Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “图”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

tranh, ảnh

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
图案
tú'àn

đồ án, hoa văn, hình vẽ

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
图片
túpiàn

tranh ảnh

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
图画
túhuà

tranh vẽ, bức họa

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
图书馆
túshūguǎn

thư viện

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
图书
tú shū

sách (trong thư viện hoặc hiệu sách); LT:本[ben3],冊|册[ce4],部[bu4]

Cụm từ
图们
Tú mén

Đồ Môn, thành phố cấp huyện trong Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên 延邊朝鮮族自治州|延边朝鲜族自治州[Yan2 bian1 Chao2 xian3 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cát Lâm

Cụm từ
图例
tú lì

chú giải (của bản đồ, v.v.); sơ đồ; minh họa; ký hiệu đồ họa

Cụm từ
图像
tú xiàng

hình ảnh; bức tranh; đồ họa

Cụm từ
图存
tú cún

cố gắng sinh tồn

Cụm từ
图尔
Tú ěr

Tours (thành phố ở Pháp)

Cụm từ
图层
tú céng

lớp (hình ảnh)

Cụm từ
图录
tú lù

danh mục

Cụm từ
图形
tú xíng

hình ảnh; hình vẽ; sơ đồ; đồ thị; mô tả; đồ họa

Cụm từ
图恩
Tú ēn

Thun, Thụy Sĩ

Cụm từ
图景
tú jǐng

phong cảnh (trong tranh); (bóng) viễn cảnh (tức là tình hình chung); quan điểm về tình hình; hình ảnh trong tâm trí

Cụm từ
图标
tú biāo

biểu tượng (máy tính)

Cụm từ
图样
tú yàng

sơ đồ; bản vẽ

Cụm từ
图灵
Tú líng

Alan Turing (1912-1954), nhà toán học người Anh, được coi là cha đẻ của khoa học máy tính

Cụm từ
图版
tú bǎn

bản in có hình ảnh (minh họa, ảnh chụp, v.v.); bản in từ bản này

Cụm từ
图瓦
Tú wǎ

Tuva, một cộng hòa ở miền nam trung Siberia, Nga

Cụm từ
图示
tú shì

biểu tượng (tin học)

Cụm từ
图章
tú zhāng

con dấu; ấn; LT:方[fang1]

Cụm từ
图签
tú qiān

(máy tính) biểu tượng

Cụm từ