Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “托”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
tuō

tin tưởng; giao phó; được giao phó; làm người được ủy thác

Từ vựng
tuō

nâng bằng tay; đỡ bằng lòng bàn tay; vật dùng để đỡ: cái chống, cái gác (ví dụ: chỗ gác tay); (hình thức kết hợp) người đóng giả hỏi mua; yêu…

Từ vựng
托辞tuō cí

xem 託詞|托词[tuo1 ci2]

Cụm từ
托词tuō cí

viện cớ; chiêu bài; cái cớ

Cụm từ
托洛茨基Tuō luò cí jī

Leon Davidovich Trotsky (1879-1940), lãnh đạo Bolshevik thời kỳ đầu, bị Stalin lưu đày năm 1929 và bị ám sát năm 1940

Cụm từ
托拉博拉Tuō lā bó lā

Khu vực núi Torabora ở phía đông Afghanistan, nổi tiếng với các hang động

Cụm từ
托马斯·阿奎纳Tuō mǎ sī · Ā kuí nà

Thomas Aquinas (1225-1274), linh mục Công giáo người Ý thuộc Dòng Đa Minh, triết gia và nhà thần học trong truyền thống kinh viện

Cụm từ
托马斯·斯特恩斯·艾略特Tuō mǎ sī · Sì tè ēn sī · Ài lüè tè

T. S. Eliot (1888-1965), nhà thơ người Anh

Cụm từ
托马斯·哈代Tuō mǎ sī · Hā dài

Thomas Hardy (1840-1928), tác giả người Anh

Cụm từ
托马斯Tuō mǎ sī

Thomas (tên nam)

Cụm từ
托里县Tuō lǐ xiàn

huyện Toli ở địa khu Tacheng 塔城地區|塔城地区[Ta3 cheng2 di4 qu1], Tân Cương

Cụm từ
托里拆利Tuō lǐ chāi lì

Evangelista Torricelli (1608-1647), nhà vật lý người Ý, đồng nghiệp của Galileo

Cụm từ
托里Tuō lǐ

huyện Toli ở địa khu Tacheng 塔城地區|塔城地区[Ta3 cheng2 di4 qu1], Tân Cương

Cụm từ
托运行李tuō yùn xíng li

hành lý đã được ký gửi (trên chuyến bay)

Cụm từ
托运tuō yùn

gửi hàng hoá; ký gửi hành lý

Cụm từ
托辞tuō cí

xem 託詞|托词[tuo1 ci2]

Cụm từ
托足无门tuō zú wú mén

không tìm được chỗ ở (thành ngữ)

Thành ngữ
托莱多Tuō lái duō

Toledo, Tây Ban Nha

Cụm từ
托腮tuō sāi

chống cằm

Cụm từ
托育tuō yù

chăm sóc trẻ em; nhà trẻ

Cụm từ
托老所tuō lǎo suǒ

trung tâm dưỡng lão

Cụm từ
托罗斯山Tuō luó sī shān

dãy núi Taurus ở nam Thổ Nhĩ Kỳ

Cụm từ
托钵修会tuō bō xiū huì

dòng tu khất thực trong Công giáo; dòng Phanxicô

Cụm từ
托管班tuō guǎn bān

chương trình sau giờ học

Cụm từ
托管tuō guǎn

quản lý ủy thác; ủy thác

Cụm từ
托福tuō fú

(cách nói cũ) nhờ phúc của bạn (đáp lời hỏi thăm sức khỏe một cách lịch sự)

Cụm từ
托盘车tuō pán chē

xe nâng tay

Cụm từ
托盘tuō pán

khay; khay đựng; tấm ván nâng hàng

Cụm từ
托皮卡Tuō pí kǎ

Topeka, thủ phủ của Kansas

Cụm từ
托班tuō bān

chương trình sau giờ học

Cụm từ
托特tuō tè

(từ mượn) túi tote

Cụm từ
托尔金Tuō ěr jīn

J.R.R. Tolkien (1892-1973), nhà ngữ văn và tác giả người Anh của tiểu thuyết giả tưởng như Chúa tể những chiếc nhẫn 魔戒

Cụm từ
托尔斯港Tuō ěr sī Gǎng

Tórshavn, thủ đô của Quần đảo Faroe

Cụm từ
托尔斯泰Tuō ěr sī tài

Tolstoy (tên); Bá tước Lev Nikolayevich Tolstoy (1828-1910), tiểu thuyết gia vĩ đại của Nga, tác giả Chiến tranh và Hòa bình 戰爭與和平|战争与和平

