普世教会
thuộc đại kết
thuộc đại kết
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thuộc đại kết
›普世pǔ shìthuộc đại kết; phổ quát
›普加乔夫Pǔ jiā qiáo fūYemelyan Ivanovich Pugachov (1742-1775), người Cossack Nga, lãnh đạo cuộc nổi dậy nông dân 1773-1775 chống…
›普京Pǔ jīngVladimir Putin (1952-), tổng thống Nga
›普什图语Pǔ shí tú yǔTiếng Pashtu (một trong những ngôn ngữ của Afghanistan)
›普丁Pǔ dīng(Đài) Vladimir Putin (1952-), tổng thống Nga
›普信男pǔ xìn nán(từ mới khoảng năm 2020) một người đàn ông bình thường nhưng tưởng rằng mình là món quà của Thượng đế dành…
›普列谢茨克Pǔ liè xiè cí kèPlesetsk, khu định cư ở tỉnh Arkhangelsk, Nga
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.