Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “千里”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
千里
qiān lǐ

một ngàn dặm; một ngàn lý (tức là 500 kilômét); một khoảng cách dài

Cụm từ
千里眼
qiān lǐ yǎn

thấu thị

Cụm từ
千里马
qiān lǐ mǎ

ngựa ngàn dặm; ngựa tốt

Cụm từ
千里之外
qiān lǐ zhī wài

cách xa ngàn dặm

Cụm từ
千里迢迢
qiān lǐ tiáo tiáo

từ nơi xa xôi

Cụm từ
千里鹅毛
qiān lǐ é máo

lông ngỗng gửi từ xa (thành ngữ); món quà nhỏ nhưng tấm lòng nặng; cũng viết 千里送鵝毛|千里送鹅毛[qian1 li3 song4 e2 mao2]

Thành ngữ
千里寄鹅毛
qiān lǐ jì é máo

lông ngỗng gửi từ xa (thành ngữ); món quà nhỏ nhưng tấm lòng nặng; cũng viết 千里送鵝毛|千里送鹅毛

Thành ngữ
千里送鹅毛
qiān lǐ sòng é máo

lông ngỗng gửi từ xa (thành ngữ); món quà nhỏ nhưng tấm lòng nặng

Thành ngữ
千里达及托巴哥
Qiān lǐ dá jí Tuō bā gē

Trinidad và Tobago (Đài Loan)

Cụm từ
千里达和多巴哥
Qiān lǐ dá hé Duō bā gē

Trinidad và Tobago

Cụm từ
千里之堤,毁于蚁穴
qiān lǐ zhī dī , huǐ yú yǐ xué

xem 千里之堤,潰於蟻穴|千里之堤,溃于蚁穴[qian1 li3 zhi1 di1 , kui4 yu2 yi3 xue2]

Cụm từ
千里之堤,溃于蚁穴
qiān lǐ zhī dī , kuì yú yǐ xué

nghĩa đen: lỗ kiến có thể làm sụp đê lớn (thành ngữ); nghĩa bóng: tổn thất lớn có thể do phút lơ là mà ra

Thành ngữ
千里之行,始于足下
qiān lǐ zhī xíng , shǐ yú zú xià

nghĩa đen: hành trình ngàn dặm bắt đầu từ bước chân đầu tiên; nghĩa bóng: thành tựu lớn đến từ tích lũy những thành công nhỏ từng bước một

Cụm từ
千里送鹅毛,礼轻人意重
qiān lǐ sòng é máo , lǐ qīng rén yì zhòng

lông ngỗng gửi từ xa, quà tặng nhẹ nhưng ý nghĩa nặng (thành ngữ); Không quan trọng quà tặng, mà là tấm lòng

Thành ngữ
千里送鹅毛,礼轻情意重
qiān lǐ sòng é máo , lǐ qīng qíng yì zhòng

lông ngỗng gửi từ xa, món quà nhỏ nhưng tấm lòng nặng (thành ngữ); Không quan trọng món quà, mà là tấm lòng

Thành ngữ
千里马常有,而伯乐不常有
qiān lǐ mǎ cháng yǒu , ér Bó Lè bù cháng yǒu

chéo ngựa giỏi thì nhiều, nhưng người nhận ra chúng thì ít (thành ngữ); nghĩa là nhiều người có tài, nhưng ít người nhận ra tài năng khi thấy

Thành ngữ
千里搭长棚,没有不散的宴席
qiān lǐ dā cháng péng , méi yǒu bù sàn de yàn xí

dù dựng rạp dài ngàn dặm, mọi bữa tiệc đều phải tàn (thành ngữ)

Thành ngữ
一日千里
yī rì qiān lǐ

nghĩa đen: một ngày, ngàn dặm (thành ngữ); tiến bộ nhanh chóng

Thành ngữ
不远千里
bù yuǎn qiān lǐ

xem nhẹ việc đi ngàn dặm; không quản ngại đường xá xa xôi

Cụm từ
决胜千里
jué shèng qiān lǐ

có thể mưu tính chiến thắng từ cách xa ngàn dặm (thành ngữ)

Thành ngữ
转战千里
zhuǎn zhàn qiān lǐ

chiến đấu khắp nơi qua hàng ngàn dặm (thành ngữ); chiến đấu không ngừng khắp cả nước; cuộc đấu tranh không ngừng nghỉ

Thành ngữ
远隔千里
yuǎn gé qiān lǐ

cách xa hàng ngàn dặm; rất xa

Cụm từ
十万八千里
shí wàn bā qiān lǐ

cách nhau cả năm ánh sáng; cách nhau hàng triệu dặm; (tức là chỉ sự khác biệt lớn hoặc khoảng cách lớn)

Cụm từ
恶事传千里
è shì chuán qiān lǐ

việc xấu đồn xa (thành ngữ); tai tiếng lan nhanh như cháy rừng

Thành ngữ