Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “保护”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
保护
bǎohù

bảo vê

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
保护人
bǎo hù rén

người giám hộ; người chăm sóc; người bảo trợ

Cụm từ
保护伞
bǎo hù sǎn

ô bảo vệ; bóng nghĩa người che chở (đặc biệt là tham nhũng)

Cụm từ
保护剂
bǎo hù jì

chất bảo vệ

Cụm từ
保护区
bǎo hù qū

khu bảo tồn; LT:個|个[ge4],片[pian4]

Cụm từ
保护国
bǎo hù guó

nước bảo hộ

Cụm từ
保护性
bǎo hù xìng

mang tính bảo vệ

Cụm từ
保护神
bǎo hù shén

thần hộ mệnh; thiên thần hộ mệnh

Cụm từ
保护者
bǎo hù zhě

người bảo vệ

Cụm từ
保护色
bǎo hù sè

màu sắc bảo vệ; ngụy trang

Cụm từ
保护主义
bǎo hù zhǔ yì

chủ nghĩa bảo hộ

Cụm từ
保护模式
bǎo hù mó shì

chế độ bảo vệ

Cụm từ
密码保护
mì mǎ bǎo hù

bảo vệ bằng mật khẩu

Cụm từ
环境保护
huán jìng bǎo hù

bảo vệ môi trường

Cụm từ
消费者保护
xiāo fèi zhě bǎo hù

bảo vệ người tiêu dùng (pháp luật)

Cụm từ
环境保护部
Huán jìng Bǎo hù bù

Bộ Bảo vệ Môi trường (Trung Quốc)

Cụm từ
自然保护区
zì rán bǎo hù qū

khu bảo tồn thiên nhiên

Cụm từ
一类保护动物
yī lèi bǎo hù dòng wù

động vật được bảo vệ loại A

Cụm từ
受法律保护权
shòu fǎ lǜ bǎo hù quán

quyền được pháp luật bảo vệ (luật)

Cụm từ
国家一级保护
Guó jiā yī jí bǎo hù

bảo vệ cấp một của nhà nước (loài)

Cụm từ
屏幕保护程序
píng mù bǎo hù chéng xù

trình bảo vệ màn hình

Cụm từ
萤幕保护程式
yíng mù bǎo hù chéng shì

trình bảo vệ màn hình (Đài Loan)

Cụm từ
萤幕保护装置
yíng mù bǎo hù zhuāng zhì

trình bảo vệ màn hình (Đài Loan)

Cụm từ
贸易保护主义
mào yì bǎo hù zhǔ yì

chủ nghĩa bảo hộ thương mại

Cụm từ