Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “仰”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
yǎng

ngửa mặt; nhìn lên; ngưỡng mộ; dựa vào

Từ vựng
仰仗
yǎng zhàng

dựa vào; phụ thuộc vào

Cụm từ
仰光
Yǎng guāng

Yangon (Rangoon), thành phố, thủ đô của Myanmar từ 1948 đến 2006

Cụm từ
仰卧
yǎng wò

nằm ngửa

Cụm từ
仰天
yǎng tiān

ngửa mặt lên; trông lên bầu trời

Cụm từ
仰头
yǎng tóu

ngẩng đầu

Cụm từ
仰屋
yǎng wū

nằm nhìn trần nhà (trong tuyệt vọng)

Cụm từ
仰慕
yǎng mù

ngưỡng mộ

Cụm từ
仰望
yǎng wàng

nhìn lên; ngưỡng mộ ai đó một cách hy vọng

Cụm từ
仰泳
yǎng yǒng

bơi ngửa

Cụm từ
仰视
yǎng shì

ngửa đầu ra sau để nhìn (cái gì); nhìn lên

Cụm từ
仰角
yǎng jiǎo

(toán học) góc nâng

Cụm từ
仰赖
yǎng lài

dựa vào

Cụm từ
仰躺
yǎng tǎng

nằm ngửa

Cụm từ
仰韶
Yǎng sháo

Văn hóa Dương Thiệu (thời kỳ khảo cổ với đồ gốm đỏ và đen)

Cụm từ
仰卧式
yǎng wò shì

tư thế xác chết (yoga)

Cụm từ
仰人鼻息
yǎng rén bí xī

dựa vào người khác để thở (thành ngữ); phụ thuộc vào ý muốn của người khác để sinh tồn

Thành ngữ
仰卧起坐
yǎng wò qǐ zuò

bài tập gập bụng

Cụm từ
仰屋兴叹
yǎng wū xīng tàn

nhìn trần nhà trong tuyệt vọng; không tìm được lối thoát; không thể làm gì khác; đang hết cách

Cụm từ
仰屋著书
yǎng wū zhù shū

nghĩa đen: nhìn trần nhà trong khi viết sách (thành ngữ); dồn cả tâm huyết vào cuốn sách

Thành ngữ
仰韶文化
Yǎng sháo wén huà

Văn hóa thời kỳ đồ đá mới Dương Thiệu từ lưu vực trung tâm sông Hoàng Hà, với đồ gốm đỏ và đen

Cụm từ
仰光大金塔
Yǎng guāng Dà Jīn tǎ

Chùa Vàng lớn ở Yangon (Rangoon)

Cụm từ
久仰
jiǔ yǎng

kính ngữ: Tôi đã mong được gặp bạn từ lâu.; Thật vinh dự khi cuối cùng được gặp bạn

Cụm từ
信仰
xìn yǎng

tin vào (tôn giáo); niềm tin vững chắc; tín ngưỡng

Cụm từ