Kết quả cho “正确”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
chính xác, đúng đắn
xử lý đúng đắn
đường lối đúng đắn (tức là đường lối của đảng)
Về việc xử lý đúng đắn mâu thuẫn nội bộ nhân dân, tác phẩm của Mao Trạch Đông năm 1957
không chính xác; sai lầm
sự đúng đắn chính trị; đúng đắn về chính trị