Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “坎”

Tìm thấy 40 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
kǎn

biến thể cũ của 坎[kan3]; hố; lỗ

Từ vựng
kǎn

hố; ngưỡng cửa; một trong Bát Quái 八卦[ba1 gua4], tượng trưng cho nước; ☵

Từ vựng
坎贝尔侏儒仓鼠Kǎn bèi ěr zhū rú cāng shǔ

chuột hamster lùn Campbell (Phodopus campbelli)

Cụm từ
坎贝尔Kǎn bèi ěr

Campbell (tên)

Cụm từ
坎肩儿kǎn jiān r

biến thể er hoá của 坎肩[kan3 jian1]

Cụm từ
坎肩kǎn jiān

áo khoác không tay (thường bằng cotton); áo ghi lê Trung Quốc

Cụm từ
坎特伯雷故事集Kǎn tè bó léi Gù shì Jí

The Canterbury Tales, tập truyện của Geoffrey Chaucer 喬叟|乔叟[Qiao2 sou3]

Cụm từ
坎特伯雷Kǎn tè bó léi

Canterbury

Cụm từ
坎昆Kǎn kūn

Cancún

Cụm từ
坎德拉kǎn dé lā

candela (đơn vị cường độ sáng); chuẩn nến

Cụm từ
坎帕拉Kǎn pà lā

Kampala, thủ đô của Uganda

Cụm từ
坎子kǎn zi

đất cao; nề

Cụm từ
坎大哈省Kǎn dà hā shěng

tỉnh Kandahar của Afghanistan

Cụm từ
坎大哈Kǎn dà hā

Kandahar (thị trấn ở miền Nam Afghanistan)

Cụm từ
坎𡒄kǎn lǎn

gặp chuyện bất hạnh

Từ vựng
坎塔布里亚Kǎn tǎ bù lǐ yà

Cantabria, vùng tự trị của Tây Ban Nha, thủ phủ Santander 桑坦德[Sang1 tan3 de2]

Cụm từ
坎塔布连海Kǎn tǎ bù lián hǎi

Vịnh Biscay (tiếng Tây Ban Nha: Mare Cantabrico)

Cụm từ
坎塔布连山脉Kǎn tǎ bù lián shān mài

Dãy núi Cantabrian ở miền bắc Tây Ban Nha, chia tách Asturias và Castilla-Leon

Cụm từ
坎塔布连Kǎn tǎ bù lián

Cantabria ở miền bắc Tây Ban Nha

Cụm từ
坎培拉Kǎn péi lā

Canberra, thủ đô của Úc (Đài Loan)

Cụm từ
坎城Kǎn chéng

(Đài Loan) Cannes, Pháp

Cụm từ
坎坷多舛kǎn kě duō chuǎn

đầy rẫy rắc rối và bất hạnh (thường chỉ cuộc đời ai đó)

Cụm từ
坎坷不平kǎn kě bù píng

đường lồi lõm gập ghềnh (thành ngữ); nghĩa bóng: đầy thất vọng và hy vọng tan vỡ

Thành ngữ
坎坷kǎn kě

(về con đường) gồ ghề; (về cuộc sống) gập ghềnh; gặp vận rủi; đầy thất bại và hy vọng tan vỡ

Cụm từ
坎坎kǎn kǎn

(tiếng địa phương) vừa rồi

Cụm từ
坎儿井kǎn r jǐng

karez, qanat hay "giếng ngang" (hệ thống tưới tiêu và quản lý nước sử dụng ở Tân Cương, Trung Á và Trung Đông)

Cụm từ
坎儿kǎn r

thời điểm then chốt; khoảnh khắc quan trọng

Cụm từ
阿尔坎塔拉Ā ěr kǎn tǎ lā

Alcántara, đô thị thuộc tỉnh Cáceres, Extremadura, Tây Ban Nha; Trạm phóng vũ trụ Alcantara, Brazil

Cụm từ
阿利坎特Ā lì kǎn tè

Alicante

Cụm từ
门坎儿mén kǎn r

biến thể er hoá của 門坎|门坎[men2 kan3]

Cụm từ
门坎mén kǎn

biến thể của 門檻|门槛[men2 kan3]

Cụm từ
赤坎区Chì kǎn Qū

khu Chikan của thành phố Zhanjiang 湛江市[Zhan4 jiang1 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
赤坎Chì kǎn

khu Chikan của thành phố Zhanjiang 湛江市[Zhan4 jiang1 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
心坎xīn kǎn

đáy lòng

Cụm từ
布坎南Bù kǎn nán

Buchanan (họ)

Cụm từ
尤坎Yóu kǎn

Rjukan (thành phố ở Na Uy)

Cụm từ
坑坎kēng kǎn

không bằng phẳng (đường); chỗ lõm (trong địa hình)

Cụm từ
土坎儿tǔ kǎn r

biến thể er hoá của 土坎[tu3 kan3]

Cụm từ
土坎tǔ kǎn

bờ đê đất

Cụm từ
命途坎坷mìng tú kǎn kě

cuộc đời vất vả; gặp nhiều trắc trở trong đời

Cụm từ