Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “悠”

Tìm thấy 23 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
yōu

kéo dài hoặc chậm rãi; xa xôi trong thời gian hoặc không gian; nhàn nhã; đung đưa; sâu lắng; lo lắng

Từ vựng
悠闲yōu xián

nhàn nhã; vô tư; thư thái

Cụm từ
悠闲yōu xián

biến thể của 悠閒|悠闲; nhàn nhã

Cụm từ
悠长yōu cháng

dài; kéo dài; kéo dài lê thê; kéo dài mãi

Cụm từ
悠远yōu yuǎn

thời gian dài trước đây; xa; xa xôi

Cụm từ
悠游卡Yōu yóu Kǎ

Thẻ EasyCard (thẻ thông minh dùng chủ yếu cho giao thông công cộng ở Đài Loan)

Cụm từ
悠着yōu zhe

thư giãn

Cụm từ
悠然神往yōu rán shén wǎng

tâm trí lang thang xa xôi

Cụm từ
悠然yōu rán

không vội vã; khoan thai

Cụm từ
悠扬yōu yáng

du dương; êm ái

Cụm từ
悠悠球yōu yōu qiú

yo-yo (từ mượn)

Cụm từ
悠悠yōu yōu

kéo dài qua nhiều thời đại; kéo dài lê thê; xa xôi về thời gian hoặc không gian; không vội vã; một số lượng lớn (sự kiện); ngớ ngẩn; trầm ngâm

Cụm từ
悠哉游哉yōu zāi yóu zāi

xem 悠哉悠哉[you1 zai1 you1 zai1]

Cụm từ
悠哉悠哉yōu zāi yōu zāi

tự do và không bị ràng buộc (thành ngữ); thong thả và vô tư

Thành ngữ
悠哉yōu zāi

xem 悠哉悠哉[you1 zai1 you1 zai1]

Cụm từ
悠久yōu jiǔ

lâu đời (truyền thống, lịch sử, v.v.)

Cụm từ
转悠zhuàn you

lăn lộn; lang thang; xuất hiện lặp đi lặp lại

Cụm từ
历史悠久lì shǐ yōu jiǔ

lâu đời; được tôn vinh qua thời gian

Cụm từ
晃晃悠悠huàng huang yōu yōu

đung đưa; lảo đảo

Cụm từ
晃悠huàng you

đu đưa; lắc lư; lảo đảo; lang thang; quanh quẩn

Cụm từ
慢悠悠màn yōu yōu

không vội vàng

Cụm từ
忽悠hū you

lắc; lung lay; lóe lên (ví dụ: ánh sáng phản chiếu trên nước); phấp phới (ví dụ: cờ); lừa ai đó làm gì; lừa gạt; lừa bịp

Cụm từ
忽忽悠悠hū hū yōu yōu

thờ ơ với sự trôi qua của thời gian; bất cẩn

Cụm từ