血崩 là gì?
血崩 [xuè bēng] có nghĩa là băng huyết (chảy máu âm đạo ngoài kỳ kinh dự kiến).
Nghĩa của từ 血崩 trong tiếng Việt
băng huyết (chảy máu âm đạo ngoài kỳ kinh dự kiến)
Cách đọc và ghi nhớ 血崩
血崩 được đọc là xuè bēng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “băng huyết (chảy máu âm đạo ngoài kỳ kinh dự kiến)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .