Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “保护”

Tìm thấy 31 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
保护bǎo hù

bảo vệ; phòng thủ; bảo hộ; sự bảo vệ; LT:種|种[zhong3]

Cụm từ
保护色bǎo hù sè

màu sắc bảo vệ; ngụy trang

Cụm từ
保护者bǎo hù zhě

người bảo vệ

Cụm từ
保护神bǎo hù shén

thần hộ mệnh; thiên thần hộ mệnh

Cụm từ
保护模式bǎo hù mó shì

chế độ bảo vệ

Cụm từ
保护性bǎo hù xìng

mang tính bảo vệ

Cụm từ
保护国bǎo hù guó

nước bảo hộ

Cụm từ
保护区bǎo hù qū

khu bảo tồn; LT:個|个[ge4],片[pian4]

Cụm từ
保护剂bǎo hù jì

chất bảo vệ

Cụm từ
保护伞bǎo hù sǎn

ô bảo vệ; bóng nghĩa người che chở (đặc biệt là tham nhũng)

Cụm từ
保护人bǎo hù rén

người giám hộ; người chăm sóc; người bảo trợ

Cụm từ
保护主义bǎo hù zhǔ yì

chủ nghĩa bảo hộ

Cụm từ
贸易保护主义mào yì bǎo hù zhǔ yì

chủ nghĩa bảo hộ thương mại

Cụm từ
萤幕保护装置yíng mù bǎo hù zhuāng zhì

trình bảo vệ màn hình (Đài Loan)

Cụm từ
萤幕保护程式yíng mù bǎo hù chéng shì

trình bảo vệ màn hình (Đài Loan)

Cụm từ
自然保护区zì rán bǎo hù qū

khu bảo tồn thiên nhiên

Cụm từ
卧龙自然保护区Wò lóng Zì rán Bǎo hù qū

Khu bảo tồn thiên nhiên quốc gia Ngọa Long ở huyện Wenchuan, tây bắc Tứ Xuyên, là nhà của gấu trúc lớn 大熊貓|大熊猫[da4 xiong2 mao1]

Cụm từ
卧龙大熊猫保护区Wò lóng Dà xióng māo Bǎo hù qū

Khu bảo tồn gấu trúc lớn Wolong ở huyện Wenchuan, tây bắc Tứ Xuyên

Cụm từ
白水江自然保护区Bái shuǐ jiāng Zì rán Bǎo hù qū

Khu bảo tồn thiên nhiên Baishuijiang, Cam Túc

Cụm từ
环境保护部Huán jìng Bǎo hù bù

Bộ Bảo vệ Môi trường (Trung Quốc)

Cụm từ
环境保护huán jìng bǎo hù

bảo vệ môi trường

Cụm từ
消费者保护xiāo fèi zhě bǎo hù

bảo vệ người tiêu dùng (pháp luật)

Cụm từ
拉鲁湿地国家自然保护区Lā lǔ shī dì guó jiā zì rán bǎo hù qū

Khu bảo tồn thiên nhiên quốc gia đất ngập nước Lhalu ở Lhasa

Cụm từ
屏幕保护程序píng mù bǎo hù chéng xù

trình bảo vệ màn hình

Cụm từ
密码保护mì mǎ bǎo hù

bảo vệ bằng mật khẩu

Cụm từ
国家一级保护Guó jiā yī jí bǎo hù

bảo vệ cấp một của nhà nước (loài)

Cụm từ
受法律保护权shòu fǎ lǜ bǎo hù quán

quyền được pháp luật bảo vệ (luật)

Cụm từ
全国重点文物保护单位Quán guó Zhòng diǎn Wén wù Bǎo hù Dān wèi

Địa điểm Lịch sử và Văn hóa Quan trọng được Bảo vệ Cấp quốc gia

Cụm từ
伊通自然保护区Yī tōng zì rán bǎo hù qū

khu bảo tồn thiên nhiên Yitong ở huyện tự trị người Mãn Yitong 伊通滿族自治縣|伊通满族自治县, Tứ Bình, Cát Lâm

Cụm từ
中国国家环境保护总局Zhōng guó Guó jiā Huán jìng Bǎo hù Zǒng jú

Cục Bảo vệ Môi trường Nhà nước Trung Quốc (SEPA)

Cụm từ
一类保护动物yī lèi bǎo hù dòng wù

động vật được bảo vệ loại A

Cụm từ