比对
so sánh; xác minh bằng cách so sánh
so sánh; xác minh bằng cách so sánh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thể tích riêng
›比干Bǐ gānTỉ Can (thần tài Trung Quốc)
›比安Bǐ ānBienne, Thụy Sĩ
›比年bǐ nián(văn học) mỗi năm; năm này qua năm khác; (văn học) những năm gần đây; phiên âm Đài Loan [bi4 nian2]
›比威力bǐ wēi lìtỷ lệ sức nổ trên trọng lượng (của vũ khí hạt nhân)
›比如说bǐ rú shuōví dụ
›比手划脚bǐ shǒu huà jiǎokhoa tay múa chân; làm điệu bộ sinh động (khi nói chuyện); cũng viết 比手畫腳|比手画脚
›比如县Bǐ rú xiànhuyện Biru, tiếng Tây Tạng: 'Bri ru rdzong, thuộc địa khu Nagchu 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung tâm Tây…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.