联系
biến thể của 聯繫|联系[lian2 xi4]
biến thể của 聯繫|联系[lian2 xi4]
联系 thường mang nghĩa “kết nối”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 联系 cùng cụm 联系方式 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
thông tin liên hệ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.người liên hệ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Công ước khung của Liên Hợp Quốc về Biến đổi Khí hậu
›联俄lián Éliên minh với Nga (ví dụ: những người cộng sản Trung Quốc thời kỳ đầu)
›联保lián bǎobảo đảm chung (tài chính, luật pháp)
›联动lián dòng(các bộ phận của máy móc) chuyển động cùng nhau; hành động phối hợp; được liên kết; liên động
›联合lián hékết hợp; gia nhập; hợp nhất; liên minh
›联合公报lián hé gōng bàotuyên bố chung
›联合包裹服务公司Lián hé Bāo guǒ Fú wù Gōng sīCông ty Dịch vụ Bưu kiện Hợp Nhất (UPS)
›联合古大陆lián hé gǔ dà lùLục địa Pangea hoặc Pangaea
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.