Kết quả tra từ “御”
Tìm thấy 36 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
(dạng kết hợp) phòng thủ; chống cự
(hình thức ghép) thuộc hoàng gia; hoàng tộc; (văn học) điều khiển (xe ngựa); (văn học) quản lý; cai trị
kẻ địch có vũ trang của quốc gia; kẻ thù của Hoàng đế; nghĩa bóng: người thách đấu chức vô địch; đối thủ tranh chức vô địch trong cuộc thi thể…
chống rét; giữ ấm
chòm sao Ngự Phu
hoàng đế đích thân dẫn quân xuất chinh (thành ngữ); đích thân tham gia cuộc viễn chinh
ngự y
rượu hoàng gia; rượu thánh
được hoàng đế ban tặng
nhà bếp hoàng gia
luật sư của Nữ hoàng
dành cho hoàng đế; hoàng gia; (mang tính miệt thị) nhận tiền của kẻ cầm quyền
châu phê chỉ dụ của hoàng đế; phê chuẩn viết tay của hoàng đế đối với tấu trình
tay của hoàng đế; biến thể của 馭手|驭手[yu4 shou3]
người lái xe chiến mã (thời xưa)
em trai của hoàng đế
đầu bếp hoàng gia; nhà bếp hoàng gia
ngọc tỷ
otaku, thuật ngữ Nhật Bản chỉ những người có sở thích cuồng nhiệt như anime, manga và trò chơi điện tử; xem thêm 宅男[zhai2 nan2]; xem thêm…
ngự sử (chức quan thời kỳ phong kiến)
(Đài Loan) hộp cơm bento; hộp cơm trưa
biến thể của 駕馭|驾驭[jia4 yu4]
(Đài Loan) khả năng lãnh đạo
nghệ thuật phòng thủ
trung bình điểm kiếm được (bóng chày)
mang tính phòng thủ (vũ khí)
công trình phòng thủ; cấu trúc phòng thủ
phòng thủ
(văn học) kiểm soát; cai trị
phòng thủ hạt nhân
quan giám sát giáo dục (chức danh formal)
chống cự; chống lại
sáng kiến phòng thủ chiến lược (SDI)
phòng thủ
Tập đọc hoàng gia thời Thái Bình, bách khoa toàn thư thời Tống biên soạn trong giai đoạn 977-983 dưới thời Lý Phưởng 李昉[Li3 Fang3], gồm 1000…
bất hòa nội bộ tan biến khi có mối đe dọa xâm lược từ bên ngoài (thành ngữ)