普信男
(từ mới khoảng năm 2020) một người đàn ông bình thường nhưng tưởng rằng mình là món quà của Thượng đế dành cho phụ nữ
(từ mới khoảng năm 2020) một người đàn ông bình thường nhưng tưởng rằng mình là món quà của Thượng đế dành cho phụ nữ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Tiếng Pashtu (một trong những ngôn ngữ của Afghanistan)
›普列谢茨克Pǔ liè xiè cí kèPlesetsk, khu định cư ở tỉnh Arkhangelsk, Nga
›普京Pǔ jīngVladimir Putin (1952-), tổng thống Nga
›普列谢茨克卫星发射场Pǔ liè xiè cí kè Wèi xīng Fā shè chǎngSân bay vũ trụ Plesetsk, tỉnh Arkhangelsk, Nga
›普世教会pǔ shì jiào huìthuộc đại kết
›普利司通Pǔ lì sī tōngBridgestone (công ty lốp xe)
›普世基督教pǔ shì Jī dū jiàothuộc đại kết
›普利托里亚Pǔ lì tuō lǐ yàPretoria, thủ đô của Nam Phi (Đài Loan)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.