Kết quả tra từ “厉”
Tìm thấy 28 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
nghiêm khắc; nghiêm trọng
linh hồn độc ác; quỷ
thực hành tiết kiệm triệt để (thành ngữ)
làm (gì đó) một cách nghiêm ngặt; nghiêm túc
giọng nghiêm khắc
lườm ai đó một cách nghiêm nghị (thành ngữ)
(dùng để mô tả ai đó hoặc điều gì đó gây ấn tượng mạnh, dù tích cực hay tiêu cực) kinh khủng; dữ dội; nghiêm trọng; tàn khốc; tuyệt vời; xuất…
làm nhanh như sấm chớp và gió cuốn (thành ngữ); phản ứng nhanh và dứt khoát
nghĩa đen: thay đổi thành nghiêm trọng hơn (thành ngữ); trở nên dữ dội hơn (đặc biệt là nhược điểm); làm trầm trọng thêm; tăng cường
nghiêm khắc cả về vẻ ngoài lẫn lời nói (thành ngữ)
nghĩa đen: mạnh mẽ bên ngoài nhưng yếu đuối bên trong (thành ngữ); bề ngoài hung hăng nhưng bên trong nhát gan; một con cừu trong lốt sói
khàn khàn (giọng); giọng thô
kiêu ngạo
xem 發揚踔厲|发扬踔厉[fa1 yang2 chuo1 li4]
tràn đầy sinh lực (thành ngữ)
điên cuồng và bạo lực
âm thanh tang thương
nghiêm nghị (thành ngữ); nghiêm khắc và không cười
nghiêm nghị trong lời nói và nét mặt (thành ngữ); nghiêm khắc và không cười; cũng viết 正顏厲色|正颜厉色
tàn nhẫn; không thương tiếc
chói tai (giọng)
đáng kinh sợ; oai nghiêm
chỉ trích nghiêm khắc; phê bình nặng nề
giáng một đòn nghiêm trọng; trấn áp; thực hiện biện pháp mạnh
nghiêm khắc; nghiêm ngặt
nhanh và mãnh liệt; mãnh liệt; mạnh mẽ
tiếp tục phấn đấu (thành ngữ); kiên trì; nỗ lực không ngừng
tuy không hiểu, nhưng có vẻ rất tuyệt (tiếng lóng trên mạng)