Kết quả tra từ “正确”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
正确zhèng què
đúng; chính xác; phải; hợp lý
正确路线zhèng què lù xiàn
đường lối đúng đắn (tức là đường lối của đảng)
正确处理人民内部矛盾zhèng què chǔ lǐ rén mín nèi bù máo dùn
Về việc xử lý đúng đắn mâu thuẫn nội bộ nhân dân, tác phẩm của Mao Trạch Đông năm 1957
正确处理zhèng què chǔ lǐ
xử lý đúng đắn
政治正确zhèng zhì zhèng què
sự đúng đắn chính trị; đúng đắn về chính trị
不正确bù zhèng què
không chính xác; sai lầm