Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “丑”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
chǒu

đáng xấu hổ; xấu xí; đáng hổ thẹn

Từ vựng
丑事
chǒu shì

vụ tai tiếng

Cụm từ
丑剧
chǒu jù

vở kịch lố bịch; trò hề; màn trình diễn đáng xấu hổ

Cụm từ
丑化
chǒu huà

bôi nhọ; phỉ báng; làm ô uế; bôi lem; bôi xấu

Cụm từ
丑态
chǒu tài

biểu hiện đáng xấu hổ; tình huống đáng hổ thẹn

Cụm từ
丑怪
chǒu guài

kỳ quái

Cụm từ
丑恶
chǒu è

xấu xí; đáng ghét

Cụm từ
丑时
chǒu shí

1-3 giờ sáng (trong hệ thống chia khoảng hai giờ được dùng thời xưa)

Cụm từ
丑牛
chǒu niú

Năm 2, năm con Trâu hoặc con Bò (ví dụ: 2009)

Cụm từ
丑相
chǒu xiàng

biểu cảm xấu xí; cử chỉ khó coi

Cụm từ
丑类
chǒu lèi

kẻ phản diện; người xấu

Cụm từ
丑行
chǒu xíng

bê bối

Cụm từ
丑角
chǒu jué

vai hề trong kinh kịch; chú hề; người pha trò

Cụm từ
丑诋
chǒu dǐ

phỉ báng

Cụm từ
丑话
chǒu huà

lời lẽ khó nghe; thô tục; tục tĩu

Tiếng lóng xã hội
丑闻
chǒu wén

bê bối

Cụm từ
丑陋
chǒu lòu

xấu xí

Cụm từ
丑鸭
chǒu yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt hề (Histrionicus histrionicus)

Cụm từ
丑八怪
chǒu bā guài

người xấu xí

Cụm từ
丑小鸭
chǒu xiǎo yā

vịt con xấu xí

Cụm từ
丑人多作怪
chǒu rén duō zuò guài

người xấu hay làm chuyện kỳ quặc để thu hút sự chú ý (thành ngữ)

Thành ngữ
丑话说在前头
chǒu huà shuō zài qián tou

hãy nói về những điều không hay trước; hãy thẳng thắn

Cụm từ
丑妻近地家中宝
chǒu qī jìn dì jiā zhōng bǎo

vợ xấu là bảo bối trong nhà (thành ngữ)

Thành ngữ
丑媳妇早晚也得见公婆
chǒu xí fù zǎo wǎn yě děi jiàn gōng pó

nghĩa đen: cô con dâu xấu xí sớm muộn cũng phải gặp bố mẹ chồng (thành ngữ); nghĩa bóng: đó không phải là điều bạn có thể tránh mãi được

Thành ngữ