沪深港
viết tắt của Thượng Hải 上海[Shang4 hai3], Thâm Quyến 深圳[Shen1 zhen4] và Hồng Kông 香港[Xiang1 gang3]
viết tắt của Thượng Hải 上海[Shang4 hai3], Thâm Quyến 深圳[Shen1 zhen4] và Hồng Kông 香港[Xiang1 gang3]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Tỉnh Hải Nam, ở Biển Đông Trung Quốc, viết tắt 瓊|琼[Qiong2], thủ phủ Hải Khẩu 海口[Hai3 kou3]
›湖南省Hú nán ShěngTỉnh Hồ Nam ở miền trung nam Trung Quốc, viết tắt: 湘[Xiang1], thủ phủ Trường Sa 長沙|长沙[Chang2 sha1]
›海马hǎi mǎcá ngựa; hippocampus (viết tắt của 海馬體|海马体[hai3 ma3 ti3])
›海峡交流基金会Hǎi xiá Jiāo liú Jī jīn huìQuỹ Giao lưu Eo biển (SEF); viết tắt thành 海基會|海基会[Hai3 ji1 hui4]
›海协会Hǎi Xié huìHiệp hội Quan hệ hai bờ eo biển Đài Loan (ARATS); viết tắt của 海峽兩岸關係協會|海峡两岸关系协会[Hai3 xia2 Liang3 an4 Guan1…
›汉拼Hàn pīnHanyu Pinyin (viết tắt của 漢語拼音|汉语拼音[Han4 yu3 Pin1 yin1])
›汉办Hàn bànviết tắt của 國家漢辦|国家汉办[Guo2 jia1 Han4 ban4], Văn phòng Hội đồng Ngôn ngữ Trung Quốc
›湖南Hú nánTỉnh Hồ Nam ở phía nam trung Trung Quốc, viết tắt 湘, thủ phủ Trường Sa 長沙|长沙[Chang2 sha1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.