Kết quả cho “千里”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
một ngàn dặm; một ngàn lý (tức là 500 kilômét); một khoảng cách dài
thấu thị
ngựa ngàn dặm; ngựa tốt
cách xa ngàn dặm
từ nơi xa xôi
lông ngỗng gửi từ xa (thành ngữ); món quà nhỏ nhưng tấm lòng nặng; cũng viết 千里送鵝毛|千里送鹅毛[qian1 li3 song4 e2 mao2]
lông ngỗng gửi từ xa (thành ngữ); món quà nhỏ nhưng tấm lòng nặng; cũng viết 千里送鵝毛|千里送鹅毛
lông ngỗng gửi từ xa (thành ngữ); món quà nhỏ nhưng tấm lòng nặng
Trinidad và Tobago (Đài Loan)
Trinidad và Tobago
xem 千里之堤,潰於蟻穴|千里之堤,溃于蚁穴[qian1 li3 zhi1 di1 , kui4 yu2 yi3 xue2]
nghĩa đen: lỗ kiến có thể làm sụp đê lớn (thành ngữ); nghĩa bóng: tổn thất lớn có thể do phút lơ là mà ra
nghĩa đen: hành trình ngàn dặm bắt đầu từ bước chân đầu tiên; nghĩa bóng: thành tựu lớn đến từ tích lũy những thành công nhỏ từng bước một
lông ngỗng gửi từ xa, quà tặng nhẹ nhưng ý nghĩa nặng (thành ngữ); Không quan trọng quà tặng, mà là tấm lòng
lông ngỗng gửi từ xa, món quà nhỏ nhưng tấm lòng nặng (thành ngữ); Không quan trọng món quà, mà là tấm lòng
chéo ngựa giỏi thì nhiều, nhưng người nhận ra chúng thì ít (thành ngữ); nghĩa là nhiều người có tài, nhưng ít người nhận ra tài năng khi thấy
dù dựng rạp dài ngàn dặm, mọi bữa tiệc đều phải tàn (thành ngữ)
nghĩa đen: một ngày, ngàn dặm (thành ngữ); tiến bộ nhanh chóng
xem nhẹ việc đi ngàn dặm; không quản ngại đường xá xa xôi
có thể mưu tính chiến thắng từ cách xa ngàn dặm (thành ngữ)
chiến đấu khắp nơi qua hàng ngàn dặm (thành ngữ); chiến đấu không ngừng khắp cả nước; cuộc đấu tranh không ngừng nghỉ
cách xa hàng ngàn dặm; rất xa
cách nhau cả năm ánh sáng; cách nhau hàng triệu dặm; (tức là chỉ sự khác biệt lớn hoặc khoảng cách lớn)
việc xấu đồn xa (thành ngữ); tai tiếng lan nhanh như cháy rừng