Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “俭”

Tìm thấy 40 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
jiǎn

(hình thức kết hợp) tiết kiệm; tằn tiện

Từ vựng
俭薄jiǎn bó

ít ỏi; nghèo nàn

Cụm từ
俭腹jiǎn fù

thiếu hiểu biết; ngu dốt

Cụm từ
俭素jiǎn sù

giản dị và tiết kiệm

Cụm từ
俭约jiǎn yuē

tiết kiệm; kinh tế; tằn tiện

Cụm từ
俭省jiǎn shěng

tiết kiệm; kinh tế; dè sẻn

Cụm từ
俭用jiǎn yòng

tiết kiệm; sống tiết kiệm

Cụm từ
俭朴jiǎn pǔ

giản dị và tiết kiệm

Cụm từ
俭学jiǎn xué

sống tiết kiệm để có thể trang trải học hành

Cụm từ
俭则不缺jiǎn zé bù quē

(thành ngữ) không lãng phí thì không thiếu thốn

Thành ngữ
俭以养廉jiǎn yǐ yǎng lián

(thành ngữ) tiết kiệm giúp liêm khiết

Thành ngữ
俭以防匮jiǎn yǐ fáng kuì

(thành ngữ) tiết kiệm để tránh thiếu thốn

Thành ngữ
丰俭由人fēng jiǎn yóu rén

(thành ngữ) sang hay giản dị tùy theo ngân sách của mỗi người

Thành ngữ
自奉甚俭zì fèng shèn jiǎn

(thành ngữ) tự cho phép mình ít sự thoải mái hoặc thú vui

Thành ngữ
自奉俭约zì fèng jiǎn yuē

(thành ngữ) sống tiết kiệm

Thành ngữ
节俭jié jiǎn

tiết kiệm; có tính kinh tế

Cụm từ
知悭识俭zhī qiān shí jiǎn

(thành ngữ) biết cách tiết kiệm

Thành ngữ
省吃俭用shěng chī jiǎn yòng

sống tiết kiệm

Cụm từ
省俭shěng jiǎn

tiết kiệm; tằn tiện

Cụm từ
由俭入奢易,由奢入俭难yóu jiǎn rù shē yì , yóu shē rù jiǎn nán

(thành ngữ) dễ từ tiết kiệm sang xa hoa; ngược lại thì không dễ

Thành ngữ
温良恭俭让wēn liáng gōng jiǎn ràng

ôn hòa, tốt bụng, lịch sự, kiềm chế và rộng lượng

Cụm từ
温良恭俭wēn liáng gōng jiǎn

ôn hòa, tốt bụng, lịch sự và kiềm chế

Cụm từ
戒奢崇俭jiè shē chóng jiǎn

(thành ngữ) kiêng xa hoa và quý trọng tiết kiệm

Thành ngữ
悭俭qiān jiǎn

keo kiệt; bủn xỉn

Cụm từ
从俭cóng jiǎn

tiết kiệm; khiêm tốn

Cụm từ
奢易俭难shē yì jiǎn nán

(thành ngữ) xa hoa thì dễ, tiết kiệm thì khó

Thành ngữ
勤工俭学qín gōng jiǎn xué

vừa làm vừa học; chương trình vừa học vừa làm

Cụm từ
勤俭办社qín jiǎn bàn shè

quản lý công xã một cách cần cù và tiết kiệm

Cụm từ
勤俭办学qín jiǎn bàn xué

quản lý trường học một cách cần cù và tiết kiệm

Cụm từ
勤俭办企业qín jiǎn bàn qǐ yè

quản lý doanh nghiệp một cách cần cù và tiết kiệm

Cụm từ
勤俭节约qín jiǎn jié yuē

(thành ngữ) cần cù và tiết kiệm

Thành ngữ
勤俭朴素qín jiǎn pǔ sù

(thành ngữ) chăm chỉ, tiết kiệm và giản dị

Thành ngữ
勤俭朴实qín jiǎn pǔ shí

(thành ngữ) chăm chỉ, tiết kiệm và giản dị

Thành ngữ
勤俭持家qín jiǎn chí jiā

chăm chỉ và tiết kiệm trong việc quản lý gia đình

Cụm từ
勤俭建国qín jiǎn jiàn guó

(thành ngữ) xây dựng đất nước bằng tiết kiệm và lao động chăm chỉ

Thành ngữ
勤俭务实qín jiǎn wù shí

chăm chỉ, tiết kiệm và thực tế

Cụm từ
勤俭qín jiǎn

chăm chỉ và tiết kiệm

Cụm từ
克勤克俭kè qín kè jiǎn

(thành ngữ) cần cù và tiết kiệm

Thành ngữ
克俭kè jiǎn

tiết kiệm; tằn tiện

Cụm từ
不俭则匮bù jiǎn zé kuì

(thành ngữ) không tiết kiệm thì sẽ thiếu thốn

Thành ngữ