Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “托”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
tuō

tin tưởng; giao phó; được giao phó; làm người được ủy thác

Từ vựng
托业
Tuō yè

TOEIC (Bài kiểm tra tiếng Anh giao tiếp quốc tế)

Cụm từ
托付
tuō fù

ủy thác

Cụm từ
托儿
tuō r

(thông tục) người đóng giả mua hàng để thu hút khách thật; người mồi hàng; khách giả

Cụm từ
托儿
tuō ér

chăm sóc trẻ

Cụm từ
托尼
Tuō ní

Tony (tên)

Cụm từ
托庇
tuō bì

dựa vào ai đó để được bảo vệ

Cụm từ
托架
tuō jià

giá đỡ

Cụm từ
托特
tuō tè

(từ mượn) túi tote

Cụm từ
托班
tuō bān

chương trình sau giờ học

Cụm từ
托盘
tuō pán

khay; khay đựng; tấm ván nâng hàng

Cụm từ
托福
tuō fú

(cách nói cũ) nhờ phúc của bạn (đáp lời hỏi thăm sức khỏe một cách lịch sự)

Cụm từ
托管
tuō guǎn

quản lý ủy thác; ủy thác

Cụm từ
托育
tuō yù

chăm sóc trẻ em; nhà trẻ

Cụm từ
托腮
tuō sāi

chống cằm

Cụm từ
托词
tuō cí

viện cớ; chiêu bài; cái cớ

Cụm từ
托辞
tuō cí

xem 託詞|托词[tuo1 ci2]

Cụm từ
托运
tuō yùn

gửi hàng hoá; ký gửi hành lý

Cụm từ
托里
Tuō lǐ

huyện Toli ở địa khu Tacheng 塔城地區|塔城地区[Ta3 cheng2 di4 qu1], Tân Cương

Cụm từ
托儿所
tuō ér suǒ

nhà trẻ

Cụm từ
托克劳
Tuō kè láo

Tokelau (lãnh thổ của New Zealand)

Cụm từ
托克托
Tuō kè tuō

huyện Togtoh, tiếng Mông Cổ Togtox khoshuu, ở Hohhot 呼和浩特[Hu1 he2 hao4 te4], Nội Mông Cổ; phiên âm khác của 脫脫|脱脱[Tuo1 tuo1], chính trị gia nhà Nguyên Toktoghan (1314-1355)

Cụm từ
托克逊
Tuō kè xùn

huyện Toksun hay Toqsun nahiyisi ở địa khu Turpan 吐魯番地區|吐鲁番地区[Tu3 lu3 fan1 di4 qu1], Tân Cương

Cụm từ
托利党
Tuō lì dǎng

đảng Bảo thủ

Cụm từ