Cụm từ
托业Tuō yè

TOEIC (Bài kiểm tra tiếng Anh giao tiếp quốc tế)

Cụm từ
托架tuō jià

giá đỡ

Cụm từ
托木尔峰Tuō mù ěr Fēng

Đỉnh Chiến Thắng hay Jengish Chokusu (7.439 m), đỉnh cao nhất của dãy núi Thiên Sơn ở biên giới giữa Tân Cương và Kyrgyzstan

Cụm từ
托木尔Tuō mù ěr

Núi Tomur (tiếng Nga: Pik Pobeda), đỉnh cao nhất của dãy núi Thiên Sơn ở biên giới giữa Tân Cương và Kyrgyzstan

Cụm từ
托拉尔tuō lā ěr

(từ mượn) tolar, đơn vị tiền tệ của Slovenia 1991-2007; tolar, đồng tiền bạc là đơn vị tiền tệ chính của Bohemia 1520-1750

Cụm từ
托拉斯tuō lā sī

trust (thương mại) (từ mượn)

Cụm từ
托庇tuō bì

dựa vào ai đó để được bảo vệ

Cụm từ
托尼老师Tuō ní lǎo shī

(từ mới) (tiếng lóng) thợ cắt tóc; nhà tạo mẫu tóc

Tiếng lóng xã hội
托尼Tuō ní

Tony (tên)

Cụm từ
托塔天王Tuō tǎ tiān wáng

vị thần cầm tháp

Cụm từ
托卡塔tuō kǎ tǎ

toccata (âm nhạc) (từ mượn)

Cụm từ
托勒玫Tuō lè méi

Ptolemy hoặc Claudius Ptolemaeus (khoảng 90-khoảng 168), nhà thiên văn, toán học và địa lý người Hy Lạp Alexandria, tác giả của tác phẩm…

Cụm từ
托勒密王Tuō lè mì Wáng

Ptolemy, các vua Ai Cập sau khi đế quốc của Alexander Đại đế bị phân chia năm 305 TCN

Cụm từ
托勒密Tuō lè mì

Ptolemy, các vua Ai Cập sau khi đế quốc của Alexander Đại đế bị phân chia năm 305 TCN; Ptolemy hay Claudius Ptolemaeus (khoảng 90-khoảng 168)…

Cụm từ
托利党Tuō lì dǎng

đảng Bảo thủ

Cụm từ
托儿所tuō ér suǒ

nhà trẻ

Cụm từ
托儿tuō r

(thông tục) người đóng giả mua hàng để thu hút khách thật; người mồi hàng; khách giả

Cụm từ
托儿tuō ér

chăm sóc trẻ

Cụm từ
托克逊县Tuō kè xùn xiàn

huyện Toksun hay Toqsun nahiyisi ở địa khu Turpan 吐魯番地區|吐鲁番地区[Tu3 lu3 fan1 di4 qu1], Tân Cương

Cụm từ
托克逊Tuō kè xùn

huyện Toksun hay Toqsun nahiyisi ở địa khu Turpan 吐魯番地區|吐鲁番地区[Tu3 lu3 fan1 di4 qu1], Tân Cương

Cụm từ
托克托县Tuō kè tuō xiàn

huyện Togtoh, tiếng Mông Cổ Togtox khoshuu, ở Hohhot 呼和浩特[Hu1 he2 hao4 te4], Nội Mông Cổ

Cụm từ
托克托Tuō kè tuō

huyện Togtoh, tiếng Mông Cổ Togtox khoshuu, ở Hohhot 呼和浩特[Hu1 he2 hao4 te4], Nội Mông Cổ; phiên âm khác của 脫脫|脱脱[Tuo1 tuo1], chính trị gia nhà…

Cụm từ
托克劳Tuō kè láo

Tokelau (lãnh thổ của New Zealand)

Cụm từ
托付tuō fù

ủy thác

Cụm từ
马托格罗索Mǎ tuō gé Luó suǒ

Mato Grosso, tỉnh phía tây của Brazil

Cụm từ
马普托Mǎ pǔ tuō

Maputo, thủ đô Mozambique

Cụm từ