Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
家具
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

家具

jiājù

gia dụng, đồ dùng trong nhà

Từ vựng Tiêu chuẩn HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
Giản thể家具
Phồn thể家具
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật13/07/2026
Nguồn dữ liệuKho cốt lõi
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

2 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 2 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2
Chữ 家Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 具Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

1 nghĩa
  1. gia dụng, đồ dùng trong nhà
DÙNG TRONG CÂU

Cách dùng và vị trí trong câu

Từ loại / chức năngDanh từ
Vị trí thường gặpCó thể làm chủ ngữ, tân ngữ hoặc đứng sau số từ và lượng từ.
Mẫu cấu trúc(Số từ + lượng từ +) 家具家具 + 的 + danh từ
ĐẶT CÂU

Ví dụ với 家具

3 ví dụ
  1. 我们家买了一套新家具。

    Wǒmen jiā mǎile yī tào xīn jiājù.

    Nhà chúng tôi vừa mua một món đồ gia dụng mới.

  2. 这家工厂主要制作家具。

    Zhè jiā gōngchǎng zhǔyào zhìzuò jiājù.

    Nhà máy này chủ yếu chế tạo đồ gia dụng.

  3. 我家的家具都是木头做的。

    Wǒjiā de jiājù dōu shì mùtou zuò de.

    Đô dùng trong nhà tôi đêu làm từ gỗ.

SO SÁNH NHANH

Từ cận nghĩa và từ dễ nhầm

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 家 · 具

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.