Kết quả cho “喀”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
(từ tượng thanh) âm thanh ho hoặc nôn
thành phố và địa khu Kāshí hoặc Qeshqer ở phía tây Tân Cương gần Kyrgyzstan
(từ tượng thanh) tách
(từ tượng thanh) gãy hoặc đứt
Kazan
Qeshqer Shehiri (thành phố Kashgar) ở phía tây Tân Cương gần Kyrgyzstan
Harqin (Mông Cổ: đội bảo vệ); quốc kỳ Harqin hoặc Kharchin khoshuu ở Xích Phong 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông; cũng là huyện tự trị Mông Cổ Tả Dực Harqin ở Triều Dương 朝陽|朝阳[Chao2…
Khartoum, thủ đô của Sudan
Knuth hoặc Canute (tên)
Khalkha, nhóm người Mông Cổ lớn nhất
Kabul, thủ đô của Afghanistan
(địa chất) karst (từ mượn)
Katyusha (tên gọi); tên một bài hát thời chiến của Nga; biệt danh của dàn phóng tên lửa được Hồng quân sử dụng trong Thế chiến II
Cameroon
Kashgar hoặc Qeshqer (tiếng Trung là Kashi) ở phía tây Tân Cương gần Kyrgyzstan
Qeshqer wilayiti, địa khu Kāshí hoặc Kashgar ở phía tây Tân Cương gần Kyrgyzstan
(từ tượng thanh) lách cách
kỳ Khách Lạt Tấn hoặc Khách Nhĩ Thấm khô sổ ở Xích Phong 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông
Đảo và núi lửa Krakatoa ở eo biển Sunda
Kerala (bang của Ấn Độ)
Triều đại Karakhan ở Trung Á, thế kỷ 8-10
Hồ Kanas ở Tân Cương
Dãy núi Karakorum ở phía tây Tân Cương
Dãy núi Karakorum