Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “坎”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
kǎn

biến thể cũ của 坎[kan3]; hố; lỗ

Từ vựng
坎儿
kǎn r

thời điểm then chốt; khoảnh khắc quan trọng

Cụm từ
坎坎
kǎn kǎn

(tiếng địa phương) vừa rồi

Cụm từ
坎坷
kǎn kě

(về con đường) gồ ghề; (về cuộc sống) gập ghềnh; gặp vận rủi; đầy thất bại và hy vọng tan vỡ

Cụm từ
坎城
Kǎn chéng

(Đài Loan) Cannes, Pháp

Cụm từ
坎子
kǎn zi

đất cao; nề

Cụm từ
坎昆
Kǎn kūn

Cancún

Cụm từ
坎肩
kǎn jiān

áo khoác không tay (thường bằng cotton); áo ghi lê Trung Quốc

Cụm từ
坎儿井
kǎn r jǐng

karez, qanat hay "giếng ngang" (hệ thống tưới tiêu và quản lý nước sử dụng ở Tân Cương, Trung Á và Trung Đông)

Cụm từ
坎培拉
Kǎn péi lā

Canberra, thủ đô của Úc (Đài Loan)

Cụm từ
坎大哈
Kǎn dà hā

Kandahar (thị trấn ở miền Nam Afghanistan)

Cụm từ
坎帕拉
Kǎn pà lā

Kampala, thủ đô của Uganda

Cụm từ
坎德拉
kǎn dé lā

candela (đơn vị cường độ sáng); chuẩn nến

Cụm từ
坎肩儿
kǎn jiān r

biến thể er hoá của 坎肩[kan3 jian1]

Cụm từ
坎贝尔
Kǎn bèi ěr

Campbell (tên)

Cụm từ
坎坷不平
kǎn kě bù píng

đường lồi lõm gập ghềnh (thành ngữ); nghĩa bóng: đầy thất vọng và hy vọng tan vỡ

Thành ngữ
坎坷多舛
kǎn kě duō chuǎn

đầy rẫy rắc rối và bất hạnh (thường chỉ cuộc đời ai đó)

Cụm từ
坎塔布连
Kǎn tǎ bù lián

Cantabria ở miền bắc Tây Ban Nha

Cụm từ
坎大哈省
Kǎn dà hā shěng

tỉnh Kandahar của Afghanistan

Cụm từ
坎特伯雷
Kǎn tè bó léi

Canterbury

Cụm từ
坎塔布连海
Kǎn tǎ bù lián hǎi

Vịnh Biscay (tiếng Tây Ban Nha: Mare Cantabrico)

Cụm từ
坎塔布里亚
Kǎn tǎ bù lǐ yà

Cantabria, vùng tự trị của Tây Ban Nha, thủ phủ Santander 桑坦德[Sang1 tan3 de2]

Cụm từ
坎塔布连山脉
Kǎn tǎ bù lián shān mài

Dãy núi Cantabrian ở miền bắc Tây Ban Nha, chia tách Asturias và Castilla-Leon

Cụm từ
坎特伯雷故事集
Kǎn tè bó léi Gù shì Jí

The Canterbury Tales, tập truyện của Geoffrey Chaucer 喬叟|乔叟[Qiao2 sou3]

Cụm từ