”

Tìm thấy 24 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
yǎn

che đậy; giấu kín; đóng (cửa, sách, v.v.); (khẩu ngữ) bị kẹt (ngón tay, v.v.) khi đóng cửa hoặc nắp; (văn học) phát động tấn công bất ngờ

Khẩu ngữ
掩体yǎn tǐ

boong-ke (quân sự)

Cụm từ
掩饰yǎn shì

che giấu; che đậy; nguỵ trang; làm giảm nhẹ

Cụm từ
掩面而泣yǎn miàn ér qì

vùi đầu vào tay và khóc (thành ngữ)

Thành ngữ
掩护yǎn hù

che chắn; bảo vệ; che đậy; bảo hộ; ẩn náu; LT:面[mian4]

Cụm từ
掩藏yǎn cáng

ẩn giấu; che phủ; bị che giấu

Cụm từ
掩蔽yǎn bì

che chở; che chắn; che phủ; bảo vệ

Cụm từ
掩盖yǎn gài

che giấu; trốn phía sau; che đậy

Cụm từ
掩耳盗铃yǎn ěr dào líng

nghĩa đen: che tai trong khi trộm chuông; tự lừa dối mình; vùi đầu vào cát (thành ngữ)

Thành ngữ
掩耳yǎn ěr

từ chối lắng nghe

Cụm từ
掩码yǎn mǎ

(tin học) mặt nạ

Cụm từ
掩杀yǎn shā

tấn công bất ngờ; lao vào (kẻ địch)

Cụm từ
掩样法yǎn yàng fǎ

ảo giác

Cụm từ
掩映yǎn yìng

ẩn khỏi tầm nhìn; lúc ẩn lúc hiện; tôn lên lẫn nhau

Cụm từ
掩埋yǎn mái

chôn

Cụm từ
掩人耳目yǎn rén ěr mù

lừa gạt người khác (thành ngữ); che mắt mọi người

Thành ngữ
遮遮掩掩zhē zhē yǎn yǎn

bí mật; cố gắng che đậy (thành ngữ)

Thành ngữ
遮掩zhē yǎn

che đậy; ngụy trang; che giấu (sự thật, v.v.)

Cụm từ
虚掩xū yǎn

che khuất một phần; (cửa, cổng hay cửa sổ) hé mở; khép hờ; không đóng hoàn toàn; không khóa; (áo khoác hay áo sơ mi) không cài khuy

Cụm từ
瑕不掩瑜xiá bù yǎn yú

nghĩa đen: vết nhỏ không che mờ độ sáng của ngọc; điểm tốt nhiều hơn điểm xấu (thành ngữ)

Thành ngữ
东掩西遮dōng yǎn xī zhē

che đậy sự thật mọi phía (thành ngữ)

Thành ngữ
后掩蔽hòu yǎn bì

che khuất ngược

Cụm từ
兵来将挡,水来土掩bīng lái jiàng dǎng , shuǐ lái tǔ yǎn

binh đến tướng chặn, nước đến đất đắp (thành ngữ); tình huống khác nhau cần hành động khác nhau; áp dụng biện pháp phù hợp với tình hình thực tế

Thành ngữ
不加掩饰bù jiā yǎn shì

không che giấu

Cụm từ