Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “图”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

sơ đồ; hình ảnh; bức vẽ; biểu đồ; bản đồ; LT:張|张[zhang1]; lên kế hoạch; am mưu; cố gắng; theo đuổi; tìm kiếm

Từ vựng
图腾tú téng

tô-tem (từ mượn)

Cụm từ
图灵奖Tú líng jiǎng

Giải thưởng Turing

Cụm từ
图灵Tú líng

Alan Turing (1912-1954), nhà toán học người Anh, được coi là cha đẻ của khoa học máy tính

Cụm từ
图雷特氏综合症Tú léi tè shì zōng hé zhèng

hội chứng Tourette

Cụm từ
图集tú jí

sưu tập hình ảnh; tập bản đồ; LT:本[ben3],部[bu4]

Cụm từ
图阿雷格Tú ā léi gé

tộc Tuareg (dân du mục ở Sahara)

Cụm từ
图门江Tú mén jiāng

biến thể của 圖們江|图们江[Tu2 men2 jiang1]

Cụm từ
图鉴tú jiàn

sách hướng dẫn minh họa

Cụm từ
图录tú lù

danh mục

Cụm từ
图钉tú dīng

đinh ghim

Cụm từ
图辑tú jí

trình chiếu ảnh; bộ sưu tập ảnh (trên trang web)

Cụm từ
图轴tú zhóu

tranh cuộn

Cụm từ
图财害命tú cái hài mìng

xem 謀財害命|谋财害命[mou2 cai2 hai4 ming4]

Cụm từ
图象tú xiàng

biến thể của 圖像|图像[tu2 xiang4]

Cụm từ
图谱tú pǔ

lưu trữ đồ họa (ví dụ: bản đồ, tài liệu hoặc hình ảnh thực vật); tập bản đồ; bộ sưu tập minh họa hoặc bản nhạc

Cụm từ
图谋tú móu

âm mưu

Cụm từ
图论tú lùn

lý thuyết đồ thị (toán học)

Cụm từ
图解说明tú jiě shuō míng

sơ đồ giải thích

Cụm từ
图解tú jiě

hình minh họa; sơ đồ; biểu diễn đồ họa; giải thích bằng sơ đồ

Cụm từ
图西族Tú xī zú

Tutsi, một nhóm sắc tộc ở Rwanda và Burundi

Cụm từ
图表tú biǎo

biểu đồ; sơ đồ

Cụm từ
图纸tú zhǐ

bản vẽ; bản thiết kế; kế hoạch thiết kế; giấy đồ thị

Cụm từ
图签tú qiān

(máy tính) biểu tượng

Cụm từ
图章tú zhāng

con dấu; ấn; LT:方[fang1]

Cụm từ
图穷匕首见tú qióng bǐ shǒu xiàn

xem 圖窮匕見|图穷匕见[tu2 qiong2 bi3 xian4]

Cụm từ
图穷匕见tú qióng bǐ xiàn

nghĩa đen: dao găm của thích khách, giấu trong cuộn bản đồ, đột nhiên lộ ra khi bản đồ được mở (ám chỉ vụ ám sát Doanh Chính 嬴政[Ying2 Zheng4]…

Thành ngữ
图示tú shì

biểu tượng (tin học)

Cụm từ
图卢兹Tú lú zī

Toulouse (thành phố ở Pháp)

Cụm từ
图卢斯Tú lú sī

Toulouse (Pháp)

Cụm từ
图画tú huà

tranh; hình ảnh

Cụm từ
图瓦卢Tú wǎ lú

Tuvalu

Cụm từ
图瓦Tú wǎ

Tuva, một cộng hòa ở miền nam trung Siberia, Nga

Cụm từ
图版tú bǎn

bản in có hình ảnh (minh họa, ảnh chụp, v.v.); bản in từ bản này

Cụm từ
图片报Tú piàn Bào

Bild-Zeitung

Cụm từ
图片tú piàn

bức tranh; bức ảnh; LT: 張|张[zhang1]

Cụm từ
图尔库Tú ěr kù

Thành phố Turku (Phần Lan)

Cụm từ
图尔Tú ěr

Tours (thành phố ở Pháp)

Cụm từ
图波列夫Tú bō liè fū

Tupolev, nhà sản xuất máy bay Nga

Cụm từ
图样图森破tú yàng tú sēn pò

(tiếng lóng Internet) có quan điểm đơn giản về việc gì đó (phiên âm của "too young, too simple" – lời tiếng Anh do Giang Trạch Dân…

Ngôn ngữ mạng
图样tú yàng

sơ đồ; bản vẽ

Cụm từ
图标tú biāo

biểu tượng (máy tính)

Cụm từ
图案tú àn

thiết kế; hoa văn

Cụm từ
图林根Tú lín gēn

Thüringen (bang ở Đức)

Cụm từ
图木舒克市Tú mù shū kè shì

thành phố Tumxuk (Tumshuq) hoặc thành phố cấp huyện Túmùshūkè ở phía tây Tân Cương

Cụm từ
图木舒克Tú mù shū kè

thành phố Tumxuk (Tumshuq) hoặc thành phố cấp huyện Túmùshūkè ở phía tây Tân Cương

Cụm từ
图书馆员tú shū guǎn yuán

thủ thư

Cụm từ
图书馆tú shū guǎn

thư viện; LT:家[jia1],個|个[ge4]

Cụm từ
图书管理员tú shū guǎn lǐ yuán

thủ thư

Cụm từ
图书tú shū

sách (trong thư viện hoặc hiệu sách); LT:本[ben3],冊|册[ce4],部[bu4]

Cụm từ
图景tú jǐng

phong cảnh (trong tranh); (bóng) viễn cảnh (tức là tình hình chung); quan điểm về tình hình; hình ảnh trong tâm trí

Cụm từ
图恩Tú ēn

Thun, Thụy Sĩ

Cụm từ
图形界面tú xíng jiè miàn

Giao diện Người dùng Đồ họa (GUI) (tin học)

Cụm từ
图形用户界面tú xíng yòng hù jiè miàn

giao diện người dùng đồ họa (GUI)

Cụm từ
图形卡tú xíng kǎ

card đồ họa

Cụm từ
图形tú xíng

hình ảnh; hình vẽ; sơ đồ; đồ thị; mô tả; đồ họa

Cụm từ
图层tú céng

lớp (hình ảnh)

Cụm từ
图存tú cún

cố gắng sinh tồn

Cụm từ
图坦卡门Tú tǎn kǎ mén

Tutankhamen, vua Ai Cập cổ đại 1333-1323 TCN

Cụm từ
图坦卡蒙Tú tǎn kǎ méng

Tutankhamen, vua Ai Cập cổ đại 1333-1323 TCN

Cụm từ