Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “掩”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
yǎn

che đậy; giấu kín; đóng (cửa, sách, v.v.); (khẩu ngữ) bị kẹt (ngón tay, v.v.) khi đóng cửa hoặc nắp; (văn học) phát động tấn công bất ngờ

Khẩu ngữ
掩体
yǎn tǐ

boong-ke (quân sự)

Cụm từ
掩埋
yǎn mái

chôn

Cụm từ
掩护
yǎn hù

che chắn; bảo vệ; che đậy; bảo hộ; ẩn náu; LT:面[mian4]

Cụm từ
掩映
yǎn yìng

ẩn khỏi tầm nhìn; lúc ẩn lúc hiện; tôn lên lẫn nhau

Cụm từ
掩杀
yǎn shā

tấn công bất ngờ; lao vào (kẻ địch)

Cụm từ
掩盖
yǎn gài

che giấu; trốn phía sau; che đậy

Cụm từ
掩码
yǎn mǎ

(tin học) mặt nạ

Cụm từ
掩耳
yǎn ěr

từ chối lắng nghe

Cụm từ
掩蔽
yǎn bì

che chở; che chắn; che phủ; bảo vệ

Cụm từ
掩藏
yǎn cáng

ẩn giấu; che phủ; bị che giấu

Cụm từ
掩饰
yǎn shì

che giấu; che đậy; nguỵ trang; làm giảm nhẹ

Cụm từ
掩样法
yǎn yàng fǎ

ảo giác

Cụm từ
掩人耳目
yǎn rén ěr mù

lừa gạt người khác (thành ngữ); che mắt mọi người

Thành ngữ
掩耳盗铃
yǎn ěr dào líng

nghĩa đen: che tai trong khi trộm chuông; tự lừa dối mình; vùi đầu vào cát (thành ngữ)

Thành ngữ
掩面而泣
yǎn miàn ér qì

vùi đầu vào tay và khóc (thành ngữ)

Thành ngữ
虚掩
xū yǎn

che khuất một phần; (cửa, cổng hay cửa sổ) hé mở; khép hờ; không đóng hoàn toàn; không khóa; (áo khoác hay áo sơ mi) không cài khuy

Cụm từ
遮掩
zhē yǎn

che đậy; ngụy trang; che giấu (sự thật, v.v.)

Cụm từ
后掩蔽
hòu yǎn bì

che khuất ngược

Cụm từ
不加掩饰
bù jiā yǎn shì

không che giấu

Cụm từ
东掩西遮
dōng yǎn xī zhē

che đậy sự thật mọi phía (thành ngữ)

Thành ngữ
瑕不掩瑜
xiá bù yǎn yú

nghĩa đen: vết nhỏ không che mờ độ sáng của ngọc; điểm tốt nhiều hơn điểm xấu (thành ngữ)

Thành ngữ
遮遮掩掩
zhē zhē yǎn yǎn

bí mật; cố gắng che đậy (thành ngữ)

Thành ngữ
兵来将挡,水来土掩
bīng lái jiàng dǎng , shuǐ lái tǔ yǎn

binh đến tướng chặn, nước đến đất đắp (thành ngữ); tình huống khác nhau cần hành động khác nhau; áp dụng biện pháp phù hợp với tình hình thực tế

Thành ngữ