Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “仰”

Tìm thấy 41 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
yǎng

ngửa mặt; nhìn lên; ngưỡng mộ; dựa vào

Từ vựng
仰头yǎng tóu

ngẩng đầu

Cụm từ
仰韶文化Yǎng sháo wén huà

Văn hóa thời kỳ đồ đá mới Dương Thiệu từ lưu vực trung tâm sông Hoàng Hà, với đồ gốm đỏ và đen

Cụm từ
仰韶Yǎng sháo

Văn hóa Dương Thiệu (thời kỳ khảo cổ với đồ gốm đỏ và đen)

Cụm từ
仰躺yǎng tǎng

nằm ngửa

Cụm từ
仰赖yǎng lài

dựa vào

Cụm từ
仰角yǎng jiǎo

(toán học) góc nâng

Cụm từ
仰视yǎng shì

ngửa đầu ra sau để nhìn (cái gì); nhìn lên

Cụm từ
仰卧起坐yǎng wò qǐ zuò

bài tập gập bụng

Cụm từ
仰卧式yǎng wò shì

tư thế xác chết (yoga)

Cụm từ
仰卧yǎng wò

nằm ngửa

Cụm từ
仰泳yǎng yǒng

bơi ngửa

Cụm từ
仰望yǎng wàng

nhìn lên; ngưỡng mộ ai đó một cách hy vọng

Cụm từ
仰慕yǎng mù

ngưỡng mộ

Cụm từ
仰屋著书yǎng wū zhù shū

nghĩa đen: nhìn trần nhà trong khi viết sách (thành ngữ); dồn cả tâm huyết vào cuốn sách

Thành ngữ
仰屋兴叹yǎng wū xīng tàn

nhìn trần nhà trong tuyệt vọng; không tìm được lối thoát; không thể làm gì khác; đang hết cách

Cụm từ
仰屋yǎng wū

nằm nhìn trần nhà (trong tuyệt vọng)

Cụm từ
仰天yǎng tiān

ngửa mặt lên; trông lên bầu trời

Cụm từ
仰光大金塔Yǎng guāng Dà Jīn tǎ

Chùa Vàng lớn ở Yangon (Rangoon)

Cụm từ
仰光Yǎng guāng

Yangon (Rangoon), thành phố, thủ đô của Myanmar từ 1948 đến 2006

Cụm từ
仰仗yǎng zhàng

dựa vào; phụ thuộc vào

Cụm từ
仰人鼻息yǎng rén bí xī

dựa vào người khác để thở (thành ngữ); phụ thuộc vào ý muốn của người khác để sinh tồn

Thành ngữ
钻坚仰高zuān jiān yǎng gāo

nghĩa đen: ngẩng lên thì thấy cao hơn; khoan vào thì thấy cứng hơn (thành ngữ) (từ Luận Ngữ); nghĩa bóng: nghiên cứu sâu sắc; học hành tỉ mỉ và…

Thành ngữ
与世俯仰yǔ shì fǔ yǎng

thuận theo dòng nước (thành ngữ)

Thành ngữ
笑不可仰xiào bù kě yǎng

cười nghiêng ngả (thành ngữ)

Thành ngữ
瞻仰zhān yǎng

tôn kính; ngưỡng mộ

Cụm từ
众人敬仰zhòng rén jìng yǎng

được ngưỡng mộ bởi mọi người; được mọi người kính trọng

Cụm từ
钦仰qīn yǎng

ngưỡng mộ và tôn trọng

Cụm từ
景仰jǐng yǎng

ngưỡng mộ; tôn kính; ngước nhìn

Cụm từ
敬仰jìng yǎng

tôn kính; cực kỳ kính trọng

Cụm từ
四仰八叉sì yǎng bā chā

nằm ngửa dang chân tay (thành ngữ)

Thành ngữ
前俯后仰qián fǔ hòu yǎng

đung đưa người về phía trước và phía sau; bị co giật (vì cười, v.v.)

Cụm từ
前仰后合qián yǎng hòu hé

lắc lư tới lui; đung đưa qua lại

Cụm từ
俯仰无愧fǔ yǎng wú kuì

lương tâm trong sáng

Cụm từ
俯仰之间fǔ yǎng zhī jiān

trong nháy mắt

Cụm từ
俯仰fǔ yǎng

cúi và ngẩng đầu; (ví) động tác nhỏ; độ cao thấp (góc hướng)

Cụm từ
信仰者xìn yǎng zhě

tín đồ

Cụm từ
信仰xìn yǎng

tin vào (tôn giáo); niềm tin vững chắc; tín ngưỡng

Cụm từ
人仰马翻rén yǎng mǎ fān

chịu thất bại thảm hại (thành ngữ); trong tình trạng thảm hại; lộn xộn hoàn toàn; cười lăn lộn

Thành ngữ
久仰大名jiǔ yǎng dà míng

Tôi đã mong được gặp bạn từ lâu (thành ngữ)

Thành ngữ
久仰jiǔ yǎng

kính ngữ: Tôi đã mong được gặp bạn từ lâu.; Thật vinh dự khi cuối cùng được gặp bạn

Cụm từ