Kết quả tra từ “仰”
Tìm thấy 41 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
ngửa mặt; nhìn lên; ngưỡng mộ; dựa vào
ngẩng đầu
Văn hóa thời kỳ đồ đá mới Dương Thiệu từ lưu vực trung tâm sông Hoàng Hà, với đồ gốm đỏ và đen
Văn hóa Dương Thiệu (thời kỳ khảo cổ với đồ gốm đỏ và đen)
nằm ngửa
dựa vào
(toán học) góc nâng
ngửa đầu ra sau để nhìn (cái gì); nhìn lên
bài tập gập bụng
tư thế xác chết (yoga)
nằm ngửa
bơi ngửa
nhìn lên; ngưỡng mộ ai đó một cách hy vọng
ngưỡng mộ
nghĩa đen: nhìn trần nhà trong khi viết sách (thành ngữ); dồn cả tâm huyết vào cuốn sách
nhìn trần nhà trong tuyệt vọng; không tìm được lối thoát; không thể làm gì khác; đang hết cách
nằm nhìn trần nhà (trong tuyệt vọng)
ngửa mặt lên; trông lên bầu trời
Chùa Vàng lớn ở Yangon (Rangoon)
Yangon (Rangoon), thành phố, thủ đô của Myanmar từ 1948 đến 2006
dựa vào; phụ thuộc vào
dựa vào người khác để thở (thành ngữ); phụ thuộc vào ý muốn của người khác để sinh tồn
nghĩa đen: ngẩng lên thì thấy cao hơn; khoan vào thì thấy cứng hơn (thành ngữ) (từ Luận Ngữ); nghĩa bóng: nghiên cứu sâu sắc; học hành tỉ mỉ và…
thuận theo dòng nước (thành ngữ)
cười nghiêng ngả (thành ngữ)
tôn kính; ngưỡng mộ
được ngưỡng mộ bởi mọi người; được mọi người kính trọng
ngưỡng mộ và tôn trọng
ngưỡng mộ; tôn kính; ngước nhìn
tôn kính; cực kỳ kính trọng
nằm ngửa dang chân tay (thành ngữ)
đung đưa người về phía trước và phía sau; bị co giật (vì cười, v.v.)
lắc lư tới lui; đung đưa qua lại
lương tâm trong sáng
trong nháy mắt
cúi và ngẩng đầu; (ví) động tác nhỏ; độ cao thấp (góc hướng)
tín đồ
tin vào (tôn giáo); niềm tin vững chắc; tín ngưỡng
chịu thất bại thảm hại (thành ngữ); trong tình trạng thảm hại; lộn xộn hoàn toàn; cười lăn lộn
Tôi đã mong được gặp bạn từ lâu (thành ngữ)
kính ngữ: Tôi đã mong được gặp bạn từ lâu.; Thật vinh dự khi cuối cùng được gặp bạn