Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “崩”

Tìm thấy 34 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
bēng

sụp đổ; rơi vào đống đổ nát; cái chết của vua hoặc hoàng đế; băng hà

Từ vựng
崩龙族Bēng lóng zú

dân tộc Benglong (Penglung) ở Vân Nam

Cụm từ
崩陷bēng xiàn

sụp xuống; lún xuống

Cụm từ
崩裂bēng liè

vỡ ra; nứt toác; phá vỡ

Cụm từ
崩落bēng luò

trượt đá vụn; sụp đổ (của dốc đá vụn); sụp đổ; lở đất

Cụm từ
崩盘bēng pán

(tài chính) sụp đổ; sụp đổ

Cụm từ
崩症bēng zhèng

băng huyết (chảy máu âm đạo ngoài kỳ kinh nguyệt)

Cụm từ
崩溃bēng kuì

sụp đổ; sụp; tan vỡ

Cụm từ
崩漏bēng lòu

xuất huyết tử cung

Cụm từ
崩决bēng jué

vỡ (đập); bị phá vỡ; sụp đổ

Cụm từ
崩毁bēng huǐ

sụp đổ; sập xuống

Cụm từ
崩殂bēng cú

(hoàng đế) băng hà

Cụm từ
崩摧bēng cuī

sụp đổ; vỡ vụn

Cụm từ
崩大碗bēng dà wǎn

rau má (Centella asiatica), cây thảo mộc

Cụm từ
崩坏作用bēng huài zuò yòng

thoái hoá khối (địa chất); chuyển động sườn dốc

Cụm từ
崩坏bēng huài

sụp đổ; hư hỏng (của giá trị xã hội, v.v.); vỡ; vụn ra

Cụm từ
崩塌bēng tā

trượt talus; sụp đổ (của dốc đá vụn); sụp đổ; lở đất

Cụm từ
崩坍bēng tān

lở đất; sụp đổ (của sườn núi); trượt talus

Cụm từ
崩倒bēng dǎo

sụp đổ; rơi xuống đột ngột; ngã xuống thành đống

Cụm từ
驾崩jià bēng

(vua) qua đời

Cụm từ
雪崩xuě bēng

tuyết lở

Cụm từ
血崩xuè bēng

băng huyết (chảy máu âm đạo ngoài kỳ kinh dự kiến)

Cụm từ
精神崩溃jīng shén bēng kuì

suy sụp tinh thần

Cụm từ
礼乐崩坏lǐ yuè bēng huài

xem 禮崩樂壞|礼崩乐坏[li3 beng1 yue4 huai4]

Cụm từ
礼废乐崩lǐ fèi yuè bēng

xem 禮崩樂壞|礼崩乐坏[li3 beng1 yue4 huai4]

Cụm từ
礼崩乐坏lǐ bēng yuè huài

lễ nhạc sụp đổ (thành ngữ); nghĩa bóng: xã hội hoàn toàn hỗn loạn; xem 禮樂|礼乐[li3 yue4]

Thành ngữ
礼坏乐崩lǐ huài yuè bēng

xem 禮崩樂壞|礼崩乐坏[li3 beng1 yue4 huai4]

Cụm từ
枪崩qiāng bēng

bắn

Cụm từ
从善如登,从恶如崩cóng shàn rú dēng , cóng è rú bēng

làm điều tốt như leo núi khó nhọc, làm điều xấu như rơi xuống dễ dàng (thành ngữ)

Thành ngữ
山崩shān bēng

lở đất; sạt lở

Cụm từ
天崩地裂tiān bēng dì liè

trời sập đất nứt (thành ngữ); chấn động bởi thảm họa lớn; nghĩa bóng: cách mạng bạo lực; biến động xã hội lớn

Thành ngữ
塔崩tǎ bēng

tabun (từ mượn)

Cụm từ
土崩瓦解tǔ bēng wǎ jiě

sụp đổ; tan rã

Cụm từ
分崩离析fēn bēng lí xī

sụp đổ và tan rã (thành ngữ); tan vỡ; rơi từng mảnh

Thành ngữ