激烈
(về cạnh tranh hoặc chiến đấu) mãnh liệt; dữ dội; (về cơn đau) dữ dội; (về biểu hiện ý kiến) sôi nổi; mãnh liệt; (về hành động) quyết liệt; cực đoan
(về cạnh tranh hoặc chiến đấu) mãnh liệt; dữ dội; (về cơn đau) dữ dội; (về biểu hiện ý kiến) sôi nổi; mãnh liệt; (về hành động) quyết liệt; cực đoan
激烈 thường mang nghĩa “mãnh liệt”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 激烈, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Miêu tả tính chất, trạng thái hoặc mức độ của người và sự vật.
chủ ngữ + 很 + từtừ + 的 + danh từ更/最 + từChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mãnh liệt; vang dội
›激战jī zhànchiến đấu ác liệt; trận chiến ác liệt
›激荡jī dàngmãnh liệt; lao tới; dâng trào
›激进jī jìncấp tiến; cực đoan; quá khích
›激荡jī dàngnổi giận; lao tới; dâng trào; cũng được viết 激盪|激荡
›激起jī qǐkhơi dậy; gợi lên; gây ra; kích động
›激昂jī ángđầy nhiệt huyết; kích động
›激发jī fākhơi dậy; kích thích; (vật lý) kích thích
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.