Kết quả cho “丑”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
đáng xấu hổ; xấu xí; đáng hổ thẹn
vụ tai tiếng
vở kịch lố bịch; trò hề; màn trình diễn đáng xấu hổ
bôi nhọ; phỉ báng; làm ô uế; bôi lem; bôi xấu
biểu hiện đáng xấu hổ; tình huống đáng hổ thẹn
kỳ quái
xấu xí; đáng ghét
1-3 giờ sáng (trong hệ thống chia khoảng hai giờ được dùng thời xưa)
Năm 2, năm con Trâu hoặc con Bò (ví dụ: 2009)
biểu cảm xấu xí; cử chỉ khó coi
kẻ phản diện; người xấu
bê bối
vai hề trong kinh kịch; chú hề; người pha trò
phỉ báng
lời lẽ khó nghe; thô tục; tục tĩu
bê bối
xấu xí
(loài chim ở Trung Quốc) vịt hề (Histrionicus histrionicus)
người xấu xí
vịt con xấu xí
người xấu hay làm chuyện kỳ quặc để thu hút sự chú ý (thành ngữ)
hãy nói về những điều không hay trước; hãy thẳng thắn
vợ xấu là bảo bối trong nhà (thành ngữ)
nghĩa đen: cô con dâu xấu xí sớm muộn cũng phải gặp bố mẹ chồng (thành ngữ); nghĩa bóng: đó không phải là điều bạn có thể tránh mãi